Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

arcsin((sqrt(3))/2-(0.15)/x)>=-pi/2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

arcsin(23​​−x0.15​)≥−2π​

Lời Giải

x≤−1.11961…orx≥0.08038…
+1
Ký hiệu khoảng thời gian
(−∞,−1.11961…]∪[0.08038…,∞)
Các bước giải pháp
arcsin(23​​−x0.15​)≥−2π​
Nếu arcsin(x)≥athì x≥sin(a)23​​−x0.15​≥sin(−2π​)
sin(−2π​)=−1
sin(−2π​)
Sử dụng tính chất sau:sin(−x)=−sin(x)sin(−2π​)=−sin(2π​)=−sin(2π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(2π​)=1
sin(2π​)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=1
=−1
23​​−x0.15​≥−1
23​​−x0.15​≥−1:x<0orx≥0.08038…
23​​−x0.15​≥−1
Viết lại ở dạng chuẩn
23​​−x0.15​≥−1
Thêm 1 vào cả hai bên23​​−x0.15​+1≥−1+1
Rút gọn23​​−x0.15​+1≥0
Rút gọn 23​​−x0.15​+1:2x3​x−0.3+2x​
23​​−x0.15​+1
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=23​​−x0.15​+11​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,x,1:2x
2,x,1
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,1:2
2,1
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 1=2
Nhân các số: 2=2=2
Tính một biểu thức bao gồm các phần tử xuất hiện trong ít nhất một trong các biểu thức được phân tích=2x
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 2x
Đối với 23​​:nhân mẫu số và tử số với x23​​=2x3​x​
Đối với x0.15​:nhân mẫu số và tử số với 2x0.15​=x⋅20.15⋅2​=2x0.3​
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 2x11​=1⋅2x1⋅2x​=2x2x​
=2x3​x​−2x0.3​+2x2x​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2x3​x−0.3+2x​
2x3​x−0.3+2x​≥0
Nhân cả hai vế với 22x2(3​x−0.3+2x)​≥0⋅2
Rút gọnx3​x−0.3+2x​≥0
x3​x−0.3+2x​≥0
Xác định các khoảng:
Tìm dấu của các thừa số của x3​x−0.3+2x​
Tìm dấu của 3​x−0.3+2x
3​x−0.3+2x=0:x=0.08038…
3​x−0.3+2x=0
Di chuyển 0.3sang vế phải
3​x−0.3+2x=0
Thêm 0.3 vào cả hai bên3​x−0.3+2x+0.3=0+0.3
Rút gọn3​x+2x=0.3
3​x+2x=0.3
Hệ số 3​x+2x:(3​+2)x
3​x+2x
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc x=x(3​+2)
(3​+2)x=0.3
Chia cả hai vế cho 3​+2
(3​+2)x=0.3
Chia cả hai vế cho 3​+23​+2(3​+2)x​=3​+20.3​
Rút gọn
3​+2(3​+2)x​=3​+20.3​
Rút gọn 3​+2(3​+2)x​:x
3​+2(3​+2)x​
Triệt tiêu thừa số chung: 3​+2=x
Rút gọn 3​+20.3​:0.08038…
3​+20.3​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân3​=1.73205…=1.73205…+20.3​
Thêm các số: 1.73205…+2=3.73205…=3.73205…0.3​
Chia các số: 3.73205…0.3​=0.08038…=0.08038…
x=0.08038…
x=0.08038…
x=0.08038…
3​x−0.3+2x<0:x<0.08038…
3​x−0.3+2x<0
Di chuyển 0.3sang vế phải
3​x−0.3+2x<0
Thêm 0.3 vào cả hai bên3​x−0.3+2x+0.3<0+0.3
Rút gọn3​x+2x<0.3
3​x+2x<0.3
Hệ số 3​x+2x:(3​+2)x
3​x+2x
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc x=x(3​+2)
(3​+2)x<0.3
Chia cả hai vế cho 3​+2
(3​+2)x<0.3
Chia cả hai vế cho 3​+23​+2(3​+2)x​<3​+20.3​
Rút gọn
3​+2(3​+2)x​<3​+20.3​
Rút gọn 3​+2(3​+2)x​:x
3​+2(3​+2)x​
Triệt tiêu thừa số chung: 3​+2=x
Rút gọn 3​+20.3​:0.08038…
