Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

csc(x)+cot(x)=1,0<= x<= 2pi

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

csc(x)+cot(x)=1,0≤x≤2π

Lời Giải

x=2π​
+1
Độ
x=90∘
Các bước giải pháp
csc(x)+cot(x)=1,0≤x≤2π
Trừ 1 cho cả hai bêncsc(x)+cot(x)−1=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cossin(x)1​+sin(x)cos(x)​−1=0
Rút gọn sin(x)1​+sin(x)cos(x)​−1:sin(x)1+cos(x)−sin(x)​
sin(x)1​+sin(x)cos(x)​−1
Kết hợp các phân số sin(x)1​+sin(x)cos(x)​:sin(x)1+cos(x)​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=sin(x)1+cos(x)​
=sin(x)cos(x)+1​−1
Chuyển phần tử thành phân số: 1=sin(x)1sin(x)​=sin(x)1+cos(x)​−sin(x)1⋅sin(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=sin(x)1+cos(x)−1⋅sin(x)​
Nhân: 1⋅sin(x)=sin(x)=sin(x)1+cos(x)−sin(x)​
sin(x)1+cos(x)−sin(x)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=01+cos(x)−sin(x)=0
Thêm sin(x) vào cả hai bên1+cos(x)=sin(x)
Bình phương cả hai vế(1+cos(x))2=sin2(x)
Trừ sin2(x) cho cả hai bên(1+cos(x))2−sin2(x)=0
Hệ số (1+cos(x))2−sin2(x):(1+cos(x)+sin(x))(1+cos(x)−sin(x))
(1+cos(x))2−sin2(x)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)(1+cos(x))2−sin2(x)=((1+cos(x))+sin(x))((1+cos(x))−sin(x))=((1+cos(x))+sin(x))((1+cos(x))−sin(x))
Tinh chỉnh=(cos(x)+sin(x)+1)(cos(x)−sin(x)+1)
(1+cos(x)+sin(x))(1+cos(x)−sin(x))=0
Giải từng phần riêng biệt1+cos(x)+sin(x)=0or1+cos(x)−sin(x)=0
1+cos(x)+sin(x)=0,0≤x≤2π:x=π,x=23π​
1+cos(x)+sin(x)=0,0≤x≤2π
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
1+cos(x)+sin(x)
sin(x)+cos(x)=2​sin(x+4π​)
sin(x)+cos(x)
Viết lại thành=2​(2​1​sin(x)+2​1​cos(x))
Sử dụng hằng đẳng thức saucos(4π​)=2​1​Sử dụng hằng đẳng thức sausin(4π​)=2​1​=2​(cos(4π​)sin(x)+sin(4π​)cos(x))
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: sin(s+t)=sin(s)cos(t)+cos(s)sin(t)=2​sin(x+4π​)
=1+2​sin(x+4π​)
1+2​sin(x+4π​)=0
Di chuyển 1sang vế phải
1+2​sin(x+4π​)=0
Trừ 1 cho cả hai bên1+2​sin(x+4π​)−1=0−1
Rút gọn2​sin(x+4π​)=−1
2​sin(x+4π​)=−1
Chia cả hai vế cho 2​
2​sin(x+4π​)=−1
Chia cả hai vế cho 2​2​2​sin(x+4π​)​=2​−1​
Rút gọn
2​2​sin(x+4π​)​=2​−1​
Rút gọn 2​2​sin(x+4π​)​:sin(x+4π​)
2​2​sin(x+4π​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​=sin(x+4π​)
Rút gọn 2​−1​:−22​​
2​−1​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−2​1​
Hữu tỷ hóa −2​1​:−22​​
−2​1​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=−2​2​1⋅2​​
1⋅2​=2​
2​2​=2
2​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=2
=−22​​
=−22​​
sin(x+4π​)=−22​​
sin(x+4π​)=−22​​
sin(x+4π​)=−22​​
Các lời giải chung cho sin(x+4π​)=−22​​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x+4π​=45π​+2πn,x+4π​=47π​+2πn
x+4π​=45π​+2πn,x+4π​=47π​+2πn
Giải x+4π​=45π​+2πn:x=2πn+π
x+4π​=45π​+2πn
Di chuyển 4π​sang vế phải
x+4π​=45π​+2πn
Trừ 4π​ cho cả hai bênx+4π​−4π​=45π​+2πn−4π​
Rút gọn
x+4π​−4π​=45π​+2πn−4π​
Rút gọn x+4π​−4π​:x
x+4π​−4π​
Thêm các phần tử tương tự: 4π​−4π​=0
=x
Rút gọn 45π​+2πn−4π​:2πn+π
