Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

20cos^6(x)-57cos^4(x)+27cos^2(x)=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

20cos6(x)−57cos4(x)+27cos2(x)=0

Lời Giải

x=2π​+2πn,x=23π​+2πn,x=0.68471…+2πn,x=2π−0.68471…+2πn,x=2.45687…+2πn,x=−2.45687…+2πn
+1
Độ
x=90∘+360∘n,x=270∘+360∘n,x=39.23152…∘+360∘n,x=320.76847…∘+360∘n,x=140.76847…∘+360∘n,x=−140.76847…∘+360∘n
Các bước giải pháp
20cos6(x)−57cos4(x)+27cos2(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
20cos6(x)−57cos4(x)+27cos2(x)=0
Cho: cos(x)=u20u6−57u4+27u2=0
20u6−57u4+27u2=0:u=0,u=53​​,u=−53​​,u=23​,u=−23​
20u6−57u4+27u2=0
Viết lại phương trình với v=u2,v2=u4 và v3=u620v3−57v2+27v=0
Giải 20v3−57v2+27v=0:v=0,v=53​,v=49​
20v3−57v2+27v=0
Hệ số 20v3−57v2+27v:v(5v−3)(4v−9)
20v3−57v2+27v
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc v:v(20v2−57v+27)
20v3−57v2+27v
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacv2=vv=20v2v−57vv+27v
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc v=v(20v2−57v+27)
=v(20v2−57v+27)
Hệ số 20v2−57v+27:(5v−3)(4v−9)
20v2−57v+27
Chia biểu thức thành các nhóm
20v2−57v+27
Định nghĩa
Các thừa số của 540:1,2,3,4,5,6,9,10,12,15,18,20,27,30,36,45,54,60,90,108,135,180,270,540
540
Ước số (Thừa số)
Tìm Các thừa số nguyên tố của 540:2,2,3,3,3,5
540
540chia cho 2540=270⋅2=2⋅270
270chia cho 2270=135⋅2=2⋅2⋅135
135chia cho 3135=45⋅3=2⋅2⋅3⋅45
45chia cho 345=15⋅3=2⋅2⋅3⋅3⋅15
15chia cho 315=5⋅3=2⋅2⋅3⋅3⋅3⋅5
2,3,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3⋅3⋅3⋅5
Nhân các thừa số nguyên tố của 540:4,6,12,9,18,36,27,54,108,10,20,15,30,60,45,90,180,135,270
2⋅2=42⋅3=6
4,6,12,9,18,36,27,54,108,10,20,15,30,60,45,90,180,135,270
4,6,12,9,18,36,27,54,108,10,20,15,30,60,45,90,180,135,270
Thêm các thừa số nguyên tố: 2,3,5
Thêm 1 và số 540 chính nó1,540
Các thừa số của 5401,2,3,4,5,6,9,10,12,15,18,20,27,30,36,45,54,60,90,108,135,180,270,540
Các thừa số âm của 540:−1,−2,−3,−4,−5,−6,−9,−10,−12,−15,−18,−20,−27,−30,−36,−45,−54,−60,−90,−108,−135,−180,−270,−540
Nhân các thừa số với −1 để có các thừa số âm−1,−2,−3,−4,−5,−6,−9,−10,−12,−15,−18,−20,−27,−30,−36,−45,−54,−60,−90,−108,−135,−180,−270,−540
Với mỗi hai thừa số sao cho u∗v=540,kiểm tra xem u+v=−57
Kiểm tra u=1,v=540:u∗v=540,u+v=541⇒SaiKiểm tra u=2,v=270:u∗v=540,u+v=272⇒Sai
u=−12,v=−45
Nhóm thành (ax2+ux)+(vx+c)(20v2−12v)+(−45v+27)
=(20v2−12v)+(−45v+27)
Đưa ra ngoài ngoặc 4vtừ 20v2−12v:4v(5v−3)
20v2−12v
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacv2=vv=20vv−12v
Viết lại 12 dưới dạng 4⋅3Viết lại 20 dưới dạng 4⋅5=4⋅5vv−4⋅3v
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4v=4v(5v−3)
Đưa ra ngoài ngoặc −9từ −45v+27:−9(5v−3)
−45v+27
Viết lại 27 dưới dạng 9⋅3Viết lại 45 dưới dạng 9⋅5=−9⋅5v+9⋅3
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −9=−9(5v−3)
=4v(5v−3)−9(5v−3)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 5v−3=(5v−3)(4v−9)
=v(5v−3)(4v−9)
v(5v−3)(4v−9)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=0v=0or5v−3=0or4v−9=0