3​+20.3​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân3​=1.73205…=1.73205…+20.3​
Thêm các số: 1.73205…+2=3.73205…=3.73205…0.3​
Chia các số: 3.73205…0.3​=0.08038…=0.08038…
x<0.08038…
x<0.08038…
x<0.08038…
3​x−0.3+2x>0:x>0.08038…
3​x−0.3+2x>0
Di chuyển 0.3sang vế phải
3​x−0.3+2x>0
Thêm 0.3 vào cả hai bên3​x−0.3+2x+0.3>0+0.3
Rút gọn3​x+2x>0.3
3​x+2x>0.3
Hệ số 3​x+2x:(3​+2)x
3​x+2x
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc x=x(3​+2)
(3​+2)x>0.3
Chia cả hai vế cho 3​+2
(3​+2)x>0.3
Chia cả hai vế cho 3​+23​+2(3​+2)x​>3​+20.3​
Rút gọn
3​+2(3​+2)x​>3​+20.3​
Rút gọn 3​+2(3​+2)x​:x
3​+2(3​+2)x​
Triệt tiêu thừa số chung: 3​+2=x
Rút gọn 3​+20.3​:0.08038…
3​+20.3​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân3​=1.73205…=1.73205…+20.3​
Thêm các số: 1.73205…+2=3.73205…=3.73205…0.3​
Chia các số: 3.73205…0.3​=0.08038…=0.08038…
x>0.08038…
x>0.08038…
x>0.08038…
Tìm dấu của x
x=0
x<0
x>0
Tìm điểm kỳ dị
Tìm các số không của mẫu số x:x=0
Tóm tắt trong một bảng:3​x−0.3+2xxx3​x−0.3+2x​​x<0−−+​x=0−0Kho^ngxaˊcđịnh​0<x<0.08038…−+−​x=0.08038…0+0​x>0.08038…+++​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: ≥0x<0orx=0.08038…orx>0.08038…
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
x<0orx=0.08038…orx>0.08038…
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
x<0hoặcx=0.08038…
x<0orx=0.08038…
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
x<0orx=0.08038…hoặcx>0.08038…
x<0orx≥0.08038…
x<0orx≥0.08038…
x<0orx≥0.08038…
x<0orx≥0.08038…
Miền của arcsin(23​​−x0.15​):x≤−1.11961…orx≥0.08038…
Định nghĩa miền
Tìm các giới hạn miền các hàm đã biết:x≤−1.11961…orx≥0.08038…
arcsin(f(x))⇒−1≤f(x)≤1
Giải −1≤(23​​−x0.15​)≤1:x≤−1.11961…orx≥0.08038…
−1≤(23​​−x0.15​)≤1
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤b−1≤(23​​−x0.15​)and(23​​−x0.15​)≤1
−1≤23​​−x0.15​:x<0orx≥0.08038…
−1≤23​​−x0.15​
Đổi bên23​​−x0.15​≥−1
Viết lại ở dạng chuẩn
23​​−x0.15​≥−1
Thêm 1 vào cả hai bên23​​−x0.15​+1≥−1+1
Rút gọn23​​−x0.15​+1≥0
Rút gọn 23​​−x0.15​+1:2x3​x−0.3+2x​
23​​−x0.15​+1
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=23​​−x0.15​+11​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,x,1:2x
2,x,1
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,1:2
2,1
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 1=2
Nhân các số: 2=2=2
Tính một biểu thức bao gồm các phần tử xuất hiện trong ít nhất một trong các biểu thức được phân tích=2x
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 2x
Đối với 23​​:nhân mẫu số và tử số với x23​​=2x3​x​
Đối với x0.15​:nhân mẫu số và tử số với 2x0.15​=x⋅20.15⋅2​=2x0.3​
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 2x11​=1⋅2x1⋅2x​=2x2x​
=2x3​x​−2x0.3​+2x2x​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2x3​x−0.3+2x​
2x3​x−0.3+2x​≥0
Nhân cả hai vế với 22x2(3​x−0.3+2x)​≥0⋅2
Rút gọnx3​x−0.3+2x​≥0
