Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sinh^2(x)-5cosh(x)+7=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sinh2(x)−5cosh(x)+7=0

Lời Giải

x=ln(0.17157…),x=ln(0.26794…),x=ln(3.73205…),x=ln(5.82842…)
+1
Độ
x=−100.99797…∘,x=−75.45612…∘,x=75.45612…∘,x=100.99797…∘
Các bước giải pháp
sinh2(x)−5cosh(x)+7=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sinh2(x)−5cosh(x)+7=0
Sử dụng hàm Hyperbol: sinh(x)=2ex−e−x​(2ex−e−x​)2−5cosh(x)+7=0
Sử dụng hàm Hyperbol: cosh(x)=2ex+e−x​(2ex−e−x​)2−5⋅2ex+e−x​+7=0
(2ex−e−x​)2−5⋅2ex+e−x​+7=0
(2ex−e−x​)2−5⋅2ex+e−x​+7=0:x=ln(0.17157…),x=ln(0.26794…),x=ln(3.73205…),x=ln(5.82842…)
(2ex−e−x​)2−5⋅2ex+e−x​+7=0
Áp dụng quy tắc số mũ
(2ex−e−x​)2−5⋅2ex+e−x​+7=0
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce−x=(ex)−1(2ex−(ex)−1​)2−5⋅2ex+(ex)−1​+7=0
(2ex−(ex)−1​)2−5⋅2ex+(ex)−1​+7=0
Viết lại phương trình với ex=u(2u−(u)−1​)2−5⋅2u+(u)−1​+7=0
Giải (2u−u−1​)2−5⋅2u+u−1​+7=0:u≈0.17157…,u≈0.26794…,u≈3.73205…,u≈5.82842…
(2u−u−1​)2−5⋅2u+u−1​+7=0
Tinh chỉnh4u2(u2−1)2​−2u5(u2+1)​+7=0
Nhân với LCM
4u2(u2−1)2​−2u5(u2+1)​+7=0
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 4u2,2u:4u2
4u2,2u
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 4,2:4
4,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 4 hoặc 2=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong 4u2 hoặc 2u=4u2
Nhân với LCM=4u24u2(u2−1)2​⋅4u2−2u5(u2+1)​⋅4u2+7⋅4u2=0⋅4u2
Rút gọn
4u2(u2−1)2​⋅4u2−2u5(u2+1)​⋅4u2+7⋅4u2=0⋅4u2
Rút gọn 4u2(u2−1)2​⋅4u2:(u2−1)2
4u2(u2−1)2​⋅4u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=4u2(u2−1)2⋅4u2​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=u2(u2−1)2u2​
Triệt tiêu thừa số chung: u2=(u2−1)2
Rút gọn −2u5(u2+1)​⋅4u2:−10u(u2+1)
−2u5(u2+1)​⋅4u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−2u5(u2+1)⋅4u2​
Nhân các số: 5⋅4=20=−2u20u2(u2+1)​
Chia các số: 220​=10=u10u2(u2+1)​
Triệt tiêu thừa số chung: u=−10u(u2+1)
Rút gọn 7⋅4u2:28u2
7⋅4u2
Nhân các số: 7⋅4=28=28u2
Rút gọn 0⋅4u2:0
0⋅4u2
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
(u2−1)2−10u(u2+1)+28u2=0
(u2−1)2−10u(u2+1)+28u2=0
(u2−1)2−10u(u2+1)+28u2=0
Giải (u2−1)2−10u(u2+1)+28u2=0:u≈0.17157…,u≈0.26794…,u≈3.73205…,u≈5.82842…
(u2−1)2−10u(u2+1)+28u2=0
Mở rộng (u2−1)2−10u(u2+1)+28u2:u4−10u3+26u2−10u+1
(u2−1)2−10u(u2+1)+28u2
(u2−1)2:u4−2u2+1
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=u2,b=1
=(u2)2−2u2⋅1+12
Rút gọn (u2)2−2u2⋅1+12:u4−2u2+1
(u2)2−2u2⋅1+12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=(u2)2−2⋅1⋅u2+1
(u2)2=u4
(u2)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=u2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=u4
2u2⋅1=2u2
2u2⋅1
Nhân các số: 2⋅1=2=2u2
=u4−2u2+1
=u4−2u2+1
=u4−2u2+1−10u(u2+1)+28u2
Mở rộng −10u(u2+1):−10u3−10u
−10u(u2+1)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=−10u,b=u2,c=1=−10uu2+(−10u)⋅1
