Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

12cosh(2x)+7sinh(x)-24=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

12cosh(2x)+7sinh(x)−24=0

Lời Giải

x=ln(1.73025…),x=ln(0.45623…)
+1
Độ
x=31.41360…∘,x=−44.96326…∘
Các bước giải pháp
12cosh(2x)+7sinh(x)−24=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
12cosh(2x)+7sinh(x)−24=0
Sử dụng hàm Hyperbol: sinh(x)=2ex−e−x​12cosh(2x)+7⋅2ex−e−x​−24=0
Sử dụng hàm Hyperbol: cosh(x)=2ex+e−x​12⋅2e2x+e−2x​+7⋅2ex−e−x​−24=0
12⋅2e2x+e−2x​+7⋅2ex−e−x​−24=0
12⋅2e2x+e−2x​+7⋅2ex−e−x​−24=0:x=ln(1.73025…),x=ln(0.45623…)
12⋅2e2x+e−2x​+7⋅2ex−e−x​−24=0
Áp dụng quy tắc số mũ
12⋅2e2x+e−2x​+7⋅2ex−e−x​−24=0
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce2x=(ex)2,e−2x=(ex)−2,e−x=(ex)−112⋅2(ex)2+(ex)−2​+7⋅2ex−(ex)−1​−24=0
12⋅2(ex)2+(ex)−2​+7⋅2ex−(ex)−1​−24=0
Viết lại phương trình với ex=u12⋅2(u)2+(u)−2​+7⋅2u−(u)−1​−24=0
Giải 12⋅2u2+u−2​+7⋅2u−u−1​−24=0:u≈1.73025…,u≈0.45623…,u≈−0.57794…,u≈−2.19187…
12⋅2u2+u−2​+7⋅2u−u−1​−24=0
Tinh chỉnhu26(u4+1)​+2u7(u2−1)​−24=0
Nhân với LCM
u26(u4+1)​+2u7(u2−1)​−24=0
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của u2,2u:2u2
u2,2u
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong u2 hoặc 2u=2u2
Nhân với LCM=2u2u26(u4+1)​⋅2u2+2u7(u2−1)​⋅2u2−24⋅2u2=0⋅2u2
Rút gọn
u26(u4+1)​⋅2u2+2u7(u2−1)​⋅2u2−24⋅2u2=0⋅2u2
Rút gọn u26(u4+1)​⋅2u2:12(u4+1)
u26(u4+1)​⋅2u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u26(u4+1)⋅2u2​
Triệt tiêu thừa số chung: u2=6(u4+1)⋅2
Nhân các số: 6⋅2=12=12(u4+1)
Rút gọn 2u7(u2−1)​⋅2u2:7u(u2−1)
2u7(u2−1)​⋅2u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2u7(u2−1)⋅2u2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=u7(u2−1)u2​
Triệt tiêu thừa số chung: u=7u(u2−1)
Rút gọn −24⋅2u2:−48u2
−24⋅2u2
Nhân các số: 24⋅2=48=−48u2
Rút gọn 0⋅2u2:0
0⋅2u2
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
12(u4+1)+7u(u2−1)−48u2=0
12(u4+1)+7u(u2−1)−48u2=0
12(u4+1)+7u(u2−1)−48u2=0
Giải 12(u4+1)+7u(u2−1)−48u2=0:u≈1.73025…,u≈0.45623…,u≈−0.57794…,u≈−2.19187…
12(u4+1)+7u(u2−1)−48u2=0
Mở rộng 12(u4+1)+7u(u2−1)−48u2:12u4+12+7u3−7u−48u2
12(u4+1)+7u(u2−1)−48u2
Mở rộng 12(u4+1):12u4+12
12(u4+1)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=12,b=u4,c=1=12u4+12⋅1
Nhân các số: 12⋅1=12=12u4+12
=12u4+12+7u(u2−1)−48u2
Mở rộng 7u(u2−1):7u3−7u
7u(u2−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=7u,b=u2,c=1=7uu2−7u⋅1
=7u2u−7⋅1⋅u
Rút gọn 7u2u−7⋅1⋅u:7u3−7u
7u2u−7⋅1⋅u
7u2u=7u3
7u2u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u=u2+1=7u2+1
Thêm các số: 2+1=3=7u3
7⋅1⋅u=7u
7⋅1⋅u
Nhân các số: 7⋅1=7=7u
=7u3−7u
=7u3−7u
=12u4+12+7u3−7u−48u2
12u4+12+7u3−7u−48u2=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=012u4+7u3−48u2−7u+12=0
Tìm một lời giải cho 12u4+7u3−48u2−7u+12=0 bằng Newton-Raphson:u≈1.73025…
