Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

solvefor x,f=arctan(x/(sqrt(1-x^2)))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

giải cho x,f=arctan(1−x2​x​)

Lời Giải

x=1+tan2(f)​tan(f)​
Các bước giải pháp
f=arctan(1−x2​x​)
Đổi bênarctan(1−x2​x​)=f
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
arctan(1−x2​x​)=f
arctan(x)=a⇒x=tan(a)1−x2​x​=tan(f)
1−x2​x​=tan(f)
Giải 1−x2​x​=tan(f):x=1+tan2(f)​tan(f)​
1−x2​x​=tan(f)
Nhân cả hai vế với 1−x2​1−x2​x​1−x2​=tan(f)1−x2​
Rút gọnx=tan(f)1−x2​
Bình phương cả hai vế:x2=tan2(f)−x2tan2(f)
x=tan(f)1−x2​
x2=(tan(f)1−x2​)2
Mở rộng (tan(f)1−x2​)2:tan2(f)−x2tan2(f)
(tan(f)1−x2​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=tan2(f)(1−x2​)2
(1−x2​)2:1−x2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1−x2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−x2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−x2
=tan2(f)(1−x2)
Mở rộng (1−x2)tan2(f):tan2(f)−x2tan2(f)
(1−x2)tan2(f)
=tan2(f)(1−x2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=tan2(f),b=1,c=x2=tan2(f)⋅1−tan2(f)x2
=1⋅tan2(f)−x2tan2(f)
Nhân: 1⋅tan2(f)=tan2(f)=tan2(f)−x2tan2(f)
=tan2(f)−x2tan2(f)
x2=tan2(f)−x2tan2(f)
x2=tan2(f)−x2tan2(f)
Giải x2=tan2(f)−x2tan2(f):x=1+tan2(f)​tan(f)​,x=−1+tan2(f)​tan(f)​
x2=tan2(f)−x2tan2(f)
Di chuyển x2tan2(f)sang bên trái
x2=tan2(f)−x2tan2(f)
Thêm x2tan2(f) vào cả hai bênx2+x2tan2(f)=tan2(f)−x2tan2(f)+x2tan2(f)
Rút gọnx2+x2tan2(f)=tan2(f)
x2+x2tan2(f)=tan2(f)
Hệ số x2+x2tan2(f):x2(1+tan2(f))
x2+x2tan2(f)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc x2=x2(1+tan2(f))
x2(1+tan2(f))=tan2(f)
Chia cả hai vế cho 1+tan2(f)
x2(1+tan2(f))=tan2(f)
Chia cả hai vế cho 1+tan2(f)1+tan2(f)x2(1+tan2(f))​=1+tan2(f)tan2(f)​
Rút gọnx2=1+tan2(f)tan2(f)​
x2=1+tan2(f)tan2(f)​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
x=1+tan2(f)tan2(f)​​,x=−1+tan2(f)tan2(f)​​
Rút gọn 1+tan2(f)tan2(f)​​:1+tan2(f)​tan(f)​
1+tan2(f)tan2(f)​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=1+tan2(f)​tan2(f)​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a, giả sử a≥0tan2(f)​=tan(f)=1+tan2(f)​tan(f)​
Rút gọn −1+tan2(f)tan2(f)​​:−1+tan2(f)​tan(f)​
−1+tan2(f)tan2(f)​​
Rút gọn 1+tan2(f)tan2(f)​​:1+tan2(f)​tan(f)​
1+tan2(f)tan2(f)​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=1+tan2(f)​tan2(f)​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a, giả sử a≥0tan2(f)​=tan(f)=1+tan2(f)​tan(f)​
=−tan2(f)+1​tan(f)​
=−1+tan2(f)​tan(f)​
x=1+tan2(f)​tan(f)​,x=−1+tan2(f)​tan(f)​
x=1+tan2(f)​tan(f)​,x=−1+tan2(f)​tan(f)​
Xác minh lời giải:x=1+tan2(f)​tan(f)​Đúng,x=−1+tan2(f)​tan(f)​Sai
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào1−x2​x​=tan(f)
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay x=1+tan2(f)​tan(f)​:Đúng
1−(1+tan2(f)​tan(f)​)2​(1+tan2(f)​tan(f)​)​=tan(f)
Rút gọn 1−(1+tan2(f)​tan(f)​)2​(1+tan2(f)​tan(f)​)​:tan(f)
1−(1+tan2(f)​tan(f)​)2​1+tan2(f)​tan(f)​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=1+tan2(f)​1−(1+tan2(f)​tan(f)​)2​tan(f)​
1−(1+tan2(f)​tan(f)​)2​=1+tan2(f)​1​
1−(1+tan2(f)​tan(f)​)2​
(1+tan2(f)​tan(f)​)2=1+tan2(f)tan2(f)​
(1+tan2(f)​tan(f)​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(1+tan2(f)​)2tan2(f)​