Giải 5v−3=0:v=53​
5v−3=0
Di chuyển 3sang vế phải
5v−3=0
Thêm 3 vào cả hai bên5v−3+3=0+3
Rút gọn5v=3
5v=3
Chia cả hai vế cho 5
5v=3
Chia cả hai vế cho 555v​=53​
Rút gọnv=53​
v=53​
Giải 4v−9=0:v=49​
4v−9=0
Di chuyển 9sang vế phải
4v−9=0
Thêm 9 vào cả hai bên4v−9+9=0+9
Rút gọn4v=9
4v=9
Chia cả hai vế cho 4
4v=9
Chia cả hai vế cho 444v​=49​
Rút gọnv=49​
v=49​
Các lời giải làv=0,v=53​,v=49​
v=0,v=53​,v=49​
Thay thế trở lại v=u2,giải quyết cho u
Giải u2=0:u=0
u2=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
u=0
Giải u2=53​:u=53​​,u=−53​​
u2=53​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=53​​,u=−53​​
Giải u2=49​:u=23​,u=−23​
u2=49​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=49​​,u=−49​​
49​​=23​
49​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​9​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=29​​
9​=3
9​
Phân tích số: 9=32=32​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a32​=3=3
=23​
−49​​=−23​
−49​​
Rút gọn 49​​:23​
49​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​9​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=29​​
9​=3
9​
Phân tích số: 9=32=32​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a32​=3=3
=23​
=−23​
u=23​,u=−23​
Các lời giải là
u=0,u=53​​,u=−53​​,u=23​,u=−23​
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=0,cos(x)=53​​,cos(x)=−53​​,cos(x)=23​,cos(x)=−23​
cos(x)=0,cos(x)=53​​,cos(x)=−53​​,cos(x)=23​,cos(x)=−23​
cos(x)=0:x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
cos(x)=0
Các lời giải chung cho cos(x)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
cos(x)=53​​:x=arccos(53​​)+2πn,x=2π−arccos(53​​)+2πn
cos(x)=53​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=53​​
Các lời giải chung cho cos(x)=53​​cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=2π−arccos(a)+2πnx=arccos(53​​)+2πn,x=2π−arccos(53​​)+2πn
x=arccos(53​​)+2πn,x=2π−arccos(53​​)+2πn
cos(x)=−53​​:x=arccos(−53​​)+2πn,x=−arccos(−53​​)+2πn
cos(x)=−53​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=−53​​
Các lời giải chung cho cos(x)=−53​​cos(x)=−a⇒x=arccos(−a)+2πn,x=−arccos(−a)+2πnx=arccos(−53​​)+2πn,x=−arccos(−53​​)+2πn
x=arccos(−53​​)+2πn,x=−arccos(−53​​)+2πn
cos(x)=23​:Không có nghiệm
cos(x)=23​
−1≤cos(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=−23​:Không có nghiệm
cos(x)=−23​
−1≤cos(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=2π​+2πn,x=23π​+2πn,x=arccos(53​​)+2πn,x=2π−arccos(53​​)+2πn,x=arccos(−53​​)+2πn,x=−arccos(−53​​)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=2π​+2πn,x=23π​+2πn,x=0.68471…+2πn,x=2π−0.68471…+2πn,x=2.45687…+2πn,x=−2.45687…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

2sin^2(w)-3sin(w)+1=02sin2(w)−3sin(w)+1=02+sin(x)=5sin(x)2+sin(x)=5sin(x)2cos(θ)+5=02cos(θ)+5=0sin(x)cos(x)=cos(x)sin(x)cos(x)=cos(x)2cos(2θ)+1=0,0<= θ<= 2pi2cos(2θ)+1=0,0≤θ≤2π
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024