Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

chứng minh sec(2x)=(sec^2(x)+sec^4(x))/(2+sec^2(x)-sec^4(x))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

chứng minh sec(2x)=2+sec2(x)−sec4(x)sec2(x)+sec4(x)​

Lời Giải

Đuˊng
Các bước giải pháp
sec(2x)=2+sec2(x)−sec4(x)sec2(x)+sec4(x)​
Thao tác bên phải2+sec2(x)−sec4(x)sec2(x)+sec4(x)​
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
2+sec2(x)−sec4(x)sec2(x)+sec4(x)​
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: sec(x)=cos(x)1​=2+(cos(x)1​)2−(cos(x)1​)4(cos(x)1​)2+(cos(x)1​)4​
Rút gọn 2+(cos(x)1​)2−(cos(x)1​)4(cos(x)1​)2+(cos(x)1​)4​:2cos2(x)−11​
2+(cos(x)1​)2−(cos(x)1​)4(cos(x)1​)2+(cos(x)1​)4​
(cos(x)1​)2=cos2(x)1​
(cos(x)1​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=cos2(x)12​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=cos2(x)1​
(cos(x)1​)4=cos4(x)1​
(cos(x)1​)4
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=cos4(x)14​
Áp dụng quy tắc 1a=114=1=cos4(x)1​
=2+cos2(x)1​−cos4(x)1​(cos(x)1​)2+(cos(x)1​)4​
(cos(x)1​)2=cos2(x)1​
(cos(x)1​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=cos2(x)12​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=cos2(x)1​
(cos(x)1​)4=cos4(x)1​
(cos(x)1​)4
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=cos4(x)14​
Áp dụng quy tắc 1a=114=1=cos4(x)1​
=2+cos2(x)1​−cos4(x)1​cos2(x)1​+cos4(x)1​​
Hợp 2+cos2(x)1​−cos4(x)1​:cos4(x)2cos4(x)+cos2(x)−1​
2+cos2(x)1​−cos4(x)1​
Chuyển phần tử thành phân số: 2=12​=12​+cos2(x)1​−cos4(x)1​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,cos2(x),cos4(x):cos4(x)
1,cos2(x),cos4(x)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các phần tử xuất hiện trong ít nhất một trong các biểu thức được phân tích=cos4(x)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM cos4(x)
Đối với 12​:nhân mẫu số và tử số với cos4(x)12​=1⋅cos4(x)2cos4(x)​=cos4(x)2cos4(x)​
Đối với cos2(x)1​:nhân mẫu số và tử số với cos2(x)cos2(x)1​=cos2(x)cos2(x)1⋅cos2(x)​=cos4(x)cos2(x)​
=cos4(x)2cos4(x)​+cos4(x)cos2(x)​−cos4(x)1​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos4(x)2cos4(x)+cos2(x)−1​
=cos4(x)2cos4(x)+cos2(x)−1​cos2(x)1​+cos4(x)1​​
Hợp cos2(x)1​+cos4(x)1​:cos4(x)cos2(x)+1​
cos2(x)1​+cos4(x)1​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của cos2(x),cos4(x):cos4(x)
cos2(x),cos4(x)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong cos2(x) hoặc cos4(x)=cos4(x)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM cos4(x)
Đối với cos2(x)1​:nhân mẫu số và tử số với cos2(x)cos2(x)1​=cos2(x)cos2(x)1⋅cos2(x)​=cos4(x)cos2(x)​
=cos4(x)cos2(x)​+cos4(x)1​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos4(x)cos2(x)+1​
=cos4(x)2cos4(x)+cos2(x)−1​cos4(x)cos2(x)+1​​
Chia phân số: dc​ba​​=b⋅ca⋅d​=cos4(x)(2cos4(x)+cos2(x)−1)(cos2(x)+1)cos4(x)​
Triệt tiêu thừa số chung: cos4(x)=2cos4(x)+cos2(x)−1cos2(x)+1​
Hệ số 2cos4(x)+cos2(x)−1:(2cos2(x)−1)(cos2(x)+1)
2cos4(x)+cos2(x)−1
Cho u=cos2(x)=2u2+u−1
Hệ số 2u2+u−1:(2u−1)(u+1)
2u2+u−1
Chia biểu thức thành các nhóm
2u2+u−1
Định nghĩa
Các thừa số của 2:1,2
2
Ước số (Thừa số)
Tìm Các thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Thêm 1 1
Các thừa số của 21,2
Các thừa số âm của 2:−1,−2
Nhân các thừa số với −1 để có các thừa số âm−1,−2
Với mỗi hai thừa số sao cho u∗v=−2,kiểm tra xem u+v=1
Kiểm tra u=1,v=−2:u∗v=−2,u+v=−1⇒SaiKiểm tra u=2,v=−1:u∗v=−2,u+v=1⇒Đúng
u=2,v=−1
Nhóm thành (ax2+ux)+(vx+c)(2u2−u)+(2u−1)
=(2u2−u)+(2u−1)
Đưa ra ngoài ngoặc utừ 2u2−u:u(2u−1)
2u2−u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacu2=uu=2uu−u
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc u=u(2u−1)
=u(2u−1)+(2u−1)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2u−1=(2u−1)(u+1)
=(2u−1)(u+1)
Thay thế lại u=cos2(x)=(cos2(x)+1)(2cos2(x)−1)
=(2cos2(x)−1)(cos2(x)+1)cos2(x)+1​
Triệt tiêu thừa số chung: cos2(x)+1=2cos2(x)−11​
=2cos2(x)−11​
=−1+2cos2(x)1​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−1+2cos2(x)1​
Sử dụng công thức góc nhân đôi: 2cos2(x)−1=cos(2x)=cos(2x)1​
=cos(2x)1​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cos(x)=sec(x)1​sec(2x)1​1​
Rút gọn
sec(2x)1​1​
Áp dụng quy tắc phân số: cb​1​=bc​=1sec(2x)​
Áp dụng quy tắc 1a​=a=sec(2x)
sec(2x)
sec(2x)
Chúng tôi đã cho thấy rằng hai bên có thể có cùng một dạng⇒Đuˊng

Ví dụ phổ biến

chứng minh 1/(csc(x))= 1/(sin(x))provecsc(x)1​=sin(x)1​chứng minh 1+tan^2(A)=sec^3(A)cos(A)prove1+tan2(A)=sec3(A)cos(A)chứng minh sec(0)-cos(0)=tan(0)sin(0)provesec(0)−cos(0)=tan(0)sin(0)chứng minh 1-sin(θ)cos(θ)tan(θ)=cos^2(θ)prove1−sin(θ)cos(θ)tan(θ)=cos2(θ)chứng minh tan^2(x)+sin(x)csc(x)=sec^2(x)provetan2(x)+sin(x)csc(x)=sec2(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024