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−10u2u−10⋅1⋅u
Rút gọn −10u2u−10⋅1⋅u:−10u3−10u
−10u2u−10⋅1⋅u
10u2u=10u3
10u2u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u=u2+1=10u2+1
Thêm các số: 2+1=3=10u3
10⋅1⋅u=10u
10⋅1⋅u
Nhân các số: 10⋅1=10=10u
=−10u3−10u
=−10u3−10u
=u4−2u2+1−10u3−10u+28u2
Rút gọn u4−2u2+1−10u3−10u+28u2:u4−10u3+26u2−10u+1
u4−2u2+1−10u3−10u+28u2
Nhóm các thuật ngữ=u4−10u3−2u2+28u2−10u+1
Thêm các phần tử tương tự: −2u2+28u2=26u2=u4−10u3+26u2−10u+1
=u4−10u3+26u2−10u+1
u4−10u3+26u2−10u+1=0
Tìm một lời giải cho u4−10u3+26u2−10u+1=0 bằng Newton-Raphson:u≈0.17157…
u4−10u3+26u2−10u+1=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=u4−10u3+26u2−10u+1
Tìm f′(u):4u3−30u2+52u−10
dud​(u4−10u3+26u2−10u+1)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(u4)−dud​(10u3)+dud​(26u2)−dud​(10u)+dud​(1)
dud​(u4)=4u3
dud​(u4)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=4u4−1
Rút gọn=4u3
dud​(10u3)=30u2
dud​(10u3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=10dud​(u3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=10⋅3u3−1
Rút gọn=30u2
dud​(26u2)=52u
dud​(26u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=26dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=26⋅2u2−1
Rút gọn=52u
dud​(10u)=10
dud​(10u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=10dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=10⋅1
Rút gọn=10
dud​(1)=0
dud​(1)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=4u3−30u2+52u−10+0
Rút gọn=4u3−30u2+52u−10
Cho u0​=0Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=0.1:Δu1​=0.1
f(u0​)=04−10⋅03+26⋅02−10⋅0+1=1f′(u0​)=4⋅03−30⋅02+52⋅0−10=−10u1​=0.1
Δu1​=∣0.1−0∣=0.1Δu1​=0.1
u2​=0.14907…:Δu2​=0.04907…
f(u1​)=0.14−10⋅0.13+26⋅0.12−10⋅0.1+1=0.2501f′(u1​)=4⋅0.13−30⋅0.12+52⋅0.1−10=−5.096u2​=0.14907…
Δu2​=∣0.14907…−0.1∣=0.04907…Δu2​=0.04907…
u3​=0.16783…:Δu3​=0.01875…
f(u2​)=0.14907…4−10⋅0.14907…3+26⋅0.14907…2−10⋅0.14907…+1=0.05441…f′(u2​)=4⋅0.14907…3−30⋅0.14907…2+52⋅0.14907…−10=−2.90143…u3​=0.16783…
Δu3​=∣0.16783…−0.14907…∣=0.01875…Δu3​=0.01875…
u4​=0.17143…:Δu4​=0.00360…
f(u3​)=0.16783…4−10⋅0.16783…3+26⋅0.16783…2−10⋅0.16783…+1=0.00755…f′(u3​)=4⋅0.16783…3−30⋅0.16783…2+52⋅0.16783…−10=−2.09886…u4​=0.17143…
Δu4​=∣0.17143…−0.16783…∣=0.00360…Δu4​=0.00360…
u5​=0.17157…:Δu5​=0.00014…
f(u4​)=0.17143…4−10⋅0.17143…3+26⋅0.17143…2−10⋅0.17143…+1=0.00027…f′(u4​)=4⋅0.17143…3−30⋅0.17143…2+52⋅0.17143…−10=−1.94704…u5​=0.17157…
Δu5​=∣0.17157…−0.17143…∣=0.00014…Δu5​=0.00014…
u6​=0.17157…:Δu6​=2.13816E−7
f(u5​)=0.17157…4−10⋅0.17157…3+26⋅0.17157…2−10⋅0.17157…+1=4.15046E−7f′(u5​)=4⋅0.17157…3−30⋅0.17157…2+52⋅0.17157…−10=−1.94113…u6​=0.17157…
Δu6​=∣0.17157…−0.17157…∣=2.13816E−7Δu6​=2.13816E−7
u≈0.17157…
Áp dụng phép chia số lớn:u−0.17157…u4−10u3+26u2−10u+1​=u3−9.82842…u2+24.31370…u−5.82842…
u3−9.82842…u2+24.31370…u−5.82842…≈0
Tìm một lời giải cho u3−9.82842…u2+24.31370…u−5.82842…=0 bằng Newton-Raphson:u≈0.26794…
