Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

1/(tan(x))>cot(1/x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan(x)1​>cot(x1​)

Lời Giải

2πn<x<−29π−81π2+4​​+2πnor9π1​+2πn<x<−4π+16π2+1​+2πnor8π1​+2πn<x<−27π−49π2+4​​+2πnor7π1​+2πn<x<−3π+9π2+1​+2πnor6π1​+2πn<x<−25π−25π2+4​​+2πnor5π1​+2πn<x<−2π+4π2+1​+2πnor4π1​+2πn<x<−23π−9π2+4​​+2πnor3π1​+2πn<x<−π+π2+1​+2πnor2π1​+2πn<x<−2π−π2+4​​+2πnorπ1​+2πn<x<1+2πnorπ+2πn<x<−2−π−π2+4​​+2πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(2πn,−29π−81π2+4​​+2πn)∪(9π1​+2πn,−4π+16π2+1​+2πn)∪(8π1​+2πn,−27π−49π2+4​​+2πn)∪(7π1​+2πn,−3π+9π2+1​+2πn)∪(6π1​+2πn,−25π−25π2+4​​+2πn)∪(5π1​+2πn,−2π+4π2+1​+2πn)∪(4π1​+2πn,−23π−9π2+4​​+2πn)∪(3π1​+2πn,−π+π2+1​+2πn)∪(2π1​+2πn,−2π−π2+4​​+2πn)∪(π1​+2πn,1+2πn)∪(π+2πn,−2−π−π2+4​​+2πn)
Số thập phân
2πn<x<0.03532…+2πnor0.03536…+2πn<x<0.03972…+2πnor0.03978…+2πn<x<0.04537…+2πnor0.04547…+2πn<x<0.05290…+2πnor0.05305…+2πn<x<0.06340…+2πnor0.06366…+2πn<x<0.07907…+2πnor0.07957…+2πn<x<0.10493…+2πnor0.10610…+2πn<x<0.15531…+2πnor0.15915…+2πn<x<0.29129…+2πnor0.31830…+2πn<x<1+2πnor3.14159…+2πn<x<3.43289…+2πn
Các bước giải pháp
tan(x)1​>cot(x1​)
Di chuyển cot(x1​)sang bên trái
tan(x)1​>cot(x1​)
Trừ cot(x1​) cho cả hai bêntan(x)1​−cot(x1​)>cot(x1​)−cot(x1​)
tan(x)1​−cot(x1​)>0
tan(x)1​−cot(x1​)>0
Tính tuần hoàn của tan(x)1​−cot(x1​):Không tuần hoàn
Hàm tan(x)1​−cot(x1​)không tuần hoàn=Kho^ngtua^ˋnhoaˋn
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
tan(x)1​−cot(x1​)>0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​cos(x)sin(x)​1​−cot(x1​)>0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cot(x)=sin(x)cos(x)​cos(x)sin(x)​1​−sin(x1​)cos(x1​)​>0
cos(x)sin(x)​1​−sin(x1​)cos(x1​)​>0
Rút gọn cos(x)sin(x)​1​−sin(x1​)cos(x1​)​:sin(x)sin(x1​)cos(x)sin(x1​)−cos(x1​)sin(x)​
cos(x)sin(x)​1​−sin(x1​)cos(x1​)​
Áp dụng quy tắc phân số: cb​1​=bc​=sin(x)cos(x)​−sin(x1​)cos(x1​)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của sin(x),sin(x1​):sin(x)sin(x1​)
sin(x),sin(x1​)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong sin(x) hoặc sin(x1​)=sin(x)sin(x1​)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM sin(x)sin(x1​)
Đối với sin(x)cos(x)​:nhân mẫu số và tử số với sin(x1​)sin(x)cos(x)​=sin(x)sin(x1​)cos(x)sin(x1​)​
Đối với sin(x1​)cos(x1​)​:nhân mẫu số và tử số với sin(x)sin(x1​)cos(x1​)​=sin(x1​)sin(x)cos(x1​)sin(x)​
=sin(x)sin(x1​)cos(x)sin(x1​)​−sin(x1​)sin(x)cos(x1​)sin(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=sin(x)sin(x1​)cos(x)sin(x1​)−cos(x1​)sin(x)​
sin(x)sin(x1​)cos(x)sin(x1​)−cos(x1​)sin(x)​>0
Tìm các tọa độ 0 và không xác định của sin(x)sin(x1​)cos(x)sin(x1​)−cos(x1​)sin(x)​cho 0≤x<2π
