Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

4cos(108)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

4cos(108∘)

Lời Giải

1−5​
+1
Số thập phân
−1.23606…
Các bước giải pháp
4cos(108∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(108∘)=4cos3(36∘)−3cos(36∘)
cos(108∘)
Viết cos(108∘)thành cos(3⋅36∘)=cos(3⋅36∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(3x)=4cos3(x)−3cos(x)
cos(3x)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos(3x)
Viết lại thành=cos(2x+x)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: cos(s+t)=cos(s)cos(t)−sin(s)sin(t)=cos(2x)cos(x)−sin(2x)sin(x)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)=cos(2x)cos(x)−2sin(x)cos(x)sin(x)
Rút gọn cos(2x)cos(x)−2sin(x)cos(x)sin(x):cos(x)cos(2x)−2sin2(x)cos(x)
cos(2x)cos(x)−2sin(x)cos(x)sin(x)
2sin(x)cos(x)sin(x)=2sin2(x)cos(x)
2sin(x)cos(x)sin(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+csin(x)sin(x)=sin1+1(x)=2cos(x)sin1+1(x)
Thêm các số: 1+1=2=2cos(x)sin2(x)
=cos(x)cos(2x)−2sin2(x)cos(x)
=cos(x)cos(2x)−2sin2(x)cos(x)
=cos(x)cos(2x)−2sin2(x)cos(x)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: cos(2x)=2cos2(x)−1=(2cos2(x)−1)cos(x)−2sin2(x)cos(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1sin2(x)=1−cos2(x)=(2cos2(x)−1)cos(x)−2(1−cos2(x))cos(x)
Mở rộng (2cos2(x)−1)cos(x)−2(1−cos2(x))cos(x):4cos3(x)−3cos(x)
(2cos2(x)−1)cos(x)−2(1−cos2(x))cos(x)
=cos(x)(2cos2(x)−1)−2cos(x)(1−cos2(x))
Mở rộng cos(x)(2cos2(x)−1):2cos3(x)−cos(x)
cos(x)(2cos2(x)−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=cos(x),b=2cos2(x),c=1=cos(x)2cos2(x)−cos(x)1
=2cos2(x)cos(x)−1cos(x)
Rút gọn 2cos2(x)cos(x)−1⋅cos(x):2cos3(x)−cos(x)
2cos2(x)cos(x)−1cos(x)
2cos2(x)cos(x)=2cos3(x)
2cos2(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos2(x)cos(x)=cos2+1(x)=2cos2+1(x)
Thêm các số: 2+1=3=2cos3(x)
1⋅cos(x)=cos(x)
1cos(x)
Nhân: 1⋅cos(x)=cos(x)=cos(x)
=2cos3(x)−cos(x)
=2cos3(x)−cos(x)
=2cos3(x)−cos(x)−2(1−cos2(x))cos(x)
Mở rộng −2cos(x)(1−cos2(x)):−2cos(x)+2cos3(x)
−2cos(x)(1−cos2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−2cos(x),b=1,c=cos2(x)=−2cos(x)1−(−2cos(x))cos2(x)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−2⋅1cos(x)+2cos2(x)cos(x)
Rút gọn −2⋅1⋅cos(x)+2cos2(x)cos(x):−2cos(x)+2cos3(x)
−2⋅1cos(x)+2cos2(x)cos(x)
2⋅1⋅cos(x)=2cos(x)
2⋅1cos(x)
Nhân các số: 2⋅1=2=2cos(x)
2cos2(x)cos(x)=2cos3(x)
2cos2(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos2(x)cos(x)=cos2+1(x)=2cos2+1(x)
Thêm các số: 2+1=3=2cos3(x)
=−2cos(x)+2cos3(x)
=−2cos(x)+2cos3(x)
=2cos3(x)−cos(x)−2cos(x)+2cos3(x)
Rút gọn 2cos3(x)−cos(x)−2cos(x)+2cos3(x):4cos3(x)−3cos(x)
2cos3(x)−cos(x)−2cos(x)+2cos3(x)
Nhóm các thuật ngữ=2cos3(x)+2cos3(x)−cos(x)−2cos(x)
Thêm các phần tử tương tự: 2cos3(x)+2cos3(x)=4cos3(x)=4cos3(x)−cos(x)−2cos(x)
