Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

1/((sin(x))^2)< 4/3 ,0<x< pi/(15)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

(sin(x))21​<34​,0<x<15π​

Lời Giải

3π​+2πn<x<32π​+2πnor−32π​+2πn<x<−3π​+2πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(3π​+2πn,32π​+2πn)∪(−32π​+2πn,−3π​+2πn)
Số thập phân
1.04719…+2πn<x<2.09439…+2πnor−2.09439…+2πn<x<−1.04719…+2πn
Các bước giải pháp
(sin(x))21​<34​,0<x<15π​
Viết lại ở dạng chuẩn
sin2(x)1​<34​
Trừ 34​ cho cả hai bênsin2(x)1​−34​<34​−34​
Rút gọnsin2(x)1​−34​<0
Rút gọn sin2(x)1​−34​:3sin2(x)3−4sin2(x)​
sin2(x)1​−34​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của sin2(x),3:3sin2(x)
sin2(x),3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong sin2(x) hoặc 3=3sin2(x)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 3sin2(x)
Đối với sin2(x)1​:nhân mẫu số và tử số với 3sin2(x)1​=sin2(x)⋅31⋅3​=3sin2(x)3​
Đối với 34​:nhân mẫu số và tử số với sin2(x)34​=3sin2(x)4sin2(x)​
=3sin2(x)3​−3sin2(x)4sin2(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=3sin2(x)3−4sin2(x)​
3sin2(x)3−4sin2(x)​<0
Nhân cả hai vế với 33sin2(x)3(3−4sin2(x))​<0⋅3
Rút gọnsin2(x)3−4sin2(x)​<0
sin2(x)3−4sin2(x)​<0
Hệ số sin2(x)3−4sin2(x)​:sin2(x)−(2sin(x)+3​)(2sin(x)−3​)​
sin2(x)3−4sin2(x)​
Hệ số −4sin2(x)+3:−(2sin(x)+3​)(2sin(x)−3​)
−4sin2(x)+3
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −1=−(4sin2(x)−3)
Hệ số 4sin2(x)−3:(2sin(x)+3​)(2sin(x)−3​)
4sin2(x)−3
Viết lại 4sin2(x)−3 dưới dạng (2sin(x))2−(3​)2
4sin2(x)−3
Viết lại 4 dưới dạng 22=22sin2(x)−3
Áp dụng quy tắc căn thức: a=(a​)23=(3​)2=22sin2(x)−(3​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: ambm=(ab)m22sin2(x)=(2sin(x))2=(2sin(x))2−(3​)2
=(2sin(x))2−(3​)2
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)(2sin(x))2−(3​)2=(2sin(x)+3​)(2sin(x)−3​)=(2sin(x)+3​)(2sin(x)−3​)
=−(2sin(x)+3​)(2sin(x)−3​)
=sin2(x)−(2sin(x)+3​)(2sin(x)−3​)​
sin2(x)−(2sin(x)+3​)(2sin(x)−3​)​<0
Nhân cả hai vế với −1 (đảo ngược bất đẳng thức)sin2(x)(−(2sin(x)+3​)(2sin(x)−3​))(−1)​>0⋅(−1)
Rút gọnsin2(x)(2sin(x)+3​)(2sin(x)−3​)​>0
Xác định các khoảng:
Tìm dấu của các thừa số của sin2(x)(2sin(x)+3​)(2sin(x)−3​)​
Tìm dấu của 2sin(x)+3​
2sin(x)+3​=0:sin(x)=−23​​
2sin(x)+3​=0
Di chuyển 3​sang vế phải
2sin(x)+3​=0
Trừ 3​ cho cả hai bên2sin(x)+3​−3​=0−3​
Rút gọn2sin(x)=−3​
2sin(x)=−3​
Chia cả hai vế cho 2
2sin(x)=−3​
Chia cả hai vế cho 222sin(x)​=2−3​​
Rút gọnsin(x)=−23​​
sin(x)=−23​​
2sin(x)+3​<0:sin(x)<−23​​
2sin(x)+3​<0
Di chuyển 3​sang vế phải
2sin(x)+3​<0
Trừ 3​ cho cả hai bên2sin(x)+3​−3​<0−3​
Rút gọn2sin(x)<−3​
2sin(x)<−3​
Chia cả hai vế cho 2
2sin(x)<−3​
Chia cả hai vế cho 222sin(x)​<2−3​​
Rút gọnsin(x)<−23​​
sin(x)<−23​​
2sin(x)+3​>0:sin(x)>−23​​
2sin(x)+3​>0
Di chuyển 3​sang vế phải
2sin(x)+3​>0
Trừ 3​ cho cả hai bên2sin(x)+3​−3​>0−3​
Rút gọn2sin(x)>−3​
2sin(x)>−3​
Chia cả hai vế cho 2
2sin(x)>−3​
Chia cả hai vế cho 222sin(x)​>2−3​​
Rút gọnsin(x)>−23​​
sin(x)>−23​​
Tìm dấu của 2sin(x)−3​
2sin(x)−3​=0:sin(x)=23​​
2sin(x)−3​=0
Di chuyển 3​sang vế phải
2sin(x)−3​=0
Thêm 3​ vào cả hai bên2sin(x)−3​+3​=0+3​
Rút gọn2sin(x)=3​
2sin(x)=3​
Chia cả hai vế cho 2
2sin(x)=3​
Chia cả hai vế cho 222sin(x)​=23​​
Rút gọnsin(x)=23​​
sin(x)=23​​
2sin(x)−3​<0:sin(x)<23​​
2sin(x)−3​<0