Để tìm các số 0, hãy đặt bất đẳng thức thành 0sin(x)sin(x1​)cos(x)sin(x1​)−cos(x1​)sin(x)​=0
sin(x)sin(x1​)cos(x)sin(x1​)−cos(x1​)sin(x)​=0,0≤x<2π:x=1,x=−2π−π2+4​​,x=−π+π2+1​,x=−23π−9π2+4​​,x=−2π+4π2+1​,x=−25π−25π2+4​​,x=−3π+9π2+1​,x=−27π−49π2+4​​,x=−4π+16π2+1​,x=−29π−81π2+4​​,x=−2−π−π2+4​​
sin(x)sin(x1​)cos(x)sin(x1​)−cos(x1​)sin(x)​=0,0≤x<2π
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0cos(x)sin(x1​)−cos(x1​)sin(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos(x)sin(x1​)−cos(x1​)sin(x)
Sử dụng công thức trừ trong hằng đẳng thức: sin(s)cos(t)−cos(s)sin(t)=sin(s−t)=sin(x1​−x)
sin(x1​−x)=0
Các lời giải chung cho sin(x1​−x)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x1​−x=0+2πn,x1​−x=π+2πn
x1​−x=0+2πn,x1​−x=π+2πn
Giải x1​−x=0+2πn:x=−πn−π2n2+1​,x=−πn+π2n2+1​
x1​−x=0+2πn
Nhân cả hai vế với x
x1​−x=0+2πn
Nhân cả hai vế với xx1​x−xx=0⋅x+2πnx
Rút gọn
x1​x−xx=0⋅x+2πnx
Rút gọn x1​x:1
x1​x
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=x1⋅x​
Triệt tiêu thừa số chung: x=1
Rút gọn −xx:−x2
−xx
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cxx=x1+1=−x1+1
Thêm các số: 1+1=2=−x2
Rút gọn 0⋅x:0
0⋅x
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
1−x2=0+2πnx
Rút gọn 0+2πnx:2πnx
0+2πnx
0+2πnx=2πnx=2πnx
1−x2=2πnx
1−x2=2πnx
1−x2=2πnx
Giải 1−x2=2πnx:x=−πn−π2n2+1​,x=−πn+π2n2+1​
1−x2=2πnx
Di chuyển 2πnxsang bên trái
1−x2=2πnx
Trừ 2πnx cho cả hai bên1−x2−2πnx=2πnx−2πnx
Rút gọn1−x2−2πnx=0
1−x2−2πnx=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0−x2−2πnx+1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−x2−2πnx+1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−1,b=−2πn,c=1x1,2​=2(−1)−(−2πn)±(−2πn)2−4(−1)⋅1​​
x1,2​=2(−1)−(−2πn)±(−2πn)2−4(−1)⋅1​​
Rút gọn (−2πn)2−4(−1)⋅1​:2π2n2+1​
(−2πn)2−4(−1)⋅1​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−2πn)2+4⋅1⋅1​
(−2πn)2=22π2n2
(−2πn)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−2πn)2=(2πn)2=(2πn)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=22π2n2
4⋅1⋅1=4
4⋅1⋅1
Nhân các số: 4⋅1⋅1=4=4
=22π2n2+4​
Hệ số 22π2n2+4:4(π2n2+1)
22π2n2+4
Viết lại thành=4π2n2+4⋅1
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=4(π2n2+1)
=4(π2n2+1)​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​, giả sử a≥0,b≥0=4​π2n2+1​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=2π2n2+1​
x1,2​=2(−1)−(−2πn)±2π2n2+1​​
Tách các lời giảix1​=2(−1)−(−2πn)+2π2n2+1​​,x2​=2(−1)−(−2πn)−2π2n2+1​​
x=2(−1)−(−2πn)+2π2n2+1​​:−πn−π2n2+1​
2(−1)−(−2πn)+2π2n2+1​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a,−(−a)=a=−2⋅12πn+2π2n2+1​​
Nhân các số: 2⋅1=2=−22πn+2π2n2+1​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−22πn+2π2n2+1​​
