Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

(sin(x))^{(sin(x))}= 1/(sqrt(2))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

(sin(x))(sin(x))=2​1​

Lời Giải

x=0.25268…+2πn,x=π−0.25268…+2πn,x=6π​+2πn,x=65π​+2πn
+1
Độ
x=14.47751…∘+360∘n,x=165.52248…∘+360∘n,x=30∘+360∘n,x=150∘+360∘n
Các bước giải pháp
(sin(x))(sin(x))=2​1​
Trừ 2​1​ cho cả hai bênsinsin(x)(x)−2​1​=0
Rút gọn sinsin(x)(x)−2​1​:2​2​sinsin(x)(x)−1​
sinsin(x)(x)−2​1​
Chuyển phần tử thành phân số: sinsin(x)(x)=2​sinsin(x)(x)2​​=2​sinsin(x)(x)2​​−2​1​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2​sinsin(x)(x)2​−1​
2​2​sinsin(x)(x)−1​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=02​sinsin(x)(x)−1=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−1+sinsin(x)(x)2​
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: sin(x)=csc(x)1​=−1+(csc(x)1​)csc(x)1​2​
−1+(csc(x)1​)csc(x)1​2​=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−1+(csc(x)1​)csc(x)1​2​=0
Cho: csc(x)=u−1+(u1​)u1​2​=0
−1+(u1​)u1​2​=0:u=4,u=2
−1+(u1​)u1​2​=0
Áp dụng quy tắc số mũ
−1+(u1​)u1​2​=0
Áp dụng quy tắc số mũ: f(x)g(x)=eg(x)ln(f(x))(u1​)u1​=eu1​ln(u1​)−1+eu1​ln(u1​)2​=0
−1+eu1​ln(u1​)2​=0
Thêm 1 vào cả hai bên−1+eu1​ln(u1​)2​+1=0+1
Rút gọn2​eu1​ln(u1​)=1
Chia cả hai vế cho 2​
2​eu1​ln(u1​)=1
Chia cả hai vế cho 2​2​2​eu1​ln(u1​)​=2​1​
Rút gọneu1​ln(u1​)=2​1​
eu1​ln(u1​)=2​1​
Rút gọneu1​ln(u1​)=22​​
Áp dụng quy tắc số mũ
eu1​ln(u1​)=22​​
Chuyển đổi sang cơ số 2:eu1​ln(u1​)=22−1​
Rút gọneu1​ln(u1​)=22−1​
eu1​ln(u1​)=22−1​
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(eu1​ln(u1​))=ln(22−1​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(eu1​ln(u1​))=u1​ln(u1​)u1​ln(u1​)=ln(22−1​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(xa)=a⋅ln(x)ln(22−1​)=2−1​ln(2)u1​ln(u1​)=2−1​ln(2)
u1​ln(u1​)=2−1​ln(2)
Giải u1​ln(u1​)=2−1​ln(2):u=4,u=2
u1​ln(u1​)=2−1​ln(2)
Nhân cả hai vế với u
u1​ln(u1​)=2−1​ln(2)
Nhân cả hai vế với uu1​ln(u1​)u=2−1​ln(2)u
Rút gọn
u1​ln(u1​)u=2−1​ln(2)u
Rút gọn u1​ln(u1​)u:ln(u1​)
u1​ln(u1​)u
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u1⋅ln(u1​)u​
Triệt tiêu thừa số chung: u=1⋅ln(u1​)
Nhân: 1⋅ln(u1​)=ln(u1​)=ln(u1​)
Rút gọn 2−1​ln(2)u:−21​uln(2)
2−1​ln(2)u
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−21​uln(2)
ln(u1​)=−21​uln(2)
ln(u1​)=−21​uln(2)
ln(u1​)=−21​uln(2)
Nếu f(x)=g(x),thì af(x)=ag(x)eln(u1​)=e−21​uln(2)
Rút gọn eln(u1​):u1​
eln(u1​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=b=u1​
Rút gọn e−21​uln(2):2−21​u
e−21​uln(2)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=(eln(2))−21​u
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(2)=2=2−21​u
u1​=2−21​u
Nhân cả hai vế với uu1​u=2−21​uu
Rút gọn1=2−21​uu
Giải 1=2−21​uu:u=4,u=2
1=2−21​uu
Chuẩn bị 1=2−21​uucho hàm Lambert:1=e−21​ln(2)uu
1=2−21​uu
xex=alà phương trình ở dạng Lambert
Áp dụng quy tắc số mũ
1=2−21​uu
Chuyển đổi sang cơ số e:1=eln(2)(−21​u)u
