Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

chứng minh (1+cos(x))/(1-cos(x))-(1-cos(x))/(1+cos(x))=4cot(x)csc(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

chứng minh 1−cos(x)1+cos(x)​−1+cos(x)1−cos(x)​=4cot(x)csc(x)

Lời Giải

Đuˊng
Các bước giải pháp
1−cos(x)1+cos(x)​−1+cos(x)1−cos(x)​=4cot(x)csc(x)
Thao tác bên trái1−cos(x)1+cos(x)​−1+cos(x)1−cos(x)​
Rút gọn 1−cos(x)1+cos(x)​−1+cos(x)1−cos(x)​:(−cos(x)+1)(cos(x)+1)4cos(x)​
1−cos(x)1+cos(x)​−1+cos(x)1−cos(x)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1−cos(x),1+cos(x):(−cos(x)+1)(cos(x)+1)
1−cos(x),1+cos(x)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong 1−cos(x) hoặc 1+cos(x)=(−cos(x)+1)(cos(x)+1)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM (−cos(x)+1)(cos(x)+1)
Đối với 1−cos(x)1+cos(x)​:nhân mẫu số và tử số với cos(x)+11−cos(x)1+cos(x)​=(1−cos(x))(cos(x)+1)(1+cos(x))(cos(x)+1)​=(−cos(x)+1)(cos(x)+1)(1+cos(x))2​
Đối với 1+cos(x)1−cos(x)​:nhân mẫu số và tử số với −cos(x)+11+cos(x)1−cos(x)​=(1+cos(x))(−cos(x)+1)(1−cos(x))(−cos(x)+1)​=(−cos(x)+1)(cos(x)+1)(1−cos(x))2​
=(−cos(x)+1)(cos(x)+1)(1+cos(x))2​−(−cos(x)+1)(cos(x)+1)(1−cos(x))2​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=(−cos(x)+1)(cos(x)+1)(1+cos(x))2−(1−cos(x))2​
Mở rộng (1+cos(x))2−(1−cos(x))2:4cos(x)
(1+cos(x))2−(1−cos(x))2
(1+cos(x))2:1+2cos(x)+cos2(x)
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=1,b=cos(x)
=12+2⋅1⋅cos(x)+cos2(x)
Rút gọn 12+2⋅1⋅cos(x)+cos2(x):1+2cos(x)+cos2(x)
12+2⋅1⋅cos(x)+cos2(x)
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=1+2⋅1⋅cos(x)+cos2(x)
Nhân các số: 2⋅1=2=1+2cos(x)+cos2(x)
=1+2cos(x)+cos2(x)
=1+2cos(x)+cos2(x)−(1−cos(x))2
(1−cos(x))2:1−2cos(x)+cos2(x)
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=1,b=cos(x)
=12−2⋅1⋅cos(x)+cos2(x)
Rút gọn 12−2⋅1⋅cos(x)+cos2(x):1−2cos(x)+cos2(x)
12−2⋅1⋅cos(x)+cos2(x)
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=1−2⋅1⋅cos(x)+cos2(x)
Nhân các số: 2⋅1=2=1−2cos(x)+cos2(x)
=1−2cos(x)+cos2(x)
=1+2cos(x)+cos2(x)−(1−2cos(x)+cos2(x))
−(1−2cos(x)+cos2(x)):−1+2cos(x)−cos2(x)
−(1−2cos(x)+cos2(x))
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(1)−(−2cos(x))−(cos2(x))
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−1+2cos(x)−cos2(x)
=1+2cos(x)+cos2(x)−1+2cos(x)−cos2(x)
Rút gọn 1+2cos(x)+cos2(x)−1+2cos(x)−cos2(x):4cos(x)
1+2cos(x)+cos2(x)−1+2cos(x)−cos2(x)
Nhóm các thuật ngữ=2cos(x)+cos2(x)+2cos(x)−cos2(x)+1−1
Thêm các phần tử tương tự: cos2(x)−cos2(x)=0=2cos(x)+2cos(x)+1−1
Thêm các phần tử tương tự: 2cos(x)+2cos(x)=4cos(x)=4cos(x)+1−1
1−1=0=4cos(x)
=4cos(x)
=(−cos(x)+1)(cos(x)+1)4cos(x)​
=(1+cos(x))(1−cos(x))4cos(x)​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
(1+cos(x))(1−cos(x))4cos(x)​
Mở rộng (1+cos(x))(1−cos(x)):1−cos2(x)
(1+cos(x))(1−cos(x))
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a+b)(a−b)=a2−b2a=1,b=cos(x)=12−cos2(x)
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=1−cos2(x)
=1−cos2(x)4cos(x)​
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: 1=cos2(x)+sin2(x)1−cos2(x)=sin2(x)=sin2(x)4cos(x)​
=sin2(x)4cos(x)​
Thao tác bên phải4cot(x)csc(x)
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
4cot(x)csc(x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cot(x)=sin(x)cos(x)​=4⋅sin(x)cos(x)​csc(x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: csc(x)=sin(x)1​=4⋅sin(x)cos(x)​⋅sin(x)1​
Rút gọn 4⋅sin(x)cos(x)​⋅sin(x)1​:sin2(x)4cos(x)​
4⋅sin(x)cos(x)​⋅sin(x)1​
Nhân phân số: a⋅cb​⋅ed​=c⋅ea⋅b⋅d​=sin(x)sin(x)cos(x)⋅1⋅4​
Nhân các số: 1⋅4=4=sin(x)sin(x)4cos(x)​
sin(x)sin(x)=sin2(x)
sin(x)sin(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+csin(x)sin(x)=sin1+1(x)=sin1+1(x)
Thêm các số: 1+1=2=sin2(x)
=sin2(x)4cos(x)​
=sin2(x)4cos(x)​
=sin2(x)4cos(x)​
Chúng tôi đã cho thấy rằng hai bên có thể có cùng một dạng⇒Đuˊng

Ví dụ phổ biến

chứng minh cos(z+w)=cos(z)cos(w)-sin(z)sin(w)provecos(z+w)=cos(z)cos(w)−sin(z)sin(w)chứng minh tan(pi-θ)=-tan(θ)provetan(π−θ)=−tan(θ)chứng minh (sin(θ))/(1-cos(θ))=csc(θ)+cot(θ)prove1−cos(θ)sin(θ)​=csc(θ)+cot(θ)chứng minh cos^2(5x)-sin^2(5x)=cos(10x)provecos2(5x)−sin2(5x)=cos(10x)chứng minh tan(2a)-tan(a)=tan(a)sec(2a)provetan(2a)−tan(a)=tan(a)sec(2a)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024