Triệt tiêu 22πn+2π2n2+1​​:πn+π2n2+1​
22πn+2π2n2+1​​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=22(πn+1+n2π2​)​
Chia các số: 22​=1=πn+π2n2+1​
=−(πn+π2n2+1​)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(πn)−(π2n2+1​)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−πn−π2n2+1​
x=2(−1)−(−2πn)−2π2n2+1​​:−πn+π2n2+1​
2(−1)−(−2πn)−2π2n2+1​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a,−(−a)=a=−2⋅12πn−2π2n2+1​​
Nhân các số: 2⋅1=2=−22πn−2π2n2+1​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−22πn−2π2n2+1​​
Triệt tiêu 22πn−2π2n2+1​​:πn−π2n2+1​
22πn−2π2n2+1​​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=22(πn−1+n2π2​)​
Chia các số: 22​=1=πn−π2n2+1​
=−(πn−π2n2+1​)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(πn)−(−π2n2+1​)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−πn+π2n2+1​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=−πn−π2n2+1​,x=−πn+π2n2+1​
x=−πn−π2n2+1​,x=−πn+π2n2+1​
Giải x1​−x=π+2πn:x=−22πn+π+(−2πn−π)2+4​​,x=−22πn+π−(−2πn−π)2+4​​
x1​−x=π+2πn
Nhân cả hai vế với x
x1​−x=π+2πn
Nhân cả hai vế với xx1​x−xx=πx+2πnx
Rút gọn
x1​x−xx=πx+2πnx
Rút gọn x1​x:1
x1​x
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=x1⋅x​
Triệt tiêu thừa số chung: x=1
Rút gọn −xx:−x2
−xx
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cxx=x1+1=−x1+1
Thêm các số: 1+1=2=−x2
1−x2=πx+2πnx
1−x2=πx+2πnx
1−x2=πx+2πnx
Giải 1−x2=πx+2πnx:x=−22πn+π+(−2πn−π)2+4​​,x=−22πn+π−(−2πn−π)2+4​​
1−x2=πx+2πnx
Di chuyển 2πnxsang bên trái
1−x2=πx+2πnx
Trừ 2πnx cho cả hai bên1−x2−2πnx=πx+2πnx−2πnx
Rút gọn1−x2−2πnx=πx
1−x2−2πnx=πx
Di chuyển πxsang bên trái
1−x2−2πnx=πx
Trừ πx cho cả hai bên1−x2−2πnx−πx=πx−πx
Rút gọn1−x2−2πnx−πx=0
1−x2−2πnx−πx=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0−x2−(2πn+π)x+1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−x2−(2πn+π)x+1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−1,b=−2πn−π,c=1x1,2​=2(−1)−(−2πn−π)±(−2πn−π)2−4(−1)⋅1​​
x1,2​=2(−1)−(−2πn−π)±(−2πn−π)2−4(−1)⋅1​​
Rút gọn (−2πn−π)2−4(−1)⋅1​:(−2πn−π)2+4​
(−2πn−π)2−4(−1)⋅1​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−2πn−π)2+4⋅1⋅1​
Nhân các số: 4⋅1⋅1=4=(−2πn−π)2+4​
x1,2​=2(−1)−(−2πn−π)±(−2πn−π)2+4​​
Tách các lời giảix1​=2(−1)−(−2πn−π)+(−2πn−π)2+4​​,x2​=2(−1)−(−2πn−π)−(−2πn−π)2+4​​
x=2(−1)−(−2πn−π)+(−2πn−π)2+4​​:−22πn+π+(−2πn−π)2+4​​
2(−1)−(−2πn−π)+(−2πn−π)2+4​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅1−(−2πn−π)+(−2πn−π)2+4​​
Nhân các số: 2⋅1=2=−2−(−2πn−π)+(−2πn−π)2+4​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−2−(−2πn−π)+(−2πn−π)2+4​​
−(−2πn−π):2πn+π
