Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

(5 2/3-2/9)3

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

(532​−92​)3

Lời Giải

1631​
+1
Số thập phân
16.33333…
Các bước giải pháp
(532​−92​)3
Chuyển hỗn số thành phân số không thực sự:532​=317​
532​
Chuyển hỗn số thành phân số không thực sự: acb​=ca⋅c+b​532​=35⋅3+2​=317​
=(317​−92​)3
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Tính trong ngoặc đơn (317​−92​):949​
317​−92​
317​−92​=949​
317​−92​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 3,9:9
3,9
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 9:3⋅3
9
9chia cho 39=3⋅3=3⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 3 hoặc 9=3⋅3
Nhân các số: 3⋅3=9=9
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 9
Đối với 317​:nhân mẫu số và tử số với 3317​=3⋅317⋅3​=951​
=951​−92​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=951−2​
Trừ các số: 51−2=49=949​
=949​
=949​⋅3
Nhân và chia (từ trái sang phải) 949​⋅3:349​
949​⋅3
Chuyển phần tử thành phân số: 3=13​=949​⋅13​
Áp dụng quy tắc phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=9⋅149⋅3​
9⋅149⋅3​=349​
9⋅149⋅3​
Nhân các số: 9⋅1=9=949⋅3​
Phân tích số: 9=3⋅3=3⋅349⋅3​
Triệt tiêu thừa số chung: 3=349​
=349​
=349​
Chuyển phân số không thực sự thành hỗn số:349​=1631​
349​=16số dư1
349​
Viết bài toán dưới dạng phép chia số lớn3∣49​​
Chia 4cho 3để được 1
Chia 4cho 3để được 113∣49​​
Nhân chữ số thương (1)với ước số 313∣49​3​​
Trừ 3khỏi 413∣49​3​1​
Hạ số tiếp theo của số bị chia13∣49​3​19​
13∣49​3​19​
Chia 19cho 3để được 6
Chia 19cho 3để được 6163∣49​3​19​
Nhân chữ số thương (6)với ước số 3163∣49​3​1918​​
Trừ 18khỏi 19163∣49​3​1918​1​
163∣49​3​1918​1​
Nghiệm cho Phép chia số lớn của 349​là 16với số dư của 116so^ˊdư1
Chuyển thành hỗn số: QuotientDivisorRemainder​349​=1631​
=1631​
=1631​

Ví dụ phổ biến

-7(-4+2)+5-(-3× 8)−7(−4+2)+5−(−3×8)-4^2-5(-4)+2−42−5(−4)+2(-4)× ((-5)+3)(−4)×((−5)+3)(1)^2-5(1)(1)2−5(1)-9× (-9)× (-9)−9×(−9)×(−9)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024