12u4+7u3−48u2−7u+12=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=12u4+7u3−48u2−7u+12
Tìm f′(u):48u3+21u2−96u−7
dud​(12u4+7u3−48u2−7u+12)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(12u4)+dud​(7u3)−dud​(48u2)−dud​(7u)+dud​(12)
dud​(12u4)=48u3
dud​(12u4)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=12dud​(u4)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=12⋅4u4−1
Rút gọn=48u3
dud​(7u3)=21u2
dud​(7u3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=7dud​(u3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=7⋅3u3−1
Rút gọn=21u2
dud​(48u2)=96u
dud​(48u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=48dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=48⋅2u2−1
Rút gọn=96u
dud​(7u)=7
dud​(7u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=7dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=7⋅1
Rút gọn=7
dud​(12)=0
dud​(12)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=48u3+21u2−96u−7+0
Rút gọn=48u3+21u2−96u−7
Cho u0​=2Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=1.79925…:Δu1​=0.20074…
f(u0​)=12⋅24+7⋅23−48⋅22−7⋅2+12=54f′(u0​)=48⋅23+21⋅22−96⋅2−7=269u1​=1.79925…
Δu1​=∣1.79925…−2∣=0.20074…Δu1​=0.20074…
u2​=1.73639…:Δu2​=0.06285…
f(u1​)=12⋅1.79925…4+7⋅1.79925…3−48⋅1.79925…2−7⋅1.79925…+12=10.55028…f′(u1​)=48⋅1.79925…3+21⋅1.79925…2−96⋅1.79925…−7=167.84443…u2​=1.73639…
Δu2​=∣1.73639…−1.79925…∣=0.06285…Δu2​=0.06285…
u3​=1.73031…:Δu3​=0.00608…
f(u2​)=12⋅1.73639…4+7⋅1.73639…3−48⋅1.73639…2−7⋅1.73639…+12=0.85758…f′(u2​)=48⋅1.73639…3+21⋅1.73639…2−96⋅1.73639…−7=140.92085…u3​=1.73031…
Δu3​=∣1.73031…−1.73639…∣=0.00608…Δu3​=0.00608…
u4​=1.73025…:Δu4​=0.00005…
f(u3​)=12⋅1.73031…4+7⋅1.73031…3−48⋅1.73031…2−7⋅1.73031…+12=0.00759…f′(u3​)=48⋅1.73031…3+21⋅1.73031…2−96⋅1.73031…−7=138.42910…u4​=1.73025…
Δu4​=∣1.73025…−1.73031…∣=0.00005…Δu4​=0.00005…
u5​=1.73025…:Δu5​=4.43112E−9
f(u4​)=12⋅1.73025…4+7⋅1.73025…3−48⋅1.73025…2−7⋅1.73025…+12=6.13297E−7f′(u4​)=48⋅1.73025…3+21⋅1.73025…2−96⋅1.73025…−7=138.40674…u5​=1.73025…
Δu5​=∣1.73025…−1.73025…∣=4.43112E−9Δu5​=4.43112E−9
u≈1.73025…
Áp dụng phép chia số lớn:u−1.73025…12u4+7u3−48u2−7u+12​=12u3+27.76310…u2+0.03734…u−6.93537…
12u3+27.76310…u2+0.03734…u−6.93537…≈0
Tìm một lời giải cho 12u3+27.76310…u2+0.03734…u−6.93537…=0 bằng Newton-Raphson:u≈0.45623…
12u3+27.76310…u2+0.03734…u−6.93537…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=12u3+27.76310…u2+0.03734…u−6.93537…
Tìm f′(u):36u2+55.52620…u+0.03734…
dud​(12u3+27.76310…u2+0.03734…u−6.93537…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(12u3)+dud​(27.76310…u2)+dud​(0.03734…u)−dud​(6.93537…)
dud​(12u3)=36u2
dud​(12u3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=12dud​(u3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=12⋅3u3−1
Rút gọn=36u2
dud​(27.76310…u2)=55.52620…u