−(−2πn−π)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(−2πn)−(−π)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=2πn+π
=−22πn+π+(−2πn−π)2+4​​
x=2(−1)−(−2πn−π)−(−2πn−π)2+4​​:−22πn+π−(−2πn−π)2+4​​
2(−1)−(−2πn−π)−(−2πn−π)2+4​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅1−(−2πn−π)−(−2πn−π)2+4​​
Nhân các số: 2⋅1=2=−2−(−2πn−π)−(−2πn−π)2+4​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−2−(−2πn−π)−(−2πn−π)2+4​​
−(−2πn−π):2πn+π
−(−2πn−π)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(−2πn)−(−π)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=2πn+π
=−22πn+π−(−2πn−π)2+4​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=−22πn+π+(−2πn−π)2+4​​,x=−22πn+π−(−2πn−π)2+4​​
x=−22πn+π+(−2πn−π)2+4​​,x=−22πn+π−(−2πn−π)2+4​​
x=−πn−π2n2+1​,x=−πn+π2n2+1​,x=−22πn+π+(−2πn−π)2+4​​,x=−22πn+π−(−2πn−π)2+4​​
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=1,x=−2π−π2+4​​,x=−π+π2+1​,x=−23π−9π2+4​​,x=−2π+4π2+1​,x=−25π−25π2+4​​,x=−3π+9π2+1​,x=−27π−49π2+4​​,x=−4π+16π2+1​,x=−29π−81π2+4​​,x=−2−π−π2+4​​
Tìm tọa độ không xác định:x=π,x=π1​,x=2π1​,x=3π1​,x=4π1​,x=5π1​,x=6π1​,x=7π1​,x=8π1​,x=9π1​
Tìm các số không của mẫu số sin(x)sin(x1​)=0
Giải từng phần riêng biệtsin(x)=0orsin(x1​)=0
sin(x)=0,0≤x<2π:x=0,x=π
sin(x)=0,0≤x<2π
Các lời giải chung cho sin(x)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x=0+2πn,x=π+2πn
x=0+2πn,x=π+2πn
Giải x=0+2πn:x=2πn
x=0+2πn
0+2πn=2πnx=2πn
x=2πn,x=π+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=0,x=π
sin(x1​)=0,0≤x<2π:x=π1​,x=2π1​,x=3π1​,x=4π1​,x=5π1​,x=6π1​,x=7π1​,x=8π1​,x=9π1​
sin(x1​)=0,0≤x<2π
Các lời giải chung cho sin(x1​)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x1​=0+2πn,x1​=π+2πn
x1​=0+2πn,x1​=π+2πn
Giải x1​=0+2πn:x=2πn1​;n=0
x1​=0+2πn
Nhân cả hai vế với x
x1​=0+2πn
Nhân cả hai vế với xx1​x=0⋅x+2πnx
Rút gọn
1=0+2πnx
Rút gọn 0+2πnx:2πnx
0+2πnx
0+2πnx=2πnx=2πnx
1=2πnx
1=2πnx
Đổi bên2πnx=1
Chia cả hai vế cho 2πn;n=0
2πnx=1
Chia cả hai vế cho 2πn;n=02πn2πnx​=2πn1​;n=0
Rút gọnx=2πn1​;n=0
x=2πn1​;n=0
Giải x1​=π+2πn:x=π(1+2n)1​;n=−21​
x1​=π+2πn
Nhân cả hai vế với x
x1​=π+2πn
Nhân cả hai vế với xx1​x=πx+2πnx
Rút gọn1=πx+2πnx
1=πx+2πnx
Đổi bênπx+2πnx=1
Hệ số πx+2πnx:πx(1+2n)
πx+2πnx
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc xπ=xπ(1+2n)
πx(1+2n)=1
Chia cả hai vế cho π(1+2n);n=−21​
πx(1+2n)=1
Chia cả hai vế cho π(1+2n);n=−21​π(1+2n)πx(1+2n)​=π(1+2n)1​;n=−21​
Rút gọnx=π(1+2n)1​;n=−21​
x=π(1+2n)1​;n=−21​
x=2πn1​,x=π(1+2n)1​;n=0,n=−21​
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=π1​,x=2π1​,x=3π1​,x=4π1​,x=5π1​,x=6π1​,x=7π1​,x=8π1​,x=9π1​
Kết hợp tất cả các cách giảix=0,x=π,x=π1​,x=2π1​,x=3π1​,x=4π1​,x=5π1​,x=6π1​,x=7π1​,x=8π1​,x=9π1​