(1+tan2(f)​)2:1+tan2(f)
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1+tan2(f))21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1+tan2(f))21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1+tan2(f)
=1+tan2(f)tan2(f)​
=1−tan2(f)+1tan2(f)​​
Hợp 1−1+tan2(f)tan2(f)​:1+tan2(f)1​
1−1+tan2(f)tan2(f)​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=1+tan2(f)1(1+tan2(f))​=1+tan2(f)1⋅(1+tan2(f))​−1+tan2(f)tan2(f)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=1+tan2(f)1⋅(1+tan2(f))−tan2(f)​
1⋅(1+tan2(f))−tan2(f)=1
1⋅(1+tan2(f))−tan2(f)
1⋅(1+tan2(f))=1+tan2(f)
1⋅(1+tan2(f))
Nhân: 1⋅(1+tan2(f))=(1+tan2(f))=1+tan2(f)
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=1+tan2(f)
=1+tan2(f)−tan2(f)
Thêm các phần tử tương tự: tan2(f)−tan2(f)=0=1
=1+tan2(f)1​
=1+tan2(f)1​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=1+tan2(f)​1​​
Áp dụng quy tắc 1​=1=1+tan2(f)​1​
=tan2(f)+1​1​tan2(f)+1​tan(f)​
Nhân 1+tan2(f)​1+tan2(f)​1​:1
1+tan2(f)​1+tan2(f)​1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=1+tan2(f)​1⋅1+tan2(f)​​
Triệt tiêu thừa số chung: 1+tan2(f)​=1
=1tan(f)​
Áp dụng quy tắc 1a​=a=tan(f)
tan(f)=tan(f)
Đuˊng
Thayx=−1+tan2(f)​tan(f)​:1−(−1+tan2(f)​tan(f)​)2​−1+tan2(f)​tan(f)​​=tan(f)⇒Sai
1−(−1+tan2(f)​tan(f)​)2​(−1+tan2(f)​tan(f)​)​=tan(f)
Giải quyết bằng cách thay thế
1−(−1+tan2(f)​tan(f)​)2​−1+tan2(f)​tan(f)​​=tan(f)
Cho: tan(f)=u1−(−1+u2​u​)2​−1+u2​u​​=u
1−(−1+u2​u​)2​−1+u2​u​​=u:Đúng cho tất cả u
1−(−1+u2​u​)2​−1+u2​u​​=u
Nhân cả hai vế với 1−(1+u2​u​)2​1−(−1+u2​u​)2​−1+u2​u​​1−(1+u2​u​)2​=u1−(1+u2​u​)2​
Rút gọn−1+u2​1−(−1+u2​u​)2​1−(1+u2​u​)2​u​=u1−(1+u2​u​)2​
Bình phương cả hai vế:1+u2u2​=1+u2u2​
−1+u2​1−(−1+u2​u​)2​1−(1+u2​u​)2​u​=u1−(1+u2​u​)2​
​−1+u2​1−(−1+u2​u​)2​1−(1+u2​u​)2​u​​2=​u1−(1+u2​u​)2​​2
Mở rộng ​−1+u2​1−(−1+u2​u​)2​1−(1+u2​u​)2​u​​2:1+u2u2​
​−1+u2​1−(−1+u2​u​)2​1−(1+u2​u​)2​u​​2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn​−1+u2​1−(−1+u2​u​)2​1−(1+u2​u​)2​u​​2=​1+u2​1−(−1+u2​u​)2​1−(1+u2​u​)2​u​​2=​1+u2​1−(−1+u2​u​)2​1−(1+u2​u​)2​u​​2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(1+u2​1−(−1+u2​u​)2​)2(1−(1+u2​u​)2​u)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn​1+u2​1−(−1+u2​u​)2​​2=(1+u2​)2​1−(−1+u2​u​)2​​2=(1+u2​)2(1−(−1+u2​u​)2​)2(1−(1+u2​u​)2​u)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn​1−(1+u2​u​)2​u​2=u2​1−(1+u2​u​)2​​2=(1+u2​)2(1−(−1+u2​u​)2​)2u2(1−(1+u2​u​)2​)2​
(1+u2​)2:1+u2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1+u2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1+u2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1+u2
=(1+u2)(1−(−1+u2​u​)2​)2(1−(1+u2​u​)2​)2u2​
​1−(1+u2​u​)2​​2:1−(1+u2​u​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=​(1−(1+u2​u​)2)21​​2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−(1+u2​u​)2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−(1+u2​u​)2
=(1+u2)(1−(−1+u2​u​)2​)2(1−(1+u2​u​)2)u2​
​1−(−1+u2​u​)2​​2:1−(−1+u2​u​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=​(1−(−1+u2​u​)2)21​​2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−(−1+u2​u​)2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−(−1+u2​u​)2
