Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

(2cos(x)-sqrt(3))/(cos^2(x))<0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cos2(x)2cos(x)−3​​<0

Lời Giải

6π​+2πn<x<2π​+2πnor2π​+2πn<x<23π​+2πnor23π​+2πn<x<611π​+2πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(6π​+2πn,2π​+2πn)∪(2π​+2πn,23π​+2πn)∪(23π​+2πn,611π​+2πn)
Số thập phân
0.52359…+2πn<x<1.57079…+2πnor1.57079…+2πn<x<4.71238…+2πnor4.71238…+2πn<x<5.75958…+2πn
Các bước giải pháp
cos2(x)2cos(x)−3​​<0
Cho: u=cos(x)u22u−3​​<0
u22u−3​​<0:u<0or0<u<23​​
u22u−3​​<0
Xác định các khoảng:
Tìm dấu của các thừa số của u22u−3​​
Tìm dấu của 2u−3​
2u−3​=0:u=23​​
2u−3​=0
Di chuyển 3​sang vế phải
2u−3​=0
Thêm 3​ vào cả hai bên2u−3​+3​=0+3​
Rút gọn2u=3​
2u=3​
Chia cả hai vế cho 2
2u=3​
Chia cả hai vế cho 222u​=23​​
Rút gọnu=23​​
u=23​​
2u−3​<0:u<23​​
2u−3​<0
Di chuyển 3​sang vế phải
2u−3​<0
Thêm 3​ vào cả hai bên2u−3​+3​<0+3​
Rút gọn2u<3​
2u<3​
Chia cả hai vế cho 2
2u<3​
Chia cả hai vế cho 222u​<23​​
Rút gọnu<23​​
u<23​​
2u−3​>0:u>23​​
2u−3​>0
Di chuyển 3​sang vế phải
2u−3​>0
Thêm 3​ vào cả hai bên2u−3​+3​>0+3​
Rút gọn2u>3​
2u>3​
Chia cả hai vế cho 2
2u>3​
Chia cả hai vế cho 222u​>23​​
Rút gọnu>23​​
u>23​​
Tìm dấu của u2
u2=0:u=0
u2=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
u=0
u2>0:u<0oru>0
u2>0
Đối với un>0, nếu nlà chẵn thì u<0oru>0
u<0oru>0
Tìm điểm kỳ dị
Tìm các số không của mẫu số u2:u=0
u2=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
u=0
Tóm tắt trong một bảng:2u−3​u2u22u−3​​​u<0−+−​u=0−0Kho^ngxaˊcđịnh​0<u<23​​−+−​u=23​​0+0​u>23​​+++​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: <0u<0or0<u<23​​
u<0or0<u<23​​
u<0or0<u<23​​
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)<0or0<cos(x)<23​​
cos(x)<0:2π​+2πn<x<23π​+2πn
cos(x)<0
Đối với cos(x)<a, nếu −1<a≤1 thì arccos(a)+2πn<x<2π−arccos(a)+2πnarccos(0)+2πn<x<2π−arccos(0)+2πn
Rút gọn arccos(0):2π​
arccos(0)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arccos(0)=2π​x−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​1​arccos(x)π65π​43π​32π​2π​3π​4π​6π​0​arccos(x)180∘150∘135∘120∘90∘60∘45∘30∘0∘​​=2π​
Rút gọn 2π−arccos(0):23π​
2π−arccos(0)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arccos(0)=2π​x−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​1​arccos(x)π65π​43π​32π​2π​3π​4π​6π​0​arccos(x)180∘150∘135∘120∘90∘60∘45∘30∘0∘​​=2π−2π​
Rút gọn
2π−2π​
Chuyển phần tử thành phân số: 2π=22π2​=22π2​−2π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=22π2−π​
2π2−π=3π
2π2−π
Nhân các số: 2⋅2=4=4π−π
Thêm các phần tử tương tự: 4π−π=3π=3π
=23π​
=23π​
2π​+2πn<x<23π​+2πn
0<cos(x)<23​​:6π​+2πn<x<2π​+2πnor23π​+2πn<x<611π​+2πn
0<cos(x)<23​​
Nếu a<u<bthì a<uandu<b0<cos(x)andcos(x)<23​​
0<cos(x):−2π​+2πn<x<2π​+2πn
0<cos(x)
Đổi bêncos(x)>0
Đối với cos(x)>a, nếu −1≤a<1 thì −arccos(a)+2πn<x<arccos(a)+2πn−arccos(0)+2πn<x<arccos(0)+2πn
Rút gọn −arccos(0):−2π​
−arccos(0)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arccos(0)=2π​x−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​1​arccos(x)π65π​43π​32π​2π​3π​4π​6π​0​arccos(x)180∘150∘135∘120∘90∘60∘45∘30∘0∘​​=−2π​
Rút gọn arccos(0):2π​
arccos(0)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arccos(0)=2π​x−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​1​arccos(x)π65π​43π​32π​2π​3π​4π​6π​0​arccos(x)180∘150∘135∘120∘90∘60∘45∘30∘0∘​​=2π​
−2π​+2πn<x<2π​+2πn
cos(x)<23​​:6π​+2πn<x<611π​+2πn
cos(x)<23​​
Đối với cos(x)<a, nếu −1<a≤1 thì arccos(a)+2πn<x<2π−arccos(a)+2πnarccos(23​​)+2πn<x<2π−arccos(23​​)+2πn
Rút gọn arccos(23​​):6π​
arccos(23​​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arccos(23​​)=6π​x−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​1​arccos(x)π65π​43π​32π​2π​3π​4π​6π​0​arccos(x)180∘150∘135∘120∘90∘60∘45∘30∘0∘​​=6π​
Rút gọn 2π−arccos(23​​):611π​
2π−arccos(23​​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arccos(23​​)=6π​x−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​1​arccos(x)π65π​43π​32π​2π​3π​4π​6π​0​arccos(x)180∘150∘135∘120∘90∘60∘45∘30∘0∘​​=2π−6π​
Rút gọn
2π−6π​
Chuyển phần tử thành phân số: 2π=62π6​=62π6​−6π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=62π6−π​
2π6−π=11π
2π6−π
Nhân các số: 2⋅6=12=12π−π
Thêm các phần tử tương tự: 12π−π=11π=11π
=611π​
=611π​
6π​+2πn<x<611π​+2πn
Kết hợp các khoảng−2π​+2πn<x<2π​+2πnand6π​+2πn<x<611π​+2πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau6π​+2πn<x<2π​+2πnor23π​+2πn<x<611π​+2πn
Kết hợp các khoảng2π​+2πn<x<23π​+2πnor(6π​+2πn<x<2π​+2πnor23π​+2πn<x<611π​+2πn)
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau6π​+2πn<x<2π​+2πnor2π​+2πn<x<23π​+2πnor23π​+2πn<x<611π​+2πn

Ví dụ phổ biến

cos(x)>= 1/2cos(x)≥21​cos(y)>= 0cos(y)≥0tan(x)>0tan(x)>0sin(θ)<0sin(θ)<0tan(x)>= sqrt(3)tan(x)≥3​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024