x3​x−0.3+2x​≥0
Xác định các khoảng:
Tìm dấu của các thừa số của x3​x−0.3+2x​
Tìm dấu của 3​x−0.3+2x
3​x−0.3+2x=0:x=0.08038…
3​x−0.3+2x=0
Di chuyển 0.3sang vế phải
3​x−0.3+2x=0
Thêm 0.3 vào cả hai bên3​x−0.3+2x+0.3=0+0.3
Rút gọn3​x+2x=0.3
3​x+2x=0.3
Hệ số 3​x+2x:(3​+2)x
3​x+2x
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc x=x(3​+2)
(3​+2)x=0.3
Chia cả hai vế cho 3​+2
(3​+2)x=0.3
Chia cả hai vế cho 3​+23​+2(3​+2)x​=3​+20.3​
Rút gọn
3​+2(3​+2)x​=3​+20.3​
Rút gọn 3​+2(3​+2)x​:x
3​+2(3​+2)x​
Triệt tiêu thừa số chung: 3​+2=x
Rút gọn 3​+20.3​:0.08038…
3​+20.3​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân3​=1.73205…=1.73205…+20.3​
Thêm các số: 1.73205…+2=3.73205…=3.73205…0.3​
Chia các số: 3.73205…0.3​=0.08038…=0.08038…
x=0.08038…
x=0.08038…
x=0.08038…
3​x−0.3+2x<0:x<0.08038…
3​x−0.3+2x<0
Di chuyển 0.3sang vế phải
3​x−0.3+2x<0
Thêm 0.3 vào cả hai bên3​x−0.3+2x+0.3<0+0.3
Rút gọn3​x+2x<0.3
3​x+2x<0.3
Hệ số 3​x+2x:(3​+2)x
3​x+2x
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc x=x(3​+2)
(3​+2)x<0.3
Chia cả hai vế cho 3​+2
(3​+2)x<0.3
Chia cả hai vế cho 3​+23​+2(3​+2)x​<3​+20.3​
Rút gọn
3​+2(3​+2)x​<3​+20.3​
Rút gọn 3​+2(3​+2)x​:x
3​+2(3​+2)x​
Triệt tiêu thừa số chung: 3​+2=x
Rút gọn 3​+20.3​:0.08038…
3​+20.3​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân3​=1.73205…=1.73205…+20.3​
Thêm các số: 1.73205…+2=3.73205…=3.73205…0.3​
Chia các số: 3.73205…0.3​=0.08038…=0.08038…
x<0.08038…
x<0.08038…
x<0.08038…
3​x−0.3+2x>0:x>0.08038…
3​x−0.3+2x>0
Di chuyển 0.3sang vế phải
3​x−0.3+2x>0
Thêm 0.3 vào cả hai bên3​x−0.3+2x+0.3>0+0.3
Rút gọn3​x+2x>0.3
3​x+2x>0.3
Hệ số 3​x+2x:(3​+2)x
3​x+2x
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc x=x(3​+2)
(3​+2)x>0.3
Chia cả hai vế cho 3​+2
(3​+2)x>0.3
Chia cả hai vế cho 3​+23​+2(3​+2)x​>3​+20.3​
Rút gọn
3​+2(3​+2)x​>3​+20.3​
Rút gọn 3​+2(3​+2)x​:x
3​+2(3​+2)x​
Triệt tiêu thừa số chung: 3​+2=x
Rút gọn 3​+20.3​:0.08038…
3​+20.3​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân3​=1.73205…=1.73205…+20.3​
Thêm các số: 1.73205…+2=3.73205…=3.73205…0.3​
Chia các số: 3.73205…0.3​=0.08038…=0.08038…
x>0.08038…
x>0.08038…
x>0.08038…
Tìm dấu của x
x=0
x<0
x>0
Tìm điểm kỳ dị
Tìm các số không của mẫu số x:x=0
Tóm tắt trong một bảng:3​x−0.3+2xxx3​x−0.3+2x​​x<0−−+​x=0−0Kho^ngxaˊcđịnh​0<x<0.08038…−+−​x=0.08038…0+0​x>0.08038…+++​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: ≥0x<0orx=0.08038…orx>0.08038…
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
x<0orx=0.08038…orx>0.08038…
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
x<0hoặcx=0.08038…
x<0orx=0.08038…
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
x<0orx=0.08038…hoặcx>0.08038…
x<0orx≥0.08038…
x<0orx≥0.08038…
x<0orx≥0.08038…
23​​−x0.15​≤1:x≤−1.11961…orx>0
23​​−x0.15​≤1
Viết lại ở dạng chuẩn
23​​−x0.15​≤1
Trừ 1 cho cả hai bên23​​−x0.15​−1≤1−1