Thêm các phần tử tương tự: −cos(x)−2cos(x)=−3cos(x)=4cos3(x)−3cos(x)
=4cos3(x)−3cos(x)
=4cos3(x)−3cos(x)
=4cos3(36∘)−3cos(36∘)
=4(4cos3(36∘)−3cos(36∘))
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(36∘)=45​+1​
cos(36∘)
Cho thấy:cos(36∘)−sin(18∘)=21​
Sử dụng công thức tích thành tổng: 2sin(x)cos(y)=sin(x+y)−sin(x−y)2cos(36∘)sin(18∘)=sin(54∘)−sin(18∘)
Cho thấy:2cos(36∘)sin(18∘)=21​
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)sin(72∘)=2sin(36∘)cos(36∘)sin(72∘)sin(36∘)=4sin(36∘)sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho sin(36∘)sin(72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(x)=cos(90∘−x)sin(72∘)=cos(90∘−72∘)cos(90∘−72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
cos(18∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho cos(18∘)1=4sin(18∘)cos(36∘)
Chia cả hai vế cho 221​=2sin(18∘)cos(36∘)
Thay thế 21​=2sin(18∘)cos(36∘)21​=sin(54∘)−sin(18∘)
sin(54∘)=cos(90∘−54∘)21​=cos(90∘−54∘)−sin(18∘)
21​=cos(36∘)−sin(18∘)
Cho thấy:cos(36∘)+sin(18∘)=45​​
Sử dụng quy tắc phân tích nhân tử:a2−b2=(a+b)(a−b)a=cos(36∘)+sin(18∘)(cos(36∘)+sin(18∘))2−(cos(36∘)−sin(18∘))2=((cos(36∘)+sin(18∘))+(cos(36∘)−sin(18∘)))((cos(36∘)+sin(18∘))−(cos(36∘)−sin(18∘)))
Tinh chỉnh(cos(36∘)+sin(18∘))2−(cos(36∘)−sin(18∘))2=2(2cos(36∘)sin(18∘))
Cho thấy:2cos(36∘)sin(18∘)=21​
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)sin(72∘)=2sin(36∘)cos(36∘)sin(72∘)sin(36∘)=4sin(36∘)sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho sin(36∘)sin(72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(x)=cos(90∘−x)sin(72∘)=cos(90∘−72∘)cos(90∘−72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
cos(18∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho cos(18∘)1=4sin(18∘)cos(36∘)
Chia cả hai vế cho 221​=2sin(18∘)cos(36∘)
Thay thế 2cos(36∘)sin(18∘)=21​(cos(36∘)+sin(18∘))2−(cos(36∘)−sin(18∘))2=1
Thay thế cos(36∘)−sin(18∘)=21​(cos(36∘)+sin(18∘))2−(21​)2=1
Tinh chỉnh(cos(36∘)+sin(18∘))2−41​=1
Thêm 41​ vào cả hai bên(cos(36∘)+sin(18∘))2−41​+41​=1+41​
Tinh chỉnh(cos(36∘)+sin(18∘))2=45​
Lấy căn bậc hai của cả hai bêncos(36∘)+sin(18∘)=±45​​
cos(36∘)không được âmsin(18∘)không được âmcos(36∘)+sin(18∘)=45​​
Thêm các phương trình saucos(36∘)+sin(18∘)=25​​((cos(36∘)+sin(18∘))+(cos(36∘)−sin(18∘)))=(25​​+21​)
Tinh chỉnhcos(36∘)=45​+1​
=45​+1​
=4​4(45​+1​)3−3⋅45​+1​​
Rút gọn 4​4(45​+1​)3−3⋅45​+1​​:1−5​
4​4(45​+1​)3−3⋅45​+1​​
4(45​+1​)3=25​+2​
4(45​+1​)3
(45​+1​)3=235​+2​
(45​+1​)3
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=43(5​+1)3​
(5​+1)3=85​+16
(5​+1)3
Áp dụng Công thức Lập phương Hoàn hảo: (a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3a=5​,b=1
=(5​)3+3(5​)2⋅1+35​⋅12+13
Rút gọn (5​)3+3(5​)2⋅1+35​⋅12+13:85​+16
(5​)3+3(5​)2⋅1+35​⋅12+13
Áp dụng quy tắc 1a=112=1,13=1=(5​)3+3⋅1⋅(5​)2+3⋅1⋅5​+1
(5​)3=55​
(5​)3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(521​)3