45π​+2πn−4π​
Nhóm các thuật ngữ=2πn−4π​+45π​
Kết hợp các phân số −4π​+45π​:π
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=4−π+5π​
Thêm các phần tử tương tự: −π+5π=4π=44π​
Chia các số: 44​=1=π
=2πn+π
x=2πn+π
x=2πn+π
x=2πn+π
Giải x+4π​=47π​+2πn:x=2πn+23π​
x+4π​=47π​+2πn
Di chuyển 4π​sang vế phải
x+4π​=47π​+2πn
Trừ 4π​ cho cả hai bênx+4π​−4π​=47π​+2πn−4π​
Rút gọn
x+4π​−4π​=47π​+2πn−4π​
Rút gọn x+4π​−4π​:x
x+4π​−4π​
Thêm các phần tử tương tự: 4π​−4π​=0
=x
Rút gọn 47π​+2πn−4π​:2πn+23π​
47π​+2πn−4π​
Nhóm các thuật ngữ=2πn−4π​+47π​
Kết hợp các phân số −4π​+47π​:23π​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=4−π+7π​
Thêm các phần tử tương tự: −π+7π=6π=46π​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=23π​
=2πn+23π​
x=2πn+23π​
x=2πn+23π​
x=2πn+23π​
x=2πn+π,x=2πn+23π​
Giải pháp cho miền 0≤x≤2πx=π,x=23π​
1+cos(x)−sin(x)=0,0≤x≤2π:x=2π​,x=π
1+cos(x)−sin(x)=0,0≤x≤2π
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
1+cos(x)−sin(x)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(x)=cos(2π​−x)=1+cos(x)−cos(2π​−x)
Sử dụng hằng đẳng thức tổng thành tích: cos(s)−cos(t)=−2sin(2s+t​)sin(2s−t​)=1−2sin(2x+2π​−x​)sin(2x−(2π​−x)​)
2sin(2x+2π​−x​)sin(2x−(2π​−x)​)=2​sin(44x−π​)
2sin(2x+2π​−x​)sin(2x−(2π​−x)​)
2x+2π​−x​=4π​
2x+2π​−x​
x+2π​−x=2π​
x+2π​−x
Nhóm các thuật ngữ=x−x+2π​
Thêm các phần tử tương tự: x−x=0=2π​
=22π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2⋅2π​
Nhân các số: 2⋅2=4=4π​
=2sin(4π​)sin(2x−(−x+2π​)​)
2x−(2π​−x)​=44x−π​
2x−(2π​−x)​
Mở rộng x−(2π​−x):2x−2π​
x−(2π​−x)
−(2π​−x):−2π​+x
−(2π​−x)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(2π​)−(−x)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−2π​+x
=x−2π​+x
Rút gọn x−2π​+x:2x−2π​
x−2π​+x
Nhóm các thuật ngữ=x+x−2π​
Thêm các phần tử tương tự: x+x=2x=2x−2π​
=2x−2π​
=22x−2π​​
Hợp 2x−2π​:24x−π​
2x−2π​
Chuyển phần tử thành phân số: 2x=22x2​=22x⋅2​−2π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=22x⋅2−π​
Nhân các số: 2⋅2=4=24x−π​
=224x−π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2⋅24x−π​
Nhân các số: 2⋅2=4=44x−π​
=2sin(4π​)sin(44x−π​)
Rút gọn sin(4π​):22​​
sin(4π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(4π​)=22​​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=22​​
=2⋅22​​sin(44x−π​)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=22​⋅2sin(44x−π​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=2​sin(44x−π​)
=1−2​sin(44x−π​)
1−2​sin(44x−π​)=0
Di chuyển 1sang vế phải
1−2​sin(44x−π​)=0
Trừ 1 cho cả hai bên1−2​sin(44x−π​)−1=0−1
Rút gọn−2​sin(44x−π​)=−1
−2​sin(44x−π​)=−1
Chia cả hai vế cho −2​
−2​sin(44x−π​)=−1
Chia cả hai vế cho −2​−2​−2​sin(44x−π​)​=−2​−1​
Rút gọn
−2​−2​sin(44x−π​)​=−2​−1​
Rút gọn −2​−2​sin(44x−π​)​:sin(44x−π​)
−2​−2​sin(44x−π​)​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=2​2​sin(44x−π​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​=sin(44x−π​)
Rút gọn −2​−1​:22​​
