Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

solvefor x,sqrt(1+sin^3(xy^2))=y

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

giải cho x,1+sin3(xy2)​=y

Lời Giải

x=y2arcsin(3y2−1​)​+y22πn​,x=y2π​+y2arcsin(−3y2−1​)​+y22πn​
+1
radian
x=y2arcsin(3y2−1​)​+y22π​n,x=y2π​+y2arcsin(−3y2−1​)​+y22π​n
Các bước giải pháp
1+sin3(xy2)​=y
Bình phương cả hai vế:1+sin3(xy2)=y2
1+sin3(xy2)​=y
(1+sin3(xy2)​)2=y2
Mở rộng (1+sin3(xy2)​)2:1+sin3(xy2)
(1+sin3(xy2)​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1+sin3(xy2))21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1+sin3(xy2))21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1+sin3(xy2)
1+sin3(xy2)=y2
1+sin3(xy2)=y2
Giải 1+sin3(xy2)=y2:sin(xy2)=3y2−1​
1+sin3(xy2)=y2
Di chuyển 1sang vế phải
1+sin3(xy2)=y2
Trừ 1 cho cả hai bên1+sin3(xy2)−1=y2−1
Rút gọnsin3(xy2)=y2−1
sin3(xy2)=y2−1
Với xn=f(a), n là số lẻ, lời giải là x=nf(a)​
sin(xy2)=3y2−1​
sin(xy2)=3y2−1​
Xác minh lời giải:sin(xy2)=3y2−1​{y≥0}
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào1+sin3(xy2)​=y
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thaysin(xy2)=3y2−1​:1+(3y2−1​)3​=y⇒y≥0
1+(3y2−1​)3​=y
Bình phương cả hai vế:y2=y2
1+(3y2−1​)3​=y
(1+(3y2−1​)3​)2=y2
Mở rộng (1+(3y2−1​)3​)2:y2
(1+(3y2−1​)3​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1+(3y2−1​)3)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1+(3y2−1​)3)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1+(3y2−1​)3
Mở rộng 1+(3y2−1​)3:y2
1+(3y2−1​)3
(3y2−1​)3=y2−1
(3y2−1​)3
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​=((y2−1)31​)3
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(y2−1)31​⋅3
31​⋅3=1
31​⋅3
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=31⋅3​
Triệt tiêu thừa số chung: 3=1
=y2−1
=1+y2−1
Nhóm các thuật ngữ=y2+1−1
1−1=0=y2
=y2
y2=y2
y2=y2
Cả hai vế đều bằng nhauĐuˊngchota^ˊtcảy
Xác minh lời giải:y<0Sai,y=0Đúng,y>0Đúng
1+(3y2−1​)3​=y
Kết hợp khoảng miền với khoảng lời giải:Đuˊngchota^ˊtcảy
Tìm khoảng thời gian của hàm:y<0,y=0,y>0
1+(3y2−1​)3​=y
Tìm các đối số nguyên chẵn là số 0:
Giải 1+3y2−1​3=0:y=0
1+(3y2−1​)3=0
Hệ số 1+(3y2−1​)3:(3y2−1​+1)((y2−1)32​−3y2−1​+1)
1+(3y2−1​)3
Viết lại 1 dưới dạng 13=(3y2−1​)3+13
Áp Dụng Công Thức Tổng Của Các Lũy Thừa Bậc Ba: x3+y3=(x+y)(x2−xy+y2)(3y2−1​)3+13=(3y2−1​+1)((3y2−1​)2−3y2−1​+1)=(3y2−1​+1)((3y2−1​)2−3y2−1​+1)
(3y2−1​)2=(y2−1)32​
(3y2−1​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​=((y2−1)31​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(y2−1)31​⋅2
31​⋅2=32​
31​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=31⋅2​
Nhân các số: 1⋅2=2=32​
=(y2−1)32​
=(3y2−1​+1)((y2−1)32​−3y2−1​+1)
(3y2−1​+1)((y2−1)32​−3y2−1​+1)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=03y2−1​+1=0or(y2−1)32​−3y2−1​+1=0
Giải 3y2−1​+1=0:y=0
3y2−1​+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
3y2−1​+1=0
Trừ 1 cho cả hai bên3y2−1​+1−1=0−1
Rút gọn3y2−1​=−1
3y2−1​=−1
Đưa cả hai vế của phương trình thành lũy thừa của 3:y2−1=−1
3y2−1​=−1
(3y2−1​)3=(−1)3
Mở rộng (3y2−1​)3:y2−1
(3y2−1​)3
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​=((y2−1)31​)3
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(y2−1)31​⋅3
31​⋅3=1
31​⋅3
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=31⋅3​
Triệt tiêu thừa số chung: 3=1
