Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tan(x)*(2tan(x))/(1-tan^2(x))>1

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan(x)⋅1−tan2(x)2tan(x)​>1

Lời Giải

6π​+πn<x<4π​+πnor43π​+πn<x<65π​+πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(6π​+πn,4π​+πn)∪(43π​+πn,65π​+πn)
Số thập phân
0.52359…+πn<x<0.78539…+πnor2.35619…+πn<x<2.61799…+πn
Các bước giải pháp
tan(x)1−tan2(x)2tan(x)​>1
Cho: u=tan(x)u1−u22u​>1
u1−u22u​>1:−1<u<−33​​or33​​<u<1
u1−u22u​>1
Viết lại ở dạng chuẩn
u1−u22u​>1
Trừ 1 cho cả hai bênu1−u22u​−1>1−1
Rút gọnu1−u22u​−1>1−1
Rút gọn u1−u22u​−1:1−u22u2​−1
u1−u22u​−1
u1−u22u​=1−u22u2​
u1−u22u​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=1−u22uu​
2uu=2u2
2uu
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu=u1+1=2u1+1
Thêm các số: 1+1=2=2u2
=1−u22u2​
=−u2+12u2​−1
1−u22u2​−1>0
Rút gọn 1−u22u2​−1:1−u23u2−1​
1−u22u2​−1
Chuyển phần tử thành phân số: 1=1−u21(1−u2)​=1−u22u2​−1−u21⋅(1−u2)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=1−u22u2−1⋅(1−u2)​
Nhân: 1⋅(1−u2)=(1−u2)=1−u22u2−(−u2+1)​
Mở rộng 2u2−(1−u2):3u2−1
2u2−(1−u2)
−(1−u2):−1+u2
−(1−u2)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(1)−(−u2)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−1+u2
=2u2−1+u2
Rút gọn 2u2−1+u2:3u2−1
2u2−1+u2
Nhóm các thuật ngữ=2u2+u2−1
Thêm các phần tử tương tự: 2u2+u2=3u2=3u2−1
=3u2−1
=1−u23u2−1​
1−u23u2−1​>0
1−u23u2−1​>0
Hệ số 1−u23u2−1​:−(u+1)(u−1)(3​u+1)(3​u−1)​
1−u23u2−1​
Hệ số −u2+1:−(u+1)(u−1)
−u2+1
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −1=−(u2−1)
Hệ số u2−1:(u+1)(u−1)
u2−1
Viết lại 1 dưới dạng 12=u2−12
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)u2−12=(u+1)(u−1)=(u+1)(u−1)
=−(u+1)(u−1)
=−(u+1)(u−1)3u2−1​
Hệ số 3u2−1:(3​u+1)(3​u−1)
3u2−1
Viết lại 3u2−1 dưới dạng (3​u)2−12
3u2−1
Áp dụng quy tắc căn thức: a=(a​)23=(3​)2=(3​)2u2−1
Viết lại 1 dưới dạng 12=(3​)2u2−12
Áp dụng quy tắc số mũ: ambm=(ab)m(3​)2u2=(3​u)2=(3​u)2−12
=(3​u)2−12
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)(3​u)2−12=(3​u+1)(3​u−1)=(3​u+1)(3​u−1)
=−(u+1)(u−1)(3​u+1)(3​u−1)​
−(u+1)(u−1)(3​u+1)(3​u−1)​>0
Nhân cả hai vế với −1 (đảo ngược bất đẳng thức)−(u+1)(u−1)(3​u+1)(3​u−1)(−1)​<0⋅(−1)
Rút gọn(u+1)(u−1)(3​u+1)(3​u−1)​<0
Xác định các khoảng:
Tìm dấu của các thừa số của (u+1)(u−1)(3​u+1)(3​u−1)​
Tìm dấu của 3​u+1
3​u+1=0:u=−33​​
3​u+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
3​u+1=0
Trừ 1 cho cả hai bên3​u+1−1=0−1
Rút gọn3​u=−1
3​u=−1
Chia cả hai vế cho 3​
3​u=−1
Chia cả hai vế cho 3​3​3​u​=3​−1​
Rút gọn
3​3​u​=3​−1​
Rút gọn 3​3​u​:u
3​3​u​
Triệt tiêu thừa số chung: 3​=u
Rút gọn 3​−1​:−33​​
3​−1​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−3​1​
Hữu tỷ hóa −3​1​:−33​​
−3​1​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=−3​3​1⋅3​​
1⋅3​=3​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=−33​​
=−33​​
u=−33​​
u=−33​​
u=−33​​
3​u+1<0:u<−33​​
3​u+1<0
Di chuyển 1sang vế phải
3​u+1<0
Trừ 1 cho cả hai bên3​u+1−1<0−1