dud​(27.76310…u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=27.76310…dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=27.76310…⋅2u2−1
Rút gọn=55.52620…u
dud​(0.03734…u)=0.03734…
dud​(0.03734…u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=0.03734…dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=0.03734…⋅1
Rút gọn=0.03734…
dud​(6.93537…)=0
dud​(6.93537…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=36u2+55.52620…u+0.03734…−0
Rút gọn=36u2+55.52620…u+0.03734…
Cho u0​=1Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=0.6410682029:Δu1​=0.3589317971
f(u0​)=12⋅13+27.76310…⋅12+0.03734…⋅1−6.93537…=32.86507…f′(u0​)=36⋅12+55.52620…⋅1+0.03734…=91.56355…u1​=0.6410682029
Δu1​=∣0.6410682029−1∣=0.3589317971Δu1​=0.3589317971
u2​=0.48917…:Δu2​=0.15189…
f(u1​)=12⋅0.64106820293+27.76310…⋅0.64106820292+0.03734…⋅0.6410682029−6.93537…=7.65982…f′(u1​)=36⋅0.64106820292+55.52620…⋅0.6410682029+0.03734…=50.42829…u2​=0.48917…
Δu2​=∣0.48917…−0.6410682029∣=0.15189…Δu2​=0.15189…
u3​=0.45759…:Δu3​=0.03157…
f(u2​)=12⋅0.48917…3+27.76310…⋅0.48917…2+0.03734…⋅0.48917…−6.93537…=1.13097…f′(u2​)=36⋅0.48917…2+55.52620…⋅0.48917…+0.03734…=35.81369…u3​=0.45759…
Δu3​=∣0.45759…−0.48917…∣=0.03157…Δu3​=0.03157…
u4​=0.45623…:Δu4​=0.00136…
f(u3​)=12⋅0.45759…3+27.76310…⋅0.45759…2+0.03734…⋅0.45759…−6.93537…=0.04487…f′(u3​)=36⋅0.45759…2+55.52620…⋅0.45759…+0.03734…=32.98387…u4​=0.45623…
Δu4​=∣0.45623…−0.45759…∣=0.00136…Δu4​=0.00136…
u5​=0.45623…:Δu5​=2.49018E−6
f(u4​)=12⋅0.45623…3+27.76310…⋅0.45623…2+0.03734…⋅0.45623…−6.93537…=0.00008…f′(u4​)=36⋅0.45623…2+55.52620…⋅0.45623…+0.03734…=32.86358…u5​=0.45623…
Δu5​=∣0.45623…−0.45623…∣=2.49018E−6Δu5​=2.49018E−6
u6​=0.45623…:Δu6​=8.33775E−12
f(u5​)=12⋅0.45623…3+27.76310…⋅0.45623…2+0.03734…⋅0.45623…−6.93537…=2.74007E−10f′(u5​)=36⋅0.45623…2+55.52620…⋅0.45623…+0.03734…=32.86336…u6​=0.45623…
Δu6​=∣0.45623…−0.45623…∣=8.33775E−12Δu6​=8.33775E−12
u≈0.45623…
Áp dụng phép chia số lớn:u−0.45623…12u3+27.76310…u2+0.03734…u−6.93537…​=12u2+33.23786…u+15.20147…
12u2+33.23786…u+15.20147…≈0
Tìm một lời giải cho 12u2+33.23786…u+15.20147…=0 bằng Newton-Raphson:u≈−0.57794…
12u2+33.23786…u+15.20147…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=12u2+33.23786…u+15.20147…
Tìm f′(u):24u+33.23786…
dud​(12u2+33.23786…u+15.20147…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(12u2)+dud​(33.23786…u)+dud​(15.20147…)
dud​(12u2)=24u
dud​(12u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=12dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=12⋅2u2−1
Rút gọn=24u
dud​(33.23786…u)=33.23786…
dud​(33.23786…u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=33.23786…dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=33.23786…⋅1
Rút gọn=33.23786…
dud​(15.20147…)=0
