Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

(2.68)/(sin(126))=(1.2)/(sin(x))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin(126∘)2.68​=sin(x)1.2​

Lời Giải

x=0.37067…+360∘n,x=180∘−0.37067…+360∘n
+1
radian
x=0.37067…+2πn,x=π−0.37067…+2πn
Các bước giải pháp
sin(126∘)2.68​=sin(x)1.2​
sin(126∘)=45​+1​
sin(126∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(36∘)
sin(126∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(x)=cos(90∘−x)=cos(90∘−126∘)
Rút gọn:90∘−126∘=−36∘
90∘−126∘
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,10:10
2,10
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 10:2⋅5
10
10chia cho 210=5⋅2=2⋅5
2,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅5
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 10=2⋅5
Nhân các số: 2⋅5=10=10
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 10
Đối với 90∘:nhân mẫu số và tử số với 590∘=2⋅5180∘5​=90∘
=90∘−126∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=10180∘5−1260∘​
Thêm các phần tử tương tự: 900∘−1260∘=−360∘=10−360∘​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−36∘
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−36∘
=cos(−36∘)
Sử dụng tính chất sau:cos(−x)=cos(x)cos(−36∘)=cos(36∘)=cos(36∘)
=cos(36∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:45​+1​
cos(36∘)
Cho thấy:cos(36∘)−sin(18∘)=21​
Sử dụng công thức tích thành tổng: 2sin(x)cos(y)=sin(x+y)−sin(x−y)2cos(36∘)sin(18∘)=sin(54∘)−sin(18∘)
Cho thấy:2cos(36∘)sin(18∘)=21​
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)sin(72∘)=2sin(36∘)cos(36∘)sin(72∘)sin(36∘)=4sin(36∘)sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho sin(36∘)sin(72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(x)=cos(90∘−x)sin(72∘)=cos(90∘−72∘)cos(90∘−72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
cos(18∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho cos(18∘)1=4sin(18∘)cos(36∘)
Chia cả hai vế cho 221​=2sin(18∘)cos(36∘)
Thay thế 21​=2sin(18∘)cos(36∘)21​=sin(54∘)−sin(18∘)
sin(54∘)=cos(90∘−54∘)21​=cos(90∘−54∘)−sin(18∘)
21​=cos(36∘)−sin(18∘)
Cho thấy:cos(36∘)+sin(18∘)=45​​
Sử dụng quy tắc phân tích nhân tử:a2−b2=(a+b)(a−b)a=cos(36∘)+sin(18∘)(cos(36∘)+sin(18∘))2−(cos(36∘)−sin(18∘))2=((cos(36∘)+sin(18∘))+(cos(36∘)−sin(18∘)))((cos(36∘)+sin(18∘))−(cos(36∘)−sin(18∘)))
Tinh chỉnh(cos(36∘)+sin(18∘))2−(cos(36∘)−sin(18∘))2=2(2cos(36∘)sin(18∘))
Cho thấy:2cos(36∘)sin(18∘)=21​
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)sin(72∘)=2sin(36∘)cos(36∘)sin(72∘)sin(36∘)=4sin(36∘)sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho sin(36∘)sin(72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(x)=cos(90∘−x)sin(72∘)=cos(90∘−72∘)cos(90∘−72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
cos(18∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho cos(18∘)1=4sin(18∘)cos(36∘)
Chia cả hai vế cho 221​=2sin(18∘)cos(36∘)
Thay thế 2cos(36∘)sin(18∘)=21​(cos(36∘)+sin(18∘))2−(cos(36∘)−sin(18∘))2=1
Thay thế cos(36∘)−sin(18∘)=21​(cos(36∘)+sin(18∘))2−(21​)2=1
Tinh chỉnh(cos(36∘)+sin(18∘))2−41​=1
Thêm 41​ vào cả hai bên(cos(36∘)+sin(18∘))2−41​+41​=1+41​
Tinh chỉnh(cos(36∘)+sin(18∘))2=45​
Lấy căn bậc hai của cả hai bêncos(36∘)+sin(18∘)=±45​​
cos(36∘)không được âmsin(18∘)không được âmcos(36∘)+sin(18∘)=45​​
Thêm các phương trình saucos(36∘)+sin(18∘)=25​​((cos(36∘)+sin(18∘))+(cos(36∘)−sin(18∘)))=(25​​+21​)
Tinh chỉnhcos(36∘)=45​+1​
=45​+1​
=45​+1​
45​+1​2.68​=sin(x)1.2​
Nhân chéo
45​+1​2.68​=sin(x)1.2​
Áp dụng phép nhân chéo phân số: nếu ba​=dc​ thì a⋅d=b⋅c2.68sin(x)=45​+1​⋅1.2
Rút gọn 45​+1​⋅1.2:41.2(5​+1)​
45​+1​⋅1.2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=4(5​+1)⋅1.2​
2.68sin(x)=41.2(5​+1)​
2.68sin(x)=41.2(5​+1)​
Nhân cả hai vế với 100
2.68sin(x)=41.2(5​+1)​
To eliminate decimal points, multiply by 10 for every digit after the decimal pointThere are 2digits to the right of the decimal point, therefore multiply by 1002.68sin(x)⋅100=41.2(5​+1)​⋅100
Tinh chỉnh268sin(x)=30(1+5​)
268sin(x)=30(1+5​)
Chia cả hai vế cho 268
268sin(x)=30(1+5​)
Chia cả hai vế cho 268268268sin(x)​=26830(1+5​)​
Rút gọnsin(x)=13415(1+5​)​
sin(x)=13415(1+5​)​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):sin(x)=0
Lấy (các) mẫu số của sin(x)1.2​ và so sánh với 0
sin(x)=0
Các điểm sau đây là không xác địnhsin(x)=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
sin(x)=13415(1+5​)​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(x)=13415(1+5​)​
Các lời giải chung cho sin(x)=13415(1+5​)​sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+360∘n,x=180∘−arcsin(a)+360∘nx=arcsin(13415(1+5​)​)+360∘n,x=180∘−arcsin(13415(1+5​)​)+360∘n
x=arcsin(13415(1+5​)​)+360∘n,x=180∘−arcsin(13415(1+5​)​)+360∘n
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=0.37067…+360∘n,x=180∘−0.37067…+360∘n

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

3csc^2(x)-5csc(x)-2=03csc2(x)−5csc(x)−2=0((sin(5x)))/((-1cos(5x)))=0(−1cos(5x))(sin(5x))​=0sin(x)=cos(40)sin(x)=cos(40∘)5cos(x)+sqrt(2)=3cos(x),0<= x<= 2pi5cos(x)+2​=3cos(x),0≤x≤2π2tan(2x+10)=-5.52tan(2x+10)=−5.5
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024