Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

solvefor t,f=acos((tpi)/6-(11pi)/(12))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

giải cho t,f=acos(6tπ​−1211π​)

Lời Giải

t=π6arccos(af​)​+12n+211​,t=−π6arccos(af​)​+12n+211​
Các bước giải pháp
f=acos(6tπ​−1211π​)
Đổi bênacos(6tπ​−1211π​)=f
Chia cả hai vế cho a;a=0
acos(6tπ​−1211π​)=f
Chia cả hai vế cho a;a=0aacos(6tπ​−1211π​)​=af​;a=0
Rút gọncos(6tπ​−1211π​)=af​;a=0
cos(6tπ​−1211π​)=af​;a=0
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(6tπ​−1211π​)=af​
Các lời giải chung cho cos(6tπ​−1211π​)=af​cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=−arccos(a)+2πn6tπ​−1211π​=arccos(af​)+2πn,6tπ​−1211π​=−arccos(af​)+2πn
6tπ​−1211π​=arccos(af​)+2πn,6tπ​−1211π​=−arccos(af​)+2πn
Giải 6tπ​−1211π​=arccos(af​)+2πn:t=π6arccos(af​)​+12n+211​
6tπ​−1211π​=arccos(af​)+2πn
Di chuyển 1211π​sang vế phải
6tπ​−1211π​=arccos(af​)+2πn
Thêm 1211π​ vào cả hai bên6tπ​−1211π​+1211π​=arccos(af​)+2πn+1211π​
Rút gọn6tπ​=arccos(af​)+2πn+1211π​
6tπ​=arccos(af​)+2πn+1211π​
Nhân cả hai vế với 6
6tπ​=arccos(af​)+2πn+1211π​
Nhân cả hai vế với 666tπ​=6arccos(af​)+6⋅2πn+6⋅1211π​
Rút gọn
66tπ​=6arccos(af​)+6⋅2πn+6⋅1211π​
Rút gọn 66tπ​:πt
66tπ​
Chia các số: 66​=1=πt
Rút gọn 6arccos(af​)+6⋅2πn+6⋅1211π​:6arccos(af​)+12πn+211π​
6arccos(af​)+6⋅2πn+6⋅1211π​
6⋅2πn=12πn
6⋅2πn
Nhân các số: 6⋅2=12=12πn
6⋅1211π​=211π​
6⋅1211π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=1211π6​
Nhân các số: 11⋅6=66=1266π​
Triệt tiêu thừa số chung: 6=211π​
=6arccos(af​)+12πn+211π​
πt=6arccos(af​)+12πn+211π​
πt=6arccos(af​)+12πn+211π​
πt=6arccos(af​)+12πn+211π​
Chia cả hai vế cho π
πt=6arccos(af​)+12πn+211π​
Chia cả hai vế cho πππt​=π6arccos(af​)​+π12πn​+π211π​​
Rút gọn
ππt​=π6arccos(af​)​+π12πn​+π211π​​
Rút gọn ππt​:t
ππt​
Triệt tiêu thừa số chung: π=t
Rút gọn π6arccos(af​)​+π12πn​+π211π​​:π6arccos(af​)​+12n+211​
π6arccos(af​)​+π12πn​+π211π​​
π12πn​=12n
π12πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=12n
π211π​​=211​
π211π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2π11π​
Triệt tiêu thừa số chung: π=211​
=π6arccos(af​)​+12n+211​
t=π6arccos(af​)​+12n+211​
t=π6arccos(af​)​+12n+211​
t=π6arccos(af​)​+12n+211​
Giải 6tπ​−1211π​=−arccos(af​)+2πn:t=−π6arccos(af​)​+12n+211​
6tπ​−1211π​=−arccos(af​)+2πn
Di chuyển 1211π​sang vế phải
6tπ​−1211π​=−arccos(af​)+2πn
Thêm 1211π​ vào cả hai bên6tπ​−1211π​+1211π​=−arccos(af​)+2πn+1211π​
Rút gọn6tπ​=−arccos(af​)+2πn+1211π​
6tπ​=−arccos(af​)+2πn+1211π​
Nhân cả hai vế với 6
6tπ​=−arccos(af​)+2πn+1211π​
Nhân cả hai vế với 666tπ​=−6arccos(af​)+6⋅2πn+6⋅1211π​
Rút gọn
66tπ​=−6arccos(af​)+6⋅2πn+6⋅1211π​
Rút gọn 66tπ​:πt
66tπ​
Chia các số: 66​=1=πt
Rút gọn −6arccos(af​)+6⋅2πn+6⋅1211π​:−6arccos(af​)+12πn+211π​
−6arccos(af​)+6⋅2πn+6⋅1211π​
6⋅2πn=12πn
6⋅2πn
Nhân các số: 6⋅2=12=12πn
6⋅1211π​=211π​
6⋅1211π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=1211π6​
Nhân các số: 11⋅6=66=1266π​
Triệt tiêu thừa số chung: 6=211π​
=−6arccos(af​)+12πn+211π​
πt=−6arccos(af​)+12πn+211π​
πt=−6arccos(af​)+12πn+211π​
πt=−6arccos(af​)+12πn+211π​
Chia cả hai vế cho π
πt=−6arccos(af​)+12πn+211π​
Chia cả hai vế cho πππt​=−π6arccos(af​)​+π12πn​+π211π​​
Rút gọn
ππt​=−π6arccos(af​)​+π12πn​+π211π​​
Rút gọn ππt​:t
ππt​
Triệt tiêu thừa số chung: π=t
Rút gọn −π6arccos(af​)​+π12πn​+π211π​​:−π6arccos(af​)​+12n+211​
−π6arccos(af​)​+π12πn​+π211π​​
π12πn​=12n
π12πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=12n
π211π​​=211​
π211π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2π11π​
Triệt tiêu thừa số chung: π=211​
=−π6arccos(af​)​+12n+211​
t=−π6arccos(af​)​+12n+211​
t=−π6arccos(af​)​+12n+211​
t=−π6arccos(af​)​+12n+211​
t=π6arccos(af​)​+12n+211​,t=−π6arccos(af​)​+12n+211​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

-9cos^2(θ)+9=16sin(θ)-7,0<= θ<360−9cos2(θ)+9=16sin(θ)−7,0≤θ<360∘7cos(b)-sqrt(13)=07cos(b)−13​=0sin(x)=-1/3 ,0<= x<= 2pisin(x)=−31​,0≤x≤2π3=6cos(x)3=6cos(x)solvefor a,(80^2sin(2a))/(9.8)=350solvefora,9.8802sin(2a)​=350
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024