Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

0.96(cos(x))^2<= 0.83

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

0.96(cos(x))2≤0.83

Lời Giải

arccos(24498​​)+2πn≤x≤arccos(−24498​​)+2πnor−arccos(−24498​​)+2π+2πn≤x≤2π−arccos(24498​​)+2πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
[arccos(24498​​)+2πn,arccos(−24498​​)+2πn]∪[−arccos(−24498​​)+2π+2πn,2π−arccos(24498​​)+2πn]
Số thập phân
0.37684…+2πn≤x≤2.76474…+2πnor3.51843…+2πn≤x≤5.90633…+2πn
Các bước giải pháp
0.96(cos(x))2≤0.83
Nhân cả hai vế với 100
0.96cos2(x)≤0.83
To eliminate decimal points, multiply by 10 for every digit after the decimal pointThere are 2digits to the right of the decimal point, therefore multiply by 1000.96cos2(x)⋅100≤0.83⋅100
Tinh chỉnh96cos2(x)≤83
96cos2(x)≤83
Chia cả hai vế cho 96
96cos2(x)≤83
Chia cả hai vế cho 969696cos2(x)​≤9683​
Rút gọncos2(x)≤9683​
cos2(x)≤9683​
Đối với un≤a, nếu nlà chẵn thì −na​≤u≤na​
−9683​​≤cos(x)≤9683​​
9683​​=46​83​​
9683​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=96​83​​
96​=46​
96​
Tìm thừa số nguyên tố của 96:25⋅3
96
96chia cho 296=48⋅2=2⋅48
48chia cho 248=24⋅2=2⋅2⋅24
24chia cho 224=12⋅2=2⋅2⋅2⋅12
12chia cho 212=6⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅3
=25⋅3
=25⋅3​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=24⋅2⋅3​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=24​2⋅3​
Áp dụng quy tắc căn thức: nam​=anm​24​=224​=22=222⋅3​
Tinh chỉnh=46​
=46​83​​
−46​83​​≤cos(x)≤46​83​​
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤b−46​83​​≤cos(x)andcos(x)≤46​83​​
−46​83​​≤cos(x):−arccos(−24498​​)+2πn≤x≤arccos(−24498​​)+2πn
−46​83​​≤cos(x)
Đổi bêncos(x)≥−46​83​​
Rút gọn −46​83​​:−24498​​
−46​83​​
Nhân với liên hợp của 6​6​​=−46​6​83​6​​
83​6​=498​
83​6​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​83​6​=83⋅6​=83⋅6​
Nhân các số: 83⋅6=498=498​
46​6​=24
46​6​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a6​6​=6=4⋅6
Nhân các số: 4⋅6=24=24
=−24498​​
cos(x)≥−24498​​
Đối với cos(x)≥a, nếu −1<a<1 thì −arccos(a)+2πn≤x≤arccos(a)+2πn−arccos(−24498​​)+2πn≤x≤arccos(−24498​​)+2πn
cos(x)≤46​83​​:arccos(24498​​)+2πn≤x≤2π−arccos(24498​​)+2πn
cos(x)≤46​83​​
Rút gọn 46​83​​:24498​​
46​83​​
Nhân với liên hợp của 6​6​​=46​6​83​6​​
83​6​=498​
83​6​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​83​6​=83⋅6​=83⋅6​
Nhân các số: 83⋅6=498=498​
46​6​=24
46​6​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a6​6​=6=4⋅6
Nhân các số: 4⋅6=24=24
=24498​​
cos(x)≤24498​​
Đối với cos(x)≤a, nếu −1<a<1 thì arccos(a)+2πn≤x≤2π−arccos(a)+2πnarccos(24498​​)+2πn≤x≤2π−arccos(24498​​)+2πn
Kết hợp các khoảng−arccos(−24498​​)+2πn≤x≤arccos(−24498​​)+2πnandarccos(24498​​)+2πn≤x≤2π−arccos(24498​​)+2πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhauarccos(24498​​)+2πn≤x≤arccos(−24498​​)+2πnor−arccos(−24498​​)+2π+2πn≤x≤2π−arccos(24498​​)+2πn

Ví dụ phổ biến

sin(3x)cos(3x)-1/4 >0sin(3x)cos(3x)−41​>0cos(-θ)<0cos(−θ)<01+cos(x)>01+cos(x)>0cos(2x)<-(sqrt(2))/2 ,0<= x<= 2picos(2x)<−22​​,0≤x≤2πcos^2(x)-sin^2(x)-cos(x)<= 0cos2(x)−sin2(x)−cos(x)≤0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024