=(1+u2)(1−(−1+u2​u​)2)(1−(1+u2​u​)2)u2​
Mở rộng (1+u2)(1−(−1+u2​u​)2)(1−(1+u2​u​)2)u2​:1+u2u2​
(1+u2)(1−(−1+u2​u​)2)(1−(1+u2​u​)2)u2​
(1+u2)(1−(−1+u2​u​)2)=(1+u2)(1−(1+u2​u​)2)
(1+u2)(1−(−1+u2​u​)2)
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−u2+1​u​)2=(1+u2​u​)2=(u2+1)(−(u2+1​u​)2+1)
=(u2+1)(−(u2+1​u​)2+1)u2(−(u2+1​u​)2+1)​
Triệt tiêu thừa số chung: 1−(1+u2​u​)2=1+u2u2​
=1+u2u2​
Mở rộng ​u1−(1+u2​u​)2​​2:1+u2u2​
​u1−(1+u2​u​)2​​2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=u2​1−(1+u2​u​)2​​2
​1−(1+u2​u​)2​​2:1−(1+u2​u​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=​(1−(1+u2​u​)2)21​​2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−(1+u2​u​)2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−(1+u2​u​)2
=u2(1−(1+u2​u​)2)
Mở rộng (1−(1+u2​u​)2)u2:1+u2u2​
(1−(1+u2​u​)2)u2
(1+u2​u​)2=1+u2u2​
(1+u2​u​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(1+u2​)2u2​
(1+u2​)2:1+u2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1+u2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1+u2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1+u2
=1+u2u2​
=u2(−u2+1u2​+1)
=u2(1−1+u2u2​)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=u2,b=1,c=1+u2u2​=u2⋅1−u21+u2u2​
=1⋅u2−1+u2u2​u2
1⋅u2=u2
1⋅u2
Nhân: 1⋅u2=u2=u2
1+u2u2​u2=1+u2u4​
1+u2u2​u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=1+u2u2u2​
u2u2=u4
u2u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u2=u2+2=u2+2
Thêm các số: 2+2=4=u4
=1+u2u4​
=u2−u2+1u4​
Chuyển phần tử thành phân số: u2=1+u2u2(1+u2)​=−1+u2u4​+1+u2u2(1+u2)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=1+u2−u4+u2(1+u2)​
Mở rộng −u4+u2(1+u2):u2
−u4+u2(1+u2)
Mở rộng u2(1+u2):u2+u4
u2(1+u2)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=u2,b=1,c=u2=u2⋅1+u2u2
=1⋅u2+u2u2
Rút gọn 1⋅u2+u2u2:u2+u4
1⋅u2+u2u2
1⋅u2=u2
1⋅u2
Nhân: 1⋅u2=u2=u2
u2u2=u4
u2u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u2=u2+2=u2+2
Thêm các số: 2+2=4=u4
=u2+u4
=u2+u4
=−u4+u2+u4
Rút gọn −u4+u2+u4:u2
−u4+u2+u4
Nhóm các thuật ngữ=−u4+u4+u2
Thêm các phần tử tương tự: −u4+u4=0=u2
=u2
=1+u2u2​
=1+u2u2​
1+u2u2​=1+u2u2​
1+u2u2​=1+u2u2​
Giải 1+u2u2​=1+u2u2​:Đúng cho tất cả u
1+u2u2​=1+u2u2​
Trừ 1+u2u2​ cho cả hai bên1+u2u2​−1+u2u2​=1+u2u2​−1+u2u2​
Rút gọn0=0
Cả hai vế đều bằng nhau
Đuˊngchota^ˊtcảu
Đuˊngchota^ˊtcảu
Thay thế lại u=tan(f)Đuˊngchota^ˊtcảtan(f)
Đuˊngchota^ˊtcảtan(f)
tan(f)=Đúng cho tất cả u∈R:f=arctan(Đuˊngchota^ˊtcảu∈R)+πn
tan(f)=Đuˊngchota^ˊtcảu∈R
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
tan(f)=Đuˊngchota^ˊtcảu∈R
Các lời giải chung cho tan(f)=Đúng cho tất cả u∈Rtan(x)=a⇒x=arctan(a)+πnf=arctan(Đuˊngchota^ˊtcảu∈R)+πn
f=arctan(Đuˊngchota^ˊtcảu∈R)+πn
Kết hợp tất cả các cách giảif=arctan(Đuˊngchota^ˊtcảu∈R)+πn
Vì phương trình là không xác định cho:arctan(Đuˊngchota^ˊtcảu∈R)+πnKho^ngcoˊnghiệmchof∈R
Giải pháp làx=1+tan2(f)​tan(f)​
x=1+tan2(f)​tan(f)​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(2x)=((8m-2))/5sin(2x)=5(8m−2)​csc(3x)=sin(3x)csc(3x)=sin(3x)sin^2(x)=((10m-7))/9sin2(x)=9(10m−7)​8sin(x)=2+4/(csc(x))8sin(x)=2+csc(x)4​solvefor y,2e^x-sin(y)=xsolvefory,2ex−sin(y)=x
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024