Vì phương trình là không xác định cho:0x=π,x=π1​,x=2π1​,x=3π1​,x=4π1​,x=5π1​,x=6π1​,x=7π1​,x=8π1​,x=9π1​
−29π−81π2+4​​,9π1​,−4π+16π2+1​,8π1​,−27π−49π2+4​​,7π1​,−3π+9π2+1​,6π1​,−25π−25π2+4​​,5π1​,−2π+4π2+1​,4π1​,−23π−9π2+4​​,3π1​,−π+π2+1​,2π1​,−2π−π2+4​​,π1​,1,π,−2−π−π2+4​​
Xác định các khoảng:0<x<−29π−81π2+4​​,−29π−81π2+4​​<x<9π1​,9π1​<x<−4π+16π2+1​,−4π+16π2+1​<x<8π1​,8π1​<x<−27π−49π2+4​​,−27π−49π2+4​​<x<7π1​,7π1​<x<−3π+9π2+1​,−3π+9π2+1​<x<6π1​,6π1​<x<−25π−25π2+4​​,−25π−25π2+4​​<x<5π1​,5π1​<x<−2π+4π2+1​,−2π+4π2+1​<x<4π1​,4π1​<x<−23π−9π2+4​​,−23π−9π2+4​​<x<3π1​,3π1​<x<−π+π2+1​,−π+π2+1​<x<2π1​,2π1​<x<−2π−π2+4​​,−2π−π2+4​​<x<π1​,π1​<x<1,1<x<π,π<x<−2−π−π2+4​​,−2−π−π2+4​​<x<2π
Tóm tắt trong một bảng:cos(x)sin(x1​)−cos(x1​)sin(x)sin(x)sin(x1​)sin(x)sin(x1​)cos(x)sin(x1​)−cos(x1​)sin(x)​​x=0Kho^ngxaˊcđịnh0Kho^ngxaˊcđịnhKho^ngxaˊcđịnh​0<x<−29π−81π2+4​​++++​x=−29π−81π2+4​​0+−0​−29π−81π2+4​​<x<9π1​++−−​x=9π1​++0Kho^ngxaˊcđịnh​9π1​<x<−4π+16π2+1​++++​x=−4π+16π2+1​0++0​−4π+16π2+1​<x<8π1​−++−​x=8π1​−+0Kho^ngxaˊcđịnh​8π1​<x<−27π−49π2+4​​−+−+​x=−27π−49π2+4​​0+−0​−27π−49π2+4​​<x<7π1​++−−​x=7π1​++0Kho^ngxaˊcđịnh​7π1​<x<−3π+9π2+1​++++​x=−3π+9π2+1​0++0​−3π+9π2+1​<x<6π1​−++−​x=6π1​−+0Kho^ngxaˊcđịnh​6π1​<x<−25π−25π2+4​​−+−+​x=−25π−25π2+4​​0+−0​−25π−25π2+4​​<x<5π1​++−−​x=5π1​++0Kho^ngxaˊcđịnh​5π1​<x<−2π+4π2+1​++++​x=−2π+4π2+1​0++0​−2π+4π2+1​<x<4π1​−++−​x=4π1​−+0Kho^ngxaˊcđịnh​4π1​<x<−23π−9π2+4​​−+−+​x=−23π−9π2+4​​0+−0​−23π−9π2+4​​<x<3π1​++−−​x=3π1​++0Kho^ngxaˊcđịnh​3π1​<x<−π+π2+1​++++​x=−π+π2+1​0++0​−π+π2+1​<x<2π1​−++−​x=2π1​−+0Kho^ngxaˊcđịnh​2π1​<x<−2π−π2+4​​−+−+​x=−2π−π2+4​​0+−0​−2π−π2+4​​<x<π1​++−−​x=π1​++0Kho^ngxaˊcđịnh​π1​<x<1++++​x=10++0​1<x<π−++−​x=π−0+Kho^ngxaˊcđịnh​π<x<−2−π−π2+4​​−−++​x=−2−π−π2+4​​0−+0​−2−π−π2+4​​<x<2π+−+−​x=2π+0+Kho^ngxaˊcđịnh​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: >00<x<−29π−81π2+4​​or9π1​<x<−4π+16π2+1​or8π1​<x<−27π−49π2+4​​or7π1​<x<−3π+9π2+1​or6π1​<x<−25π−25π2+4​​or5π1​<x<−2π+4π2+1​or4π1​<x<−23π−9π2+4​​or3π1​<x<−π+π2+1​or2π1​<x<−2π−π2+4​​orπ1​<x<1orπ<x<−2−π−π2+4​​
Áp dụng tính tuần hoàn của tan(x)1​−cot(x1​)2πn<x<−29π−81π2+4​​+2πnor9π1​+2πn<x<−4π+16π2+1​+2πnor8π1​+2πn<x<−27π−49π2+4​​+2πnor7π1​+2πn<x<−3π+9π2+1​+2πnor6π1​+2πn<x<−25π−25π2+4​​+2πnor5π1​+2πn<x<−2π+4π2+1​+2πnor4π1​+2πn<x<−23π−9π2+4​​+2πnor3π1​+2πn<x<−π+π2+1​+2πnor2π1​+2πn<x<−2π−π2+4​​+2πnorπ1​+2πn<x<1+2πnorπ+2πn<x<−2−π−π2+4​​+2πn

Ví dụ phổ biến

-2cos(x)+1>0−2cos(x)+1>02sin^4(x)-3sin^2(x)+1>02sin4(x)−3sin2(x)+1>0cos(x)+(sqrt(3))/2 <= 0cos(x)+23​​≤0(sin(x)+cos(x))>= 1/2(sin(x)+cos(x))≥21​tan(x)<= sqrt(3)tan(x)≤3​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024