Di chuyển 3​sang vế phải
2sin(x)−3​<0
Thêm 3​ vào cả hai bên2sin(x)−3​+3​<0+3​
Rút gọn2sin(x)<3​
2sin(x)<3​
Chia cả hai vế cho 2
2sin(x)<3​
Chia cả hai vế cho 222sin(x)​<23​​
Rút gọnsin(x)<23​​
sin(x)<23​​
2sin(x)−3​>0:sin(x)>23​​
2sin(x)−3​>0
Di chuyển 3​sang vế phải
2sin(x)−3​>0
Thêm 3​ vào cả hai bên2sin(x)−3​+3​>0+3​
Rút gọn2sin(x)>3​
2sin(x)>3​
Chia cả hai vế cho 2
2sin(x)>3​
Chia cả hai vế cho 222sin(x)​>23​​
Rút gọnsin(x)>23​​
sin(x)>23​​
Tìm dấu của sin2(x)
sin2(x)=0:sin(x)=0
sin2(x)=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
sin(x)=0
sin2(x)>0:sin(x)<0orsin(x)>0
sin2(x)>0
Đối với un>0, nếu nlà chẵn thì u<0oru>0
sin(x)<0orsin(x)>0
Tìm điểm kỳ dị
Tìm các số không của mẫu số sin2(x):Không có nghiệm
sin2(x)=0
Các vế không bằng nhauKho^ngcoˊnghiệm
Tóm tắt trong một bảng:2sin(x)+3​2sin(x)−3​sin2(x)sin2(x)(2sin(x)+3​)(2sin(x)−3​)​​sin(x)<−23​​−−++​sin(x)=−23​​0−+0​−23​​<sin(x)<0+−+−​sin(x)=0+−0Kho^ngxaˊcđịnh​0<sin(x)<23​​+−+−​sin(x)=23​​+0+0​sin(x)>23​​++++​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: >0sin(x)<−23​​orsin(x)>23​​
sin(x)<−23​​orsin(x)>23​​
sin(x)<−23​​:−32π​+2πn<x<−3π​+2πn
sin(x)<−23​​
Đối với sin(x)<a, nếu −1<a≤1 thì −π−arcsin(a)+2πn<x<arcsin(a)+2πn−π−arcsin(−23​​)+2πn<x<arcsin(−23​​)+2πn
Rút gọn −π−arcsin(−23​​):−32π​
−π−arcsin(−23​​)
arcsin(−23​​)=−3π​
arcsin(−23​​)
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−23​​)=−arcsin(23​​)=−arcsin(23​​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(23​​)=3π​
arcsin(23​​)
x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​
=3π​
=−3π​
=−π−(−3π​)
Rút gọn
−π−(−3π​)
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=−π+3π​
Chuyển phần tử thành phân số: π=3π3​=−3π3​+3π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=3−π3+π​
Thêm các phần tử tương tự: −3π+π=−2π=3−2π​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−32π​
=−32π​
Rút gọn arcsin(−23​​):−3π​
arcsin(−23​​)
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−23​​)=−arcsin(23​​)=−arcsin(23​​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(23​​)=3π​
arcsin(23​​)
x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​
=3π​
=−3π​
−32π​+2πn<x<−3π​+2πn
sin(x)>23​​:3π​+2πn<x<32π​+2πn
sin(x)>23​​
Đối với sin(x)>a, nếu −1≤a<1 thì arcsin(a)+2πn<x<π−arcsin(a)+2πnarcsin(23​​)+2πn<x<π−arcsin(23​​)+2πn
Rút gọn arcsin(23​​):3π​
arcsin(23​​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(23​​)=3π​x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=3π​
Rút gọn π−arcsin(23​​):32π​
π−arcsin(23​​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(23​​)=3π​x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=π−3π​
Rút gọn
π−3π​
Chuyển phần tử thành phân số: π=3π3​=3π3​−3π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=3π3−π​
Thêm các phần tử tương tự: 3π−π=2π=32π​
=32π​
3π​+2πn<x<32π​+2πn
Kết hợp các khoảng−32π​+2πn<x<−3π​+2πnor3π​+2πn<x<32π​+2πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau3π​+2πn<x<32π​+2πnor−32π​+2πn<x<−3π​+2πn

Ví dụ phổ biến

cos^2(x)<sin^2(x)cos2(x)<sin2(x)sin(x-45)> 1/2 sqrt(3),0<= x<= 360sin(x−45∘)>21​3​,0∘≤x≤360∘2sin^2(x)>-12sin2(x)>−1sin(θ)+cos(θ)+1>0sin(θ)+cos(θ)+1>0-cos(x)-4sin(2x)<0−cos(x)−4sin(2x)<0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024