Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

chứng minh sin(x+30)+sqrt(3)cos(x+30)=2cos(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

chứng minh sin(x+30∘)+3​cos(x+30∘)=2cos(x)

Lời Giải

Đuˊng
Các bước giải pháp
sin(x+30∘)+3​cos(x+30∘)=2cos(x)
Thao tác bên tráisin(x+30∘)+3​cos(x+30∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(x+30∘)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: sin(s+t)=sin(s)cos(t)+cos(s)sin(t)=sin(x)cos(30∘)+cos(x)sin(30∘)
Rút gọn sin(x)cos(30∘)+cos(x)sin(30∘):23​​sin(x)+21​cos(x)
sin(x)cos(30∘)+cos(x)sin(30∘)
Rút gọn cos(30∘):23​​
cos(30∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(30∘)=23​​
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=23​​
=23​​sin(x)+sin(30∘)cos(x)
Rút gọn sin(30∘):21​
sin(30∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(30∘)=21​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=21​
=23​​sin(x)+21​cos(x)
=23​​sin(x)+21​cos(x)
=23​​sin(x)+21​cos(x)+3​cos(x+30∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos(x+30∘)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: cos(s+t)=cos(s)cos(t)−sin(s)sin(t)=cos(x)cos(30∘)−sin(x)sin(30∘)
Rút gọn cos(x)cos(30∘)−sin(x)sin(30∘):23​​cos(x)−21​sin(x)
cos(x)cos(30∘)−sin(x)sin(30∘)
Rút gọn cos(30∘):23​​
cos(30∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(30∘)=23​​
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=23​​
=23​​cos(x)−sin(30∘)sin(x)
Rút gọn sin(30∘):21​
sin(30∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(30∘)=21​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=21​
=23​​cos(x)−21​sin(x)
=23​​cos(x)−21​sin(x)
=23​​sin(x)+21​cos(x)+3​(23​​cos(x)−21​sin(x))
Rút gọn 23​​sin(x)+21​cos(x)+3​(23​​cos(x)−21​sin(x)):2cos(x)
23​​sin(x)+21​cos(x)+3​(23​​cos(x)−21​sin(x))
Mở rộng 3​(23​​cos(x)−21​sin(x)):23​cos(x)−23​​sin(x)
3​(23​​cos(x)−21​sin(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=3​,b=23​​cos(x),c=21​sin(x)=3​23​​cos(x)−3​21​sin(x)
Rút gọn 3​23​​cos(x)−3​21​sin(x):23​cos(x)−23​​sin(x)
3​23​​cos(x)−3​21​sin(x)
3​23​​cos(x)=23​cos(x)
3​23​​cos(x)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=23​3​​cos(x)
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=23​cos(x)
3​21​sin(x)=23​​sin(x)
3​21​sin(x)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅3​​sin(x)
Nhân: 1⋅3​=3​=23​​sin(x)
=23​cos(x)−23​​sin(x)
=23​cos(x)−23​​sin(x)
=23​​sin(x)+21​cos(x)+23​cos(x)−23​​sin(x)
Rút gọn 23​​sin(x)+21​cos(x)+23​cos(x)−23​​sin(x):2cos(x)
23​​sin(x)+21​cos(x)+23​cos(x)−23​​sin(x)
Nhóm các thuật ngữ=21​cos(x)+23​cos(x)+23​​sin(x)−23​​sin(x)
Thêm các phần tử tương tự: 21​cos(x)+23​cos(x)=2cos(x)
21​cos(x)+23​cos(x)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc cos(x)=cos(x)(21​+23​)
21​+23​=2
21​+23​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=21+3​
Thêm các số: 1+3=4=24​
Chia các số: 24​=2=2
=2cos(x)
=2cos(x)+23​​sin(x)−23​​sin(x)
Thêm các phần tử tương tự: 23​​sin(x)−23​​sin(x)=0
23​​sin(x)−23​​sin(x)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc sin(x)=sin(x)(23​​−23​​)
23​​−23​​=0
23​​−23​​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=23​−3​​
Hệ số 3​−3​:0
3​−3​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 3​=3​(1−1)
Tinh chỉnh=0
=20​
Áp dụng quy tắc a0​=0,a=0=0
=0
=2cos(x)
=2cos(x)
=2cos(x)
Chúng tôi đã cho thấy rằng hai bên có thể có cùng một dạng⇒Đuˊng

Ví dụ phổ biến

chứng minh (8csc(-x))/(sec(-x))=-8cot(x)provesec(−x)8csc(−x)​=−8cot(x)chứng minh cos(α-β)=cos(α)cos(β)+sin(α)sin(β)provecos(α−β)=cos(α)cos(β)+sin(α)sin(β)chứng minh cos^2(x)-sin^2(x)=1-sin^2(x)provecos2(x)−sin2(x)=1−sin2(x)chứng minh sin^3(x)= 3/4 sin(x)-1/4 sin(3x)provesin3(x)=43​sin(x)−41​sin(3x)chứng minh cos^2(x)=(1-sin(x))(1+sin(x))provecos2(x)=(1−sin(x))(1+sin(x))
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024