Rút gọn23​​−x0.15​−1≤0
Rút gọn 23​​−x0.15​−1:2x3​x−0.3−2x​
23​​−x0.15​−1
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=23​​−x0.15​−11​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,x,1:2x
2,x,1
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,1:2
2,1
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 1=2
Nhân các số: 2=2=2
Tính một biểu thức bao gồm các phần tử xuất hiện trong ít nhất một trong các biểu thức được phân tích=2x
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 2x
Đối với 23​​:nhân mẫu số và tử số với x23​​=2x3​x​
Đối với x0.15​:nhân mẫu số và tử số với 2x0.15​=x⋅20.15⋅2​=2x0.3​
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 2x11​=1⋅2x1⋅2x​=2x2x​
=2x3​x​−2x0.3​−2x2x​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2x3​x−0.3−2x​
2x3​x−0.3−2x​≤0
Nhân cả hai vế với 22x2(3​x−0.3−2x)​≤0⋅2
Rút gọnx3​x−0.3−2x​≤0
x3​x−0.3−2x​≤0
Xác định các khoảng:
Tìm dấu của các thừa số của x3​x−0.3−2x​
Tìm dấu của 3​x−0.3−2x
3​x−0.3−2x=0:x=−1.11961…
3​x−0.3−2x=0
Di chuyển 0.3sang vế phải
3​x−0.3−2x=0
Thêm 0.3 vào cả hai bên3​x−0.3−2x+0.3=0+0.3
Rút gọn3​x−2x=0.3
3​x−2x=0.3
Hệ số 3​x−2x:(3​−2)x
3​x−2x
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc x=x(3​−2)
(3​−2)x=0.3
Chia cả hai vế cho 3​−2
(3​−2)x=0.3
Chia cả hai vế cho 3​−23​−2(3​−2)x​=3​−20.3​
Rút gọn
3​−2(3​−2)x​=3​−20.3​
Rút gọn 3​−2(3​−2)x​:x
3​−2(3​−2)x​
Triệt tiêu thừa số chung: 3​−2=x
Rút gọn 3​−20.3​:−1.11961…
3​−20.3​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân3​=1.73205…=1.73205…−20.3​
Trừ các số: 1.73205…−2=−0.26794…=−0.26794…0.3​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−0.26794…0.3​
Chia các số: 0.26794…0.3​=1.11961…=−1.11961…
x=−1.11961…
x=−1.11961…
x=−1.11961…
3​x−0.3−2x<0:x>−1.11961…
3​x−0.3−2x<0
Di chuyển 0.3sang vế phải
3​x−0.3−2x<0
Thêm 0.3 vào cả hai bên3​x−0.3−2x+0.3<0+0.3
Rút gọn3​x−2x<0.3
3​x−2x<0.3
Hệ số 3​x−2x:(3​−2)x
3​x−2x
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc x=x(3​−2)
(3​−2)x<0.3
Nhân cả hai vế với −1
(3​−2)x<0.3
Nhân cả hai vế với -1 (đảo ngược bất đẳng thức)(3​−2)x(−1)>0.3(−1)
Rút gọn−(3​−2)x>−0.3
−(3​−2)x>−0.3
Chia cả hai vế cho −3​+2
−(3​−2)x>−0.3
Chia cả hai vế cho −3​+2−3​+2−(3​−2)x​>−3​+2−0.3​
Rút gọn
−3​+2−(3​−2)x​>−3​+2−0.3​
Rút gọn −3​+2−(3​−2)x​:x
−3​+2−(3​−2)x​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−−3​+2(3​−2)x​
2−3​=−(3​−2)=−(3​−2)(3​−2)x​
Tinh chỉnh=−3​−2(3​−2)x​
Triệt tiêu thừa số chung: 3​−2=−(−x)
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=x
Rút gọn −3​+2−0.3​:−1.11961…
−3​+2−0.3​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−−3​+20.3​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân3​=1.73205…=−2−1.73205…0.3​
Cộng/Trừ các số: −1.73205…+2=0.26794…=−0.26794…0.3​
Chia các số: 0.26794…0.3​=1.11961…=−1.11961…
x>−1.11961…
x>−1.11961…
x>−1.11961…