Rút gọn3​u<−1
3​u<−1
Chia cả hai vế cho 3​
3​u<−1
Chia cả hai vế cho 3​3​3​u​<3​−1​
Rút gọn
3​3​u​<3​−1​
Rút gọn 3​3​u​:u
3​3​u​
Triệt tiêu thừa số chung: 3​=u
Rút gọn 3​−1​:−33​​
3​−1​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−3​1​
Hữu tỷ hóa −3​1​:−33​​
−3​1​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=−3​3​1⋅3​​
1⋅3​=3​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=−33​​
=−33​​
u<−33​​
u<−33​​
u<−33​​
3​u+1>0:u>−33​​
3​u+1>0
Di chuyển 1sang vế phải
3​u+1>0
Trừ 1 cho cả hai bên3​u+1−1>0−1
Rút gọn3​u>−1
3​u>−1
Chia cả hai vế cho 3​
3​u>−1
Chia cả hai vế cho 3​3​3​u​>3​−1​
Rút gọn
3​3​u​>3​−1​
Rút gọn 3​3​u​:u
3​3​u​
Triệt tiêu thừa số chung: 3​=u
Rút gọn 3​−1​:−33​​
3​−1​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−3​1​
Hữu tỷ hóa −3​1​:−33​​
−3​1​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=−3​3​1⋅3​​
1⋅3​=3​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=−33​​
=−33​​
u>−33​​
u>−33​​
u>−33​​
Tìm dấu của 3​u−1
3​u−1=0:u=33​​
3​u−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
3​u−1=0
Thêm 1 vào cả hai bên3​u−1+1=0+1
Rút gọn3​u=1
3​u=1
Chia cả hai vế cho 3​
3​u=1
Chia cả hai vế cho 3​3​3​u​=3​1​
Rút gọn
3​3​u​=3​1​
Rút gọn 3​3​u​:u
3​3​u​
Triệt tiêu thừa số chung: 3​=u
Rút gọn 3​1​:33​​
3​1​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=3​3​1⋅3​​
1⋅3​=3​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=33​​
u=33​​
u=33​​
u=33​​
3​u−1<0:u<33​​
3​u−1<0
Di chuyển 1sang vế phải
3​u−1<0
Thêm 1 vào cả hai bên3​u−1+1<0+1
Rút gọn3​u<1
3​u<1
Chia cả hai vế cho 3​
3​u<1
Chia cả hai vế cho 3​3​3​u​<3​1​
Rút gọn
3​3​u​<3​1​
Rút gọn 3​3​u​:u
3​3​u​
Triệt tiêu thừa số chung: 3​=u
Rút gọn 3​1​:33​​
3​1​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=3​3​1⋅3​​
1⋅3​=3​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=33​​
u<33​​
u<33​​
u<33​​
3​u−1>0:u>33​​
3​u−1>0
Di chuyển 1sang vế phải
3​u−1>0
Thêm 1 vào cả hai bên3​u−1+1>0+1
Rút gọn3​u>1
3​u>1
Chia cả hai vế cho 3​
3​u>1
Chia cả hai vế cho 3​3​3​u​>3​1​
Rút gọn
3​3​u​>3​1​
Rút gọn 3​3​u​:u
3​3​u​
Triệt tiêu thừa số chung: 3​=u
Rút gọn 3​1​:33​​
3​1​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=3​3​1⋅3​​
1⋅3​=3​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=33​​
u>33​​
u>33​​
u>33​​
Tìm dấu của u+1
u+1=0:u=−1
u+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u+1=0
Trừ 1 cho cả hai bênu+1−1=0−1
Rút gọnu=−1
u=−1
u+1<0:u<−1
u+1<0
Di chuyển 1sang vế phải
u+1<0
Trừ 1 cho cả hai bênu+1−1<0−1
Rút gọnu<−1
u<−1
u+1>0:u>−1
u+1>0
Di chuyển 1sang vế phải
u+1>0
Trừ 1 cho cả hai bênu+1−1>0−1
Rút gọnu>−1
u>−1
Tìm dấu của u−1
u−1=0:u=1
u−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u−1=0
Thêm 1 vào cả hai bênu−1+1=0+1
Rút gọnu=1
u=1
u−1<0:u<1
u−1<0
Di chuyển 1sang vế phải
u−1<0
Thêm 1 vào cả hai bênu−1+1<0+1
Rút gọnu<1
u<1
u−1>0:u>1
u−1>0
Di chuyển 1sang vế phải
u−1>0
Thêm 1 vào cả hai bênu−1+1>0+1
Rút gọnu>1
u>1
Tìm điểm kỳ dị
