Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sinh(2+i)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sinh(2+i)

Lời Giải

2e2−cos(1)+e4cos(1)​+i2e2sin(1)+e4sin(1)​
Các bước giải pháp
sinh(2+i)
Sử dụng hàm Hyperbol: sinh(x)=2ex−e−x​=2e2+i−e−(2+i)​
Rút gọn 2e2+i−e−(2+i)​:2e2−cos(−1)+e4cos(1)​+i2e2−sin(−1)+e4sin(1)​
2e2+i−e−(2+i)​
e2+i−e−(2+i)=e2(cos(1)+isin(1))−e−2(cos(−1)+isin(−1))
e2+i−e−(2+i)
Áp dụng quy tắc số ảo: ea+ib=ea(cos(b)+isin(b))=e2(cos(1)+isin(1))−e−(2+i)
Áp dụng quy tắc số ảo: ea+ib=ea(cos(b)+isin(b))=e2(cos(1)+isin(1))−e−2(cos(−1)+isin(−1))
=2e2(cos(1)+isin(1))−e−2(cos(−1)+isin(−1))​
e−2(cos(−1)+sin(−1)i)=e2cos(−1)+isin(−1)​
e−2(cos(−1)+sin(−1)i)
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​e−2=e21​=e21​(cos(−1)+isin(−1))
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=e21⋅(cos(−1)+sin(−1)i)​
1⋅(cos(−1)+sin(−1)i)=cos(−1)+isin(−1)
1⋅(cos(−1)+sin(−1)i)
Nhân: 1⋅(cos(−1)+sin(−1)i)=(cos(−1)+sin(−1)i)=(cos(−1)+isin(−1))
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=cos(−1)+sin(−1)i
=e2cos(−1)+isin(−1)​
=2e2(cos(1)+isin(1))−e2cos(−1)+isin(−1)​​
Hợp e2(cos(1)+sin(1)i)−e2cos(−1)+sin(−1)i​:e2e4cos(1)+e4isin(1)−cos(−1)−isin(−1)​
e2(cos(1)+sin(1)i)−e2cos(−1)+sin(−1)i​
Chuyển phần tử thành phân số: e2(cos(1)+isin(1))=e2e2(cos(1)+sin(1)i)e2​=e2e2(cos(1)+sin(1)i)e2​−e2cos(−1)+sin(−1)i​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=e2e2(cos(1)+sin(1)i)e2−(cos(−1)+sin(−1)i)​
e2(cos(1)+sin(1)i)e2−(cos(−1)+sin(−1)i)=e4(cos(1)+isin(1))−(cos(−1)+isin(−1))
e2(cos(1)+sin(1)i)e2−(cos(−1)+sin(−1)i)
e2(cos(1)+sin(1)i)e2=e4(cos(1)+isin(1))
e2(cos(1)+sin(1)i)e2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ce2e2=e2+2=(cos(1)+sin(1)i)e2+2
Thêm các số: 2+2=4=(cos(1)+sin(1)i)e4
=e4(cos(1)+isin(1))−(cos(−1)+isin(−1))
=e2e4(cos(1)+isin(1))−(cos(−1)+isin(−1))​
Mở rộng (cos(1)+sin(1)i)e4−(cos(−1)+sin(−1)i):e4cos(1)+e4isin(1)−cos(−1)−sin(−1)i
(cos(1)+sin(1)i)e4−(cos(−1)+sin(−1)i)
=e4(cos(1)+isin(1))−(cos(−1)+isin(−1))
Mở rộng e4(cos(1)+sin(1)i):e4cos(1)+e4isin(1)
e4(cos(1)+sin(1)i)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=e4,b=cos(1),c=sin(1)i=e4cos(1)+e4sin(1)i
=e4cos(1)+e4isin(1)
=e4cos(1)+e4isin(1)−(cos(−1)+sin(−1)i)
−(cos(−1)+sin(−1)i):−cos(−1)−sin(−1)i
−(cos(−1)+sin(−1)i)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(cos(−1))−(sin(−1)i)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−cos(−1)−sin(−1)i
=e4cos(1)+e4isin(1)−cos(−1)−sin(−1)i
=e2e4cos(1)+e4isin(1)−cos(−1)−isin(−1)​
=2e2e4cos(1)+e4isin(1)−cos(−1)−isin(−1)​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=e2⋅2e4cos(1)+e4isin(1)−cos(−1)−sin(−1)i​
Viết lại e2⋅2e4cos(1)+e4isin(1)−cos(−1)−sin(−1)i​ ở dạng phức tiêu chuẩn: 2e2e4cos(1)−cos(−1)​+2e2e4sin(1)−sin(−1)​i