3​x−0.3−2x>0:x<−1.11961…
3​x−0.3−2x>0
Di chuyển 0.3sang vế phải
3​x−0.3−2x>0
Thêm 0.3 vào cả hai bên3​x−0.3−2x+0.3>0+0.3
Rút gọn3​x−2x>0.3
3​x−2x>0.3
Hệ số 3​x−2x:(3​−2)x
3​x−2x
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc x=x(3​−2)
(3​−2)x>0.3
Nhân cả hai vế với −1
(3​−2)x>0.3
Nhân cả hai vế với -1 (đảo ngược bất đẳng thức)(3​−2)x(−1)<0.3(−1)
Rút gọn−(3​−2)x<−0.3
−(3​−2)x<−0.3
Chia cả hai vế cho −3​+2
−(3​−2)x<−0.3
Chia cả hai vế cho −3​+2−3​+2−(3​−2)x​<−3​+2−0.3​
Rút gọn
−3​+2−(3​−2)x​<−3​+2−0.3​
Rút gọn −3​+2−(3​−2)x​:x
−3​+2−(3​−2)x​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−−3​+2(3​−2)x​
2−3​=−(3​−2)=−(3​−2)(3​−2)x​
Tinh chỉnh=−3​−2(3​−2)x​
Triệt tiêu thừa số chung: 3​−2=−(−x)
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=x
Rút gọn −3​+2−0.3​:−1.11961…
−3​+2−0.3​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−−3​+20.3​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân3​=1.73205…=−2−1.73205…0.3​
Cộng/Trừ các số: −1.73205…+2=0.26794…=−0.26794…0.3​
Chia các số: 0.26794…0.3​=1.11961…=−1.11961…
x<−1.11961…
x<−1.11961…
x<−1.11961…
Tìm dấu của x
x=0
x<0
x>0
Tìm điểm kỳ dị
Tìm các số không của mẫu số x:x=0
Tóm tắt trong một bảng:3​x−0.3−2xxx3​x−0.3−2x​​x<−1.11961…+−−​x=−1.11961…0−0​−1.11961…<x<0−−+​x=0−0Kho^ngxaˊcđịnh​x>0−+−​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: ≤0x<−1.11961…orx=−1.11961…orx>0
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
x≤−1.11961…orx>0
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
x<−1.11961…hoặcx=−1.11961…
x≤−1.11961…
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
x≤−1.11961…hoặcx>0
x≤−1.11961…orx>0
x≤−1.11961…orx>0
x≤−1.11961…orx>0
Kết hợp các khoảng(x<0orx≥0.08038…)and(x≤−1.11961…orx>0)
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
x<0orx≥0.08038…andx≤−1.11961…orx>0
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
x<0orx≥0.08038…vàx≤−1.11961…orx>0
x≤−1.11961…orx≥0.08038…
x≤−1.11961…orx≥0.08038…
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):x=0
arcsin(23​​−x0.15​)
Lấy (các) mẫu số của arcsin(23​​−x0.15​) và so sánh với 0
x=0
Các điểm sau đây là không xác địnhx=0
Kết hợp các vùng thực và các điểm không xác định cho miền hàm số cuối cùngx≤−1.11961…orx≥0.08038…
Kết hợp các khoảngx<0orx≥0.08038…andx≤−1.11961…orx≥0.08038…
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
x<0orx≥0.08038…andx≤−1.11961…orx≥0.08038…
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
x<0orx≥0.08038…vàx≤−1.11961…orx≥0.08038…
x≤−1.11961…orx≥0.08038…
x≤−1.11961…orx≥0.08038…

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

cos(x)(2sin(x)-sqrt(3))>= 0cos(x)(2sin(x)−3​)≥02sin^2(4x)>= 0.52sin2(4x)≥0.5cos(x)>-1cos(x)>−12(cos(3x))^2+sqrt(3)sin(6x)< 1/22(cos(3x))2+3​sin(6x)<21​sin(3x)<= 1/3sin(3x)≤31​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024