u3−9.82842…u2+24.31370…u−5.82842…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=u3−9.82842…u2+24.31370…u−5.82842…
Tìm f′(u):3u2−19.65685…u+24.31370…
dud​(u3−9.82842…u2+24.31370…u−5.82842…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(u3)−dud​(9.82842…u2)+dud​(24.31370…u)−dud​(5.82842…)
dud​(u3)=3u2
dud​(u3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=3u3−1
Rút gọn=3u2
dud​(9.82842…u2)=19.65685…u
dud​(9.82842…u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=9.82842…dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=9.82842…⋅2u2−1
Rút gọn=19.65685…u
dud​(24.31370…u)=24.31370…
dud​(24.31370…u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=24.31370…dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=24.31370…⋅1
Rút gọn=24.31370…
dud​(5.82842…)=0
dud​(5.82842…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=3u2−19.65685…u+24.31370…−0
Rút gọn=3u2−19.65685…u+24.31370…
Cho u0​=0Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=0.23971…:Δu1​=0.23971…
f(u0​)=03−9.82842…⋅02+24.31370…⋅0−5.82842…=−5.82842…f′(u0​)=3⋅02−19.65685…⋅0+24.31370…=24.31370…u1​=0.23971…
Δu1​=∣0.23971…−0∣=0.23971…Δu1​=0.23971…
u2​=0.26758…:Δu2​=0.02786…
f(u1​)=0.23971…3−9.82842…⋅0.23971…2+24.31370…⋅0.23971…−5.82842…=−0.55101…f′(u1​)=3⋅0.23971…2−19.65685…⋅0.23971…+24.31370…=19.77400…u2​=0.26758…
Δu2​=∣0.26758…−0.23971…∣=0.02786…Δu2​=0.02786…
u3​=0.26794…:Δu3​=0.00036…
f(u2​)=0.26758…3−9.82842…⋅0.26758…2+24.31370…⋅0.26758…−5.82842…=−0.00705…f′(u2​)=3⋅0.26758…2−19.65685…⋅0.26758…+24.31370…=19.26866…u3​=0.26794…
Δu3​=∣0.26794…−0.26758…∣=0.00036…Δu3​=0.00036…
u4​=0.26794…:Δu4​=6.27517E−8
f(u3​)=0.26794…3−9.82842…⋅0.26794…2+24.31370…⋅0.26794…−5.82842…=−1.20873E−6f′(u3​)=3⋅0.26794…2−19.65685…⋅0.26794…+24.31370…=19.26206…u4​=0.26794…
Δu4​=∣0.26794…−0.26794…∣=6.27517E−8Δu4​=6.27517E−8
u≈0.26794…
Áp dụng phép chia số lớn:u−0.26794…u3−9.82842…u2+24.31370…u−5.82842…​=u2−9.56047…u+21.75198…
u2−9.56047…u+21.75198…≈0
Tìm một lời giải cho u2−9.56047…u+21.75198…=0 bằng Newton-Raphson:u≈3.73205…
u2−9.56047…u+21.75198…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=u2−9.56047…u+21.75198…
Tìm f′(u):2u−9.56047…
dud​(u2−9.56047…u+21.75198…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(u2)−dud​(9.56047…u)+dud​(21.75198…)
dud​(u2)=2u
dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=2u2−1
Rút gọn=2u
dud​(9.56047…u)=9.56047…
dud​(9.56047…u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=9.56047…dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=9.56047…⋅1
Rút gọn=9.56047…
dud​(21.75198…)=0
dud​(21.75198…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=2u−9.56047…+0
Rút gọn=2u−9.56047…
Cho u0​=2Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=3.19252…:Δu1​=1.19252…
f(u0​)=22−9.56047…⋅2+21.75198…=6.63103…f′(u0​)=2⋅2−9.56047…=−5.56047…u1​=3.19252…