e2⋅2e4cos(1)+e4isin(1)−cos(−1)−sin(−1)i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​e2⋅2e4cos(1)+e4isin(1)−cos(−1)−sin(−1)i​=e2⋅2e4cos(1)​+e2⋅2e4isin(1)​−e2⋅2cos(−1)​−e2⋅2sin(−1)i​=2e2e4cos(1)​+2e2e4isin(1)​−2e2cos(−1)​−2e2isin(−1)​
Nhóm các thuật ngữ=−2e2cos(−1)​−2e2isin(−1)​+2e2e4cos(1)​+2e2e4isin(1)​
Triệt tiêu 2e2e4cos(1)​:2e2cos(1)​
2e2e4cos(1)​
Triệt tiêu 2e2e4cos(1)​:2e2cos(1)​
2e2e4cos(1)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−be2e4​=e4−2=2e4−2cos(1)​
Trừ các số: 4−2=2=2e2cos(1)​
=2e2cos(1)​
=−2e2cos(−1)​−2e2isin(−1)​+2e2cos(1)​+2e2e4isin(1)​
Triệt tiêu 2e2e4isin(1)​:2e2isin(1)​
2e2e4isin(1)​
Triệt tiêu 2e2e4isin(1)​:2e2isin(1)​
2e2e4isin(1)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−be2e4​=e4−2=2ie4−2sin(1)​
Trừ các số: 4−2=2=2e2isin(1)​
=2e2isin(1)​
=−2e2cos(−1)​−2e2isin(−1)​+2e2cos(1)​+2e2isin(1)​
Nhóm các thuật ngữ=2e2cos(1)​−2e2cos(−1)​+2e2isin(1)​−2e2isin(−1)​
Nhóm phần thực và phần ảo của số phức=(2e2cos(1)​−2e2cos(−1)​)+(2e2sin(1)​−2e2sin(−1)​)i
2e2sin(1)​−2e2sin(−1)​=2e2e4sin(1)−sin(−1)​
2e2sin(1)​−2e2sin(−1)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,2e2:2e2
2,2e2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,2:2
2,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 2=2
Nhân các số: 2=2=2
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong 2 hoặc 2e2=2e2
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 2e2
Đối với 2e2sin(1)​:nhân mẫu số và tử số với e22e2sin(1)​=2e2e2sin(1)e2​=2e2e4sin(1)​
=2e2e4sin(1)​−2e2sin(−1)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2e2e4sin(1)−sin(−1)​
=(2e2cos(1)​−2e2cos(−1)​)+2e2e4sin(1)−sin(−1)​i
2e2cos(1)​−2e2cos(−1)​=2e2e4cos(1)−cos(−1)​
2e2cos(1)​−2e2cos(−1)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,2e2:2e2
2,2e2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,2:2
2,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 2=2
Nhân các số: 2=2=2
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong 2 hoặc 2e2=2e2
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 2e2
Đối với 2e2cos(1)​:nhân mẫu số và tử số với e22e2cos(1)​=2e2e2cos(1)e2​=2e2e4cos(1)​
=2e2e4cos(1)​−2e2cos(−1)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2e2e4cos(1)−cos(−1)​
=2e2e4cos(1)−cos(−1)​+2e2e4sin(1)−sin(−1)​i
=2e2e4cos(1)−cos(−1)​+2e2e4sin(1)−sin(−1)​i
=2e2−cos(−1)+e4cos(1)​+i2e2−sin(−1)+e4sin(1)​
Sử dụng tính chất sau:sin(−x)=−sin(x)sin(−1)=−sin(1)=2e2−cos(−1)+e4cos(1)​+i2e2−(−sin(1))+e4sin(1)​
Sử dụng tính chất sau:cos(−x)=cos(x)cos(−1)=cos(1)=2e2−cos(1)+e4cos(1)​+i2e2−(−sin(1))+e4sin(1)​
Rút gọn=2e2−cos(1)+e4cos(1)​+i2e2sin(1)+e4sin(1)​

Ví dụ phổ biến

4cot(60)-2cos(45)+tan(180)4cot(60∘)−2cos(45∘)+tan(180∘)sin(32pi)sin(32π)cos(82.4)cos(82.4∘)tan((11pi)/8)tan(811π​)arcsin(15/19)arcsin(1915​)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024