Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

solvefor y,x=-3|sin(y)|

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

giải cho y,x=−3∣sin(y)∣

Lời Giải

Kho^ngcoˊnghiệmchoy∈R
Các bước giải pháp
x=−3∣sin(y)∣
Đổi bên−3∣sin(y)∣=x
Giải quyết bằng cách thay thế
−3∣sin(y)∣=x
Cho: sin(y)=u−3∣u∣=x
−3∣u∣=x:Không có nghiệm cho u∈R
−3∣u∣=x
Chia cả hai vế cho −3
−3∣u∣=x
Chia cả hai vế cho −3−3−3∣u∣​=−3x​
Rút gọn∣u∣=−3x​
∣u∣=−3x​
Tìm khoảng âm và dương
Tìm khoảng cho ∣u∣
u≥0:u≥0,∣u∣=u
Viết lại ∣u∣ thành u≥0:∣u∣=u
Áp dụng quy tắc tuyệt đối: Nếu u≥0thì ∣u∣=u∣u∣=u
u<0:u<0,∣u∣=−u
Viết lại ∣u∣ thành u<0:∣u∣=−u
Áp dụng quy tắc tuyệt đối: Nếu u<0thì ∣u∣=−u∣u∣=−u
Xác định các khoảng:u<0,u≥0
∣u∣​u<0−​u≥0+​​
u<0,u≥0
u<0,u≥0
Giải bất phương trình cho mỗi khoảng
u<0,u≥0
Đối với u<0:Không có nghiệm
Đối với u<0viết lại ∣u∣=−3x​ thành −u=−3x​
−u=−3x​:u=3x​
−u=−3x​
Chia cả hai vế cho −1
−u=−3x​
Chia cả hai vế cho −1−1−u​=−1−3x​​
Rút gọn
−1−u​=−1−3x​​
Rút gọn −1−u​:u
−1−u​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=1u​
Áp dụng quy tắc 1a​=a=u
Rút gọn −1−3x​​:3x​
−1−3x​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=13x​​
Áp dụng quy tắc phân số: 1a​=a=3x​
u=3x​
u=3x​
u=3x​
Kết hợp các khoảngKho^ngcoˊnghiệmandu<0
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
Kho^ngcoˊnghiệmandu<0
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
Không có nghiệmvàu<0
Kho^ngcoˊnghiệm
Kho^ngcoˊnghiệm
Đối với u≥0:Không có nghiệm
Đối với u≥0viết lại ∣u∣=−3x​ thành u=−3x​
u=−3x​:u=−3x​
u=−3x​
Không thể rút gọn thêmu=−3x​
Kết hợp các khoảngKho^ngcoˊnghiệmandu≥0
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
Kho^ngcoˊnghiệmandu≥0
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
Không có nghiệmvàu≥0
Kho^ngcoˊnghiệm
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp các lời giải:Kho^ngcoˊnghiệm
Kho^ngcoˊnghiệmchou∈R
Thay thế lại u=sin(y)Kho^ngcoˊnghiệmchosin(y)∈R
Kho^ngcoˊnghiệmchosin(y)∈R
sin(y)=Không có nghiệm:y=arcsin(Kho^ngcoˊnghiệm)+2πn,y=π+arcsin(−Kho^ngcoˊnghiệm)+2πn
sin(y)=Kho^ngcoˊnghiệm
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(y)=Kho^ngcoˊnghiệm
Các lời giải chung cho sin(y)=Không có nghiệmsin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π+arcsin(a)+2πny=arcsin(Kho^ngcoˊnghiệm)+2πn,y=π+arcsin(−Kho^ngcoˊnghiệm)+2πn
y=arcsin(Kho^ngcoˊnghiệm)+2πn,y=π+arcsin(−Kho^ngcoˊnghiệm)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảiy=arcsin(Kho^ngcoˊnghiệm)+2πn,y=π+arcsin(−Kho^ngcoˊnghiệm)+2πn
Vì phương trình là không xác định cho:arcsin(Kho^ngcoˊnghiệm)+2πn,π+arcsin(−Kho^ngcoˊnghiệm)+2πnKho^ngcoˊnghiệmchoy∈R

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

tan(x)-cot(x)=0tan(x)−cot(x)=01=tan(x)1=tan(x)sin(x)=5sin(x)=5sec(θ)=-sqrt(2)sec(θ)=−2​2sin(θ)=-sqrt(3)2sin(θ)=−3​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024