Δu1​=∣3.19252…−2∣=1.19252…Δu1​=1.19252…
u2​=3.64038…:Δu2​=0.44785…
f(u1​)=3.19252…2−9.56047…⋅3.19252…+21.75198…=1.42212…f′(u1​)=2⋅3.19252…−9.56047…=−3.17542…u2​=3.64038…
Δu2​=∣3.64038…−3.19252…∣=0.44785…Δu2​=0.44785…
u3​=3.72836…:Δu3​=0.08798…
f(u2​)=3.64038…2−9.56047…⋅3.64038…+21.75198…=0.20057…f′(u2​)=2⋅3.64038…−9.56047…=−2.27971…u3​=3.72836…
Δu3​=∣3.72836…−3.64038…∣=0.08798…Δu3​=0.08798…
u4​=3.73204…:Δu4​=0.00367…
f(u3​)=3.72836…2−9.56047…⋅3.72836…+21.75198…=0.00774…f′(u3​)=2⋅3.72836…−9.56047…=−2.10374…u4​=3.73204…
Δu4​=∣3.73204…−3.72836…∣=0.00367…Δu4​=0.00367…
u5​=3.73205…:Δu5​=6.45822E−6
f(u4​)=3.73204…2−9.56047…⋅3.73204…+21.75198…=0.00001…f′(u4​)=2⋅3.73204…−9.56047…=−2.09638…u5​=3.73205…
Δu5​=∣3.73205…−3.73204…∣=6.45822E−6Δu5​=6.45822E−6
u6​=3.73205…:Δu6​=1.98957E−11
f(u5​)=3.73205…2−9.56047…⋅3.73205…+21.75198…=4.17089E−11f′(u5​)=2⋅3.73205…−9.56047…=−2.09637…u6​=3.73205…
Δu6​=∣3.73205…−3.73205…∣=1.98957E−11Δu6​=1.98957E−11
u≈3.73205…
Áp dụng phép chia số lớn:u−3.73205…u2−9.56047…u+21.75198…​=u−5.82842…
u−5.82842…≈0
u≈5.82842…
Các lời giải làu≈0.17157…,u≈0.26794…,u≈3.73205…,u≈5.82842…
u≈0.17157…,u≈0.26794…,u≈3.73205…,u≈5.82842…
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của (2u−u−1​)2−52u+u−1​+7 và so sánh với 0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u≈0.17157…,u≈0.26794…,u≈3.73205…,u≈5.82842…
u≈0.17157…,u≈0.26794…,u≈3.73205…,u≈5.82842…
Thay thế trở lại u=ex,giải quyết cho x
Giải ex=0.17157…:x=ln(0.17157…)
ex=0.17157…
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=0.17157…
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(0.17157…)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(0.17157…)
x=ln(0.17157…)
Giải ex=0.26794…:x=ln(0.26794…)
ex=0.26794…
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=0.26794…
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(0.26794…)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(0.26794…)
x=ln(0.26794…)
Giải ex=3.73205…:x=ln(3.73205…)
ex=3.73205…
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=3.73205…
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(3.73205…)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(3.73205…)
x=ln(3.73205…)
Giải ex=5.82842…:x=ln(5.82842…)
ex=5.82842…
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=5.82842…
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(5.82842…)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(5.82842…)
x=ln(5.82842…)
x=ln(0.17157…),x=ln(0.26794…),x=ln(3.73205…),x=ln(5.82842…)
x=ln(0.17157…),x=ln(0.26794…),x=ln(3.73205…),x=ln(5.82842…)

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

4+4sin(x)=04+4sin(x)=0tan(A)= 67/94tan(A)=9467​sin(8x)-2cos(4x)=0sin(8x)−2cos(4x)=01.812=316*cos(1.496*x)+1.4961.812=316⋅cos(1.496⋅x)+1.496solvefor t,cos(wt+d)=0solvefort,cos(wt+d)=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024