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=521​⋅3
21​⋅3=23​
21​⋅3
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅3​
Nhân các số: 1⋅3=3=23​
=523​
523​=55​
523​
523​=51+21​=51+21​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=51⋅521​
Tinh chỉnh=55​
=55​
3(5​)2⋅1=15
3(5​)2⋅1
(5​)2=5
(5​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(521​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=521​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=5
=3⋅5⋅1
Nhân các số: 3⋅5⋅1=15=15
35​⋅1=35​
35​⋅1
Nhân các số: 3⋅1=3=35​
=55​+15+35​+1
Thêm các phần tử tương tự: 55​+35​=85​=85​+15+1
Thêm các số: 15+1=16=85​+16
=85​+16
=4385​+16​
Hệ số 85​+16:8(5​+2)
85​+16
Viết lại thành=85​+8⋅2
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 8=8(5​+2)
=438(5​+2)​
Hệ số 8:23
Hệ số 8=23
Hệ số 43:26
Hệ số 4=22=(22)3
Rút gọn (22)3:26
(22)3
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=22⋅3
Nhân các số: 2⋅3=6=26
=26
=2623(2+5​)​
Triệt tiêu 2623(5​+2)​:235​+2​
2623(5​+2)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​2623​=26−31​=26−35​+2​
Trừ các số: 6−3=3=235​+2​
=235​+2​
=4⋅232+5​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=23(5​+2)⋅4​
Hệ số 4:22
Hệ số 4=22
=2322(2+5​)​
Triệt tiêu 23(5​+2)⋅22​:25​+2​
23(5​+2)⋅22​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​2322​=23−21​=23−25​+2​
Trừ các số: 3−2=1=25​+2​
=25​+2​
3⋅45​+1​=43(5​+1)​
3⋅45​+1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=4(5​+1)⋅3​
=4(22+5​​−43(1+5​)​)
Hợp 25​+2​−4(5​+1)⋅3​:41−5​​
25​+2​−4(5​+1)⋅3​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,4:4
2,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 4=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 25​+2​:nhân mẫu số và tử số với 225​+2​=2⋅2(5​+2)⋅2​=4(5​+2)⋅2​
=4(5​+2)⋅2​−4(5​+1)⋅3​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=4(5​+2)⋅2−(5​+1)⋅3​
Mở rộng (5​+2)⋅2−(5​+1)⋅3:1−5​
(5​+2)⋅2−(5​+1)⋅3
=2(5​+2)−3(5​+1)
Mở rộng 2(5​+2):25​+4
2(5​+2)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=2,b=5​,c=2=25​+2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=25​+4
=25​+4−(5​+1)⋅3
Mở rộng −3(5​+1):−35​−3
−3(5​+1)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=−3,b=5​,c=1=−35​+(−3)⋅1
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−35​−3⋅1
Nhân các số: 3⋅1=3=−35​−3
=25​+4−35​−3
Rút gọn 25​+4−35​−3:1−5​
25​+4−35​−3
Thêm các phần tử tương tự: 25​−35​=−5​=−5​+4−3
Cộng/Trừ các số: 4−3=1=1−5​
=1−5​
=41−5​​
=4⋅41−5​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=4(1−5​)⋅4​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=1−5​
=1−5​

Ví dụ phổ biến

cos(7.6)cos(7.6)sin(70)*8sin(70∘)⋅8100sin(37)100sin(37∘)arctan(tan(-(2pi)/(11)))arctan(tan(−112π​))arcsin((sin(60))/(300)240)arcsin(300sin(60∘)​240)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024