Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

1/(cot(x))-(sec(x))/(csc(x))=cos(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cot(x)1​−csc(x)sec(x)​=cos(x)

Lời Giải

Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Các bước giải pháp
cot(x)1​−csc(x)sec(x)​=cos(x)
Trừ cos(x) cho cả hai bêncot(x)1​−csc(x)sec(x)​−cos(x)=0
Rút gọn cot(x)1​−csc(x)sec(x)​−cos(x):cot(x)csc(x)csc(x)−sec(x)cot(x)−cos(x)cot(x)csc(x)​
cot(x)1​−csc(x)sec(x)​−cos(x)
Chuyển phần tử thành phân số: cos(x)=1cos(x)​=cot(x)1​−csc(x)sec(x)​−1cos(x)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của cot(x),csc(x),1:cot(x)csc(x)
cot(x),csc(x),1
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các phần tử xuất hiện trong ít nhất một trong các biểu thức được phân tích=cot(x)csc(x)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM cot(x)csc(x)
Đối với cot(x)1​:nhân mẫu số và tử số với csc(x)cot(x)1​=cot(x)csc(x)1⋅csc(x)​=cot(x)csc(x)csc(x)​
Đối với csc(x)sec(x)​:nhân mẫu số và tử số với cot(x)csc(x)sec(x)​=csc(x)cot(x)sec(x)cot(x)​
Đối với 1cos(x)​:nhân mẫu số và tử số với cot(x)csc(x)1cos(x)​=1⋅cot(x)csc(x)cos(x)cot(x)csc(x)​=cot(x)csc(x)cos(x)cot(x)csc(x)​
=cot(x)csc(x)csc(x)​−csc(x)cot(x)sec(x)cot(x)​−cot(x)csc(x)cos(x)cot(x)csc(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cot(x)csc(x)csc(x)−sec(x)cot(x)−cos(x)cot(x)csc(x)​
cot(x)csc(x)csc(x)−sec(x)cot(x)−cos(x)cot(x)csc(x)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0csc(x)−sec(x)cot(x)−cos(x)cot(x)csc(x)=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
csc(x)−cot(x)sec(x)−cos(x)cot(x)csc(x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: csc(x)=sin(x)1​=sin(x)1​−cot(x)sec(x)−cos(x)cot(x)sin(x)1​
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cot(x)=sin(x)cos(x)​=sin(x)1​−sin(x)cos(x)​sec(x)−cos(x)sin(x)cos(x)​⋅sin(x)1​
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: sec(x)=cos(x)1​=sin(x)1​−sin(x)cos(x)​⋅cos(x)1​−cos(x)sin(x)cos(x)​⋅sin(x)1​
Rút gọn sin(x)1​−sin(x)cos(x)​⋅cos(x)1​−cos(x)sin(x)cos(x)​⋅sin(x)1​:−sin2(x)cos2(x)​
sin(x)1​−sin(x)cos(x)​⋅cos(x)1​−cos(x)sin(x)cos(x)​⋅sin(x)1​
sin(x)cos(x)​⋅cos(x)1​=sin(x)1​
sin(x)cos(x)​⋅cos(x)1​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=sin(x)cos(x)cos(x)⋅1​
Triệt tiêu thừa số chung: cos(x)=sin(x)1​
cos(x)sin(x)cos(x)​⋅sin(x)1​=sin2(x)cos2(x)​
cos(x)sin(x)cos(x)​⋅sin(x)1​
Nhân phân số: a⋅cb​⋅ed​=c⋅ea⋅b⋅d​=sin(x)sin(x)cos(x)⋅1⋅cos(x)​
cos(x)⋅1⋅cos(x)=cos2(x)
cos(x)⋅1⋅cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos(x)cos(x)=cos1+1(x)=1⋅cos1+1(x)
Tinh chỉnh=cos2(x)
=sin(x)sin(x)cos2(x)​
sin(x)sin(x)=sin2(x)
sin(x)sin(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+csin(x)sin(x)=sin1+1(x)=sin1+1(x)
Thêm các số: 1+1=2=sin2(x)
=sin2(x)cos2(x)​
=sin(x)1​−sin(x)1​−sin2(x)cos2(x)​
Thêm các phần tử tương tự: 1⋅sin(x)1​−1⋅sin(x)1​=0=−sin2(x)cos2(x)​
=−sin2(x)cos2(x)​
−sin2(x)cos2(x)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0−cos2(x)=0
Chia cả hai vế cho −1
−cos2(x)=0
Chia cả hai vế cho −1
−cos2(x)=0
Chia cả hai vế cho −1−1−cos2(x)​=−10​
Rút gọncos2(x)=0
cos2(x)=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
cos(x)=0
Các lời giải chung cho cos(x)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
Vì phương trình là không xác định cho:2π​+2πn,23π​+2πnKho^ngcoˊnghiệmchox∈R

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(x)=1,2pi<= x<= 4pisin(x)=1,2π≤x≤4πcos(a)=1cos(a)=1-cos(x)+1=2sin^2(x)−cos(x)+1=2sin2(x)sec(θ)= 7/5sec(θ)=57​(sin(x))/(cos(x))=0cos(x)sin(x)​=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024