−2​−1​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=2​1​
Hữu tỷ hóa 2​1​:22​​
2​1​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=2​2​1⋅2​​
1⋅2​=2​
2​2​=2
2​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=2
=22​​
=22​​
sin(44x−π​)=22​​
sin(44x−π​)=22​​
sin(44x−π​)=22​​
Các lời giải chung cho sin(44x−π​)=22​​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
44x−π​=4π​+2πn,44x−π​=43π​+2πn
44x−π​=4π​+2πn,44x−π​=43π​+2πn
Giải 44x−π​=4π​+2πn:x=2π​+2πn
44x−π​=4π​+2πn
Nhân cả hai vế với 4
44x−π​=4π​+2πn
Nhân cả hai vế với 444(4x−π)​=4⋅4π​+4⋅2πn
Rút gọn
44(4x−π)​=4⋅4π​+4⋅2πn
Rút gọn 44(4x−π)​:4x−π
44(4x−π)​
Chia các số: 44​=1=4x−π
Rút gọn 4⋅4π​+4⋅2πn:π+8πn
4⋅4π​+4⋅2πn
4⋅4π​=π
4⋅4π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=4π4​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=π
4⋅2πn=8πn
4⋅2πn
Nhân các số: 4⋅2=8=8πn
=π+8πn
4x−π=π+8πn
4x−π=π+8πn
4x−π=π+8πn
Di chuyển πsang vế phải
4x−π=π+8πn
Thêm π vào cả hai bên4x−π+π=π+8πn+π
Rút gọn4x=2π+8πn
4x=2π+8πn
Chia cả hai vế cho 4
4x=2π+8πn
Chia cả hai vế cho 444x​=42π​+48πn​
Rút gọn
44x​=42π​+48πn​
Rút gọn 44x​:x
44x​
Chia các số: 44​=1=x
Rút gọn 42π​+48πn​:2π​+2πn
42π​+48πn​
Triệt tiêu 42π​:2π​
42π​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=2π​
=2π​+48πn​
Chia các số: 48​=2=2π​+2πn
x=2π​+2πn
x=2π​+2πn
x=2π​+2πn
Giải 44x−π​=43π​+2πn:x=π+2πn
44x−π​=43π​+2πn
Nhân cả hai vế với 4
44x−π​=43π​+2πn
Nhân cả hai vế với 444(4x−π)​=4⋅43π​+4⋅2πn
Rút gọn
44(4x−π)​=4⋅43π​+4⋅2πn
Rút gọn 44(4x−π)​:4x−π
44(4x−π)​
Chia các số: 44​=1=4x−π
Rút gọn 4⋅43π​+4⋅2πn:3π+8πn
4⋅43π​+4⋅2πn
4⋅43π​=3π
4⋅43π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=43π4​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=3π
4⋅2πn=8πn
4⋅2πn
Nhân các số: 4⋅2=8=8πn
=3π+8πn
4x−π=3π+8πn
4x−π=3π+8πn
4x−π=3π+8πn
Di chuyển πsang vế phải
4x−π=3π+8πn
Thêm π vào cả hai bên4x−π+π=3π+8πn+π
Rút gọn4x=4π+8πn
4x=4π+8πn
Chia cả hai vế cho 4
4x=4π+8πn
Chia cả hai vế cho 444x​=44π​+48πn​
Rút gọn
44x​=44π​+48πn​
Rút gọn 44x​:x
44x​
Chia các số: 44​=1=x
Rút gọn 44π​+48πn​:π+2πn
44π​+48πn​
Chia các số: 44​=1=π+48πn​
Chia các số: 48​=2=π+2πn
x=π+2πn
x=π+2πn
x=π+2πn
x=2π​+2πn,x=π+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x≤2πx=2π​,x=π
Kết hợp tất cả các cách giảix=π,x=23π​,x=2π​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàocsc(x)+cot(x)=1
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải π:Sai
π
Thay n=1π
Thay csc(x)+cot(x)=1vàox=πcsc(π)+cot(π)=1
Kho^ngxaˊcđịnh
⇒Sai
Kiểm tra lời giải 23π​:Sai
23π​
Thay n=123π​
Thay csc(x)+cot(x)=1vàox=23π​csc(23π​)+cot(23π​)=1
Tinh chỉnh−1=1
⇒Sai
Kiểm tra lời giải 2π​:Đúng
2π​
Thay n=12π​
Thay csc(x)+cot(x)=1vàox=2π​csc(2π​)+cot(2π​)=1
Tinh chỉnh1=1
⇒Đuˊng
x=2π​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(3x)=cos(3x)sin(3x)=cos(3x)sec(x)=(2sqrt(3))/3sec(x)=323​​sin(5x)=0sin(5x)=02cos(x)=-sqrt(3)2cos(x)=−3​cos(θ)= 1/3cos(θ)=31​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024