dud​(15.20147…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=24u+33.23786…+0
Rút gọn=24u+33.23786…
Cho u0​=0Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=−0.45735…:Δu1​=0.45735…
f(u0​)=12⋅02+33.23786…⋅0+15.20147…=15.20147…f′(u0​)=24⋅0+33.23786…=33.23786…u1​=−0.45735…
Δu1​=∣−0.45735…−0∣=0.45735…Δu1​=0.45735…
u2​=−0.57010…:Δu2​=0.11275…
f(u1​)=12(−0.45735…)2+33.23786…(−0.45735…)+15.20147…=2.51007…f′(u1​)=24(−0.45735…)+33.23786…=22.26136…u2​=−0.57010…
Δu2​=∣−0.57010…−(−0.45735…)∣=0.11275…Δu2​=0.11275…
u3​=−0.57791…:Δu3​=0.00780…
f(u2​)=12(−0.57010…)2+33.23786…(−0.57010…)+15.20147…=0.15256…f′(u2​)=24(−0.57010…)+33.23786…=19.55525…u3​=−0.57791…
Δu3​=∣−0.57791…−(−0.57010…)∣=0.00780…Δu3​=0.00780…
u4​=−0.57794…:Δu4​=0.00003…
f(u3​)=12(−0.57791…)2+33.23786…(−0.57791…)+15.20147…=0.00073…f′(u3​)=24(−0.57791…)+33.23786…=19.36801…u4​=−0.57794…
Δu4​=∣−0.57794…−(−0.57791…)∣=0.00003…Δu4​=0.00003…
u5​=−0.57794…:Δu5​=8.81165E−10
f(u4​)=12(−0.57794…)2+33.23786…(−0.57794…)+15.20147…=1.70656E−8f′(u4​)=24(−0.57794…)+33.23786…=19.36711…u5​=−0.57794…
Δu5​=∣−0.57794…−(−0.57794…)∣=8.81165E−10Δu5​=8.81165E−10
u≈−0.57794…
Áp dụng phép chia số lớn:u+0.57794…12u2+33.23786…u+15.20147…​=12u+26.30249…
12u+26.30249…≈0
u≈−2.19187…
Các lời giải làu≈1.73025…,u≈0.45623…,u≈−0.57794…,u≈−2.19187…
u≈1.73025…,u≈0.45623…,u≈−0.57794…,u≈−2.19187…
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của 122u2+u−2​+72u−u−1​−24 và so sánh với 0
Giải u2=0:u=0
u2=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
u=0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u≈1.73025…,u≈0.45623…,u≈−0.57794…,u≈−2.19187…
u≈1.73025…,u≈0.45623…,u≈−0.57794…,u≈−2.19187…
Thay thế trở lại u=ex,giải quyết cho x
Giải ex=1.73025…:x=ln(1.73025…)
ex=1.73025…
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=1.73025…
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(1.73025…)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(1.73025…)
x=ln(1.73025…)
Giải ex=0.45623…:x=ln(0.45623…)
ex=0.45623…
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=0.45623…
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(0.45623…)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(0.45623…)
x=ln(0.45623…)
Giải ex=−0.57794…:Không có nghiệm cho x∈R
ex=−0.57794…
af(x) không được bằng 0 hoặc âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Giải ex=−2.19187…:Không có nghiệm cho x∈R
ex=−2.19187…
af(x) không được bằng 0 hoặc âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
x=ln(1.73025…),x=ln(0.45623…)
x=ln(1.73025…),x=ln(0.45623…)

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sec^2(θ)-1=0sec2(θ)−1=02sin(θ)cos(θ)=-sin(θ)2sin(θ)cos(θ)=−sin(θ)sec(θ)= 7/6sec(θ)=67​2cos^2(x)+7sin(x)-5=02cos2(x)+7sin(x)−5=08tan(2x)-16cos(x)=08tan(2x)−16cos(x)=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024