=y2−1
Mở rộng (−1)3:−1
(−1)3
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=−an,nếu n là lẻ(−1)3=−13=−13
Áp dụng quy tắc 1a=1=−1
y2−1=−1
y2−1=−1
Giải y2−1=−1:y=0
y2−1=−1
Di chuyển 1sang vế phải
y2−1=−1
Thêm 1 vào cả hai bêny2−1+1=−1+1
Rút gọny2=0
y2=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
y=0
y=0
Xác minh lời giải:y=0Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào3y2−1​+1=0
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay y=0:Đúng
302−1​+1=0
302−1​+1=0
302−1​+1
Áp dụng quy tắc 0a=002=0=30−1​+1
30−1​=−1
30−1​
Trừ các số: 0−1=−1=3−1​
n−1​=−1,nếu n là lẻ3−1​=−1=−1
=−1+1
Cộng/Trừ các số: −1+1=0=0
0=0
Đuˊng
Giải pháp lày=0
Giải (y2−1)32​−3y2−1​+1=0:Không có nghiệm cho y∈R
(y2−1)32​−3y2−1​+1=0
Sử dụng tính chất lũy thừa sau:amn​=(ma​)n(y2−1)32​=(3y2−1​)2(3y2−1​)2−3y2−1​+1=0
Viết lại phương trình với 3y2−1​=uu2−u+1=0
Giải u2−u+1=0:Không có nghiệm cho u∈R
u2−u+1=0
Biệt số u2−u+1=0:−3
u2−u+1=0
Đối với phương trình bậc hai có dạng ax2+bx+c=0 biệt số là b2−4acVới a=1,b=−1,c=1:(−1)2−4⋅1⋅1(−1)2−4⋅1⋅1
Mở rộng (−1)2−4⋅1⋅1:−3
(−1)2−4⋅1⋅1
(−1)2=1
(−1)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−1)2=12=12
Áp dụng quy tắc 1a=1=1
4⋅1⋅1=4
4⋅1⋅1
Nhân các số: 4⋅1⋅1=4=4
=1−4
Trừ các số: 1−4=−3=−3
−3
Biệt số không thể âm cho u∈R
Giải pháp làKho^ngcoˊnghiệmchou∈R
Kho^ngcoˊnghiệmchoy∈R
y=0
Xác minh lời giải:y=0Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào1+3y2−1​3=0
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay y=0:Đúng
1+(302−1​)3=0
1+(302−1​)3=0
1+(302−1​)3
Áp dụng quy tắc 0a=002=0=1+(30−1​)3
(30−1​)3=−1
(30−1​)3
30−1​=−1
30−1​
Trừ các số: 0−1=−1=3−1​
n−1​=−1,nếu n là lẻ3−1​=−1=−1
=(−1)3
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=−an,nếu n là lẻ(−1)3=−13=−13
Áp dụng quy tắc 1a=1=−1
=1−1
Trừ các số: 1−1=0=0
0=0
Đuˊng
Giải pháp lày=0
y=0
Các khoảng được xác định xung quanh các số 0:y<0,y=0,y>0
Kết hợp các khoảng với miềny<0,y=0,y>0
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào1+3y2−1​3​=y
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thayy<0:1+3y2−1​3​=y⇒Sai
Giải pháp lày≥0
Giải pháp làsin(xy2)=3y2−1​{y≥0}
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(xy2)=3y2−1​
Các lời giải chung cho sin(xy2)=3y2−1​sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π+arcsin(a)+2πnxy2=arcsin(3y2−1​)+2πn,xy2=π+arcsin(−3y2−1​)+2πn
xy2=arcsin(3y2−1​)+2πn,xy2=π+arcsin(−3y2−1​)+2πn
Giải xy2=arcsin(3y2−1​)+2πn:x=y2arcsin(3y2−1​)​+y22πn​;y=0
xy2=arcsin(3y2−1​)+2πn
Chia cả hai vế cho y2;y=0
xy2=arcsin(3y2−1​)+2πn
Chia cả hai vế cho y2;y=0y2xy2​=y2arcsin(3y2−1​)​+y22πn​;y=0
Rút gọnx=y2arcsin(3y2−1​)​+y22πn​;y=0
x=y2arcsin(3y2−1​)​+y22πn​;y=0
Giải xy2=π+arcsin(−3y2−1​)+2πn:x=y2π​+y2arcsin(−3y2−1​)​+y22πn​;y=0
xy2=π+arcsin(−3y2−1​)+2πn
Chia cả hai vế cho y2;y=0
xy2=π+arcsin(−3y2−1​)+2πn
Chia cả hai vế cho y2;y=0y2xy2​=y2π​+y2arcsin(−3y2−1​)​+y22πn​;y=0
Rút gọnx=y2π​+y2arcsin(−3y2−1​)​+y22πn​;y=0
x=y2π​+y2arcsin(−3y2−1​)​+y22πn​;y=0
x=y2arcsin(3y2−1​)​+y22πn​,x=y2π​+y2arcsin(−3y2−1​)​+y22πn​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin((2x)/3)-1=0sin(32x​)−1=04sin^2(x)+1=44sin2(x)+1=4-sin^2(x)=-3+3sin^2(x)−sin2(x)=−3+3sin2(x)cos(3x)=0.5cos(3x)=0.55cos^2(x)+cos(x)=05cos2(x)+cos(x)=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024