Tìm các số không của mẫu số (u+1)(u−1):u=−1,u=1
(u+1)(u−1)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=0u+1=0oru−1=0
Giải u+1=0:u=−1
u+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u+1=0
Trừ 1 cho cả hai bênu+1−1=0−1
Rút gọnu=−1
u=−1
Giải u−1=0:u=1
u−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u−1=0
Thêm 1 vào cả hai bênu−1+1=0+1
Rút gọnu=1
u=1
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−1,u=1
Tóm tắt trong một bảng:3​u+13​u−1u+1u−1(u+1)(u−1)(3​u+1)(3​u−1)​​u<−1−−−−+​u=−1−−0−Kho^ngxaˊcđịnh​−1<u<−33​​−−+−−​u=−33​​0−+−0​−33​​<u<33​​+−+−+​u=33​​+0+−0​33​​<u<1+++−−​u=1+++0Kho^ngxaˊcđịnh​u>1+++++​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: <0−1<u<−33​​or33​​<u<1
−1<u<−33​​or33​​<u<1
−1<u<−33​​or33​​<u<1
Thay thế lại u=tan(x)−1<tan(x)<−33​​or33​​<tan(x)<1
−1<tan(x)<−33​​:43π​+πn<x<65π​+πn
−1<tan(x)<−33​​
Nếu a<u<bthì a<uandu<b−1<tan(x)andtan(x)<−33​​
−1<tan(x):−4π​+πn<x<2π​+πn
−1<tan(x)
Đổi bêntan(x)>−1
Nếu tan(x)>athì arctan(a)+πn<x<2π​+πnarctan(−1)+πn<x<2π​+πn
Rút gọn arctan(−1):−4π​
arctan(−1)
Sử dụng tính chất sau:arctan(−x)=−arctan(x)arctan(−1)=−arctan(1)=−arctan(1)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arctan(1)=4π​
arctan(1)
x033​​13​​arctan(x)06π​4π​3π​​arctan(x)0∘30∘45∘60∘​​
=4π​
=−4π​
−4π​+πn<x<2π​+πn
tan(x)<−33​​:−2π​+πn<x<−6π​+πn
tan(x)<−33​​
Nếu tan(x)<athì −2π​+πn<x<arctan(a)+πn−2π​+πn<x<arctan(−33​​)+πn
Rút gọn arctan(−33​​):−6π​
arctan(−33​​)
Sử dụng tính chất sau:arctan(−x)=−arctan(x)arctan(−33​​)=−arctan(33​​)=−arctan(33​​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arctan(33​​)=6π​
arctan(33​​)
x033​​13​​arctan(x)06π​4π​3π​​arctan(x)0∘30∘45∘60∘​​
=6π​
=−6π​
−2π​+πn<x<−6π​+πn
Kết hợp các khoảng−4π​+πn<x<2π​+πnand−2π​+πn<x<−6π​+πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau43π​+πn<x<65π​+πn
33​​<tan(x)<1:6π​+πn<x<4π​+πn
33​​<tan(x)<1
Nếu a<u<bthì a<uandu<b33​​<tan(x)andtan(x)<1
33​​<tan(x):6π​+πn<x<2π​+πn
33​​<tan(x)
Đổi bêntan(x)>33​​
Nếu tan(x)>athì arctan(a)+πn<x<2π​+πnarctan(33​​)+πn<x<2π​+πn
Rút gọn arctan(33​​):6π​
arctan(33​​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arctan(33​​)=6π​x033​​13​​arctan(x)06π​4π​3π​​arctan(x)0∘30∘45∘60∘​​=6π​
6π​+πn<x<2π​+πn
tan(x)<1:−2π​+πn<x<4π​+πn
tan(x)<1
Nếu tan(x)<athì −2π​+πn<x<arctan(a)+πn−2π​+πn<x<arctan(1)+πn
Rút gọn arctan(1):4π​
arctan(1)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arctan(1)=4π​x033​​13​​arctan(x)06π​4π​3π​​arctan(x)0∘30∘45∘60∘​​=4π​
−2π​+πn<x<4π​+πn
Kết hợp các khoảng6π​+πn<x<2π​+πnand−2π​+πn<x<4π​+πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau6π​+πn<x<4π​+πn
Kết hợp các khoảng43π​+πn<x<65π​+πnor6π​+πn<x<4π​+πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau6π​+πn<x<4π​+πnor43π​+πn<x<65π​+πn

Ví dụ phổ biến

6cos(2x-60)<= 06cos(2x−60)≤0tan(θ)>1tan(θ)>12sin(x/2)>12sin(2x​)>18-9sin(x)cos(x)>208−9sin(x)cos(x)>20cos^2(x)-2cos(x)+1<= 0cos2(x)−2cos(x)+1≤0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024