Áp dụng quy tắc số mũ: a=blogb​(a)2−21​u=(eln(2))−21​u1=(eln(2))−21​uu
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc(eln(2))−21​u=eln(2)(−21​u)1=eln(2)(−21​u)u
1=eln(2)(−21​u)u
Rút gọn1=e−21​ln(2)uu
1=e−21​ln(2)uu
Viết lại phương trình với −21​uln(2)=v và u=−ln(2)2v​1=ev(−ln(2)2v​)
Viết lại 1=ev(−ln(2)2v​)ở dạng Lambert:evv=−2ln(2)​
1=ev(−ln(2)2v​)
xex=alà phương trình ở dạng Lambert
Đổi bênev(−ln(2)2v​)=1
Nhân cả hai vế với ln(2)ev(−ln(2)2v​)ln(2)=1⋅ln(2)
Rút gọn−2evv=ln(2)
Chia cả hai vế cho −2−2−2evv​=−2ln(2)​
Rút gọnevv=−2ln(2)​
Giải evv=−2ln(2)​:v=−2ln(2),v=−ln(2)
evv=−2ln(2)​
Các lời giải cho xex=atrong đó −e1​≤a<0là các nhánh chính và phủ định của hàm Lambert Whàm: x=W0​(a),W−1​(a)v=W−1​(−2ln(2)​),v=W0​(−2ln(2)​)
Rút gọnv=−2ln(2),v=−ln(2)
v=−2ln(2),v=−ln(2)
Thay thế trở lại v=−21​uln(2),giải quyết cho u
Giải −21​uln(2)=−2ln(2):u=4
−21​uln(2)=−2ln(2)
Nhân cả hai vế với −2
−21​uln(2)=−2ln(2)
Nhân cả hai vế với −2(−21​uln(2))(−2)=(−2ln(2))(−2)
Rút gọnln(2)u=4ln(2)
ln(2)u=4ln(2)
Chia cả hai vế cho ln(2)
ln(2)u=4ln(2)
Chia cả hai vế cho ln(2)ln(2)ln(2)u​=ln(2)4ln(2)​
Rút gọnu=4
u=4
Giải −21​uln(2)=−ln(2):u=2
−21​uln(2)=−ln(2)
Nhân cả hai vế với −2
−21​uln(2)=−ln(2)
Nhân cả hai vế với −2(−21​uln(2))(−2)=(−ln(2))(−2)
Rút gọnln(2)u=2ln(2)
ln(2)u=2ln(2)
Chia cả hai vế cho ln(2)
ln(2)u=2ln(2)
Chia cả hai vế cho ln(2)ln(2)ln(2)u​=ln(2)2ln(2)​
Rút gọnu=2
u=2
u=4,u=2
u=4,u=2
Xác minh lời giải:u=4Đúng,u=2Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàou1​ln(u1​)=2−1​ln(2)
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay u=4:Đúng
41​ln(41​)=2−1​ln(2)
41​ln(41​)=−21​ln(2)
41​ln(41​)
Rút gọn ln(41​):−2ln(2)
ln(41​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: loga​(x1​)=−loga​(x)=−ln(4)
Viết lại 4 ở dạng lũy thừa:4=22=−ln(22)
Áp dụng quy tắc lôgarit: loga​(xb)=b⋅loga​(x)ln(22)=2ln(2)=−2ln(2)
=41​(−2ln(2))
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−41​⋅2ln(2)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−41⋅2​ln(2)
41⋅2​=21​
41⋅2​
Nhân các số: 1⋅2=2=42​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=21​
=−21​ln(2)
2−1​ln(2)=−21​ln(2)
2−1​ln(2)
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−21​ln(2)
−21​ln(2)=−21​ln(2)
Đuˊng
Thay u=2:Đúng
21​ln(21​)=2−1​ln(2)
21​ln(21​)=−21​ln(2)
21​ln(21​)
Rút gọn ln(21​):−ln(2)
ln(21​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: loga​(x1​)=−loga​(x)=−ln(2)
=21​(−ln(2))
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−21​ln(2)
2−1​ln(2)=−21​ln(2)
2−1​ln(2)
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−21​ln(2)
−21​ln(2)=−21​ln(2)
Đuˊng
Các lời giải làu=4,u=2
u=4,u=2
Thay thế lại u=csc(x)csc(x)=4,csc(x)=2
csc(x)=4,csc(x)=2
csc(x)=4:x=arccsc(4)+2πn,x=π−arccsc(4)+2πn
csc(x)=4
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
csc(x)=4
Các lời giải chung cho csc(x)=4csc(x)=a⇒x=arccsc(a)+2πn,x=π−arccsc(a)+2πnx=arccsc(4)+2πn,x=π−arccsc(4)+2πn
x=arccsc(4)+2πn,x=π−arccsc(4)+2πn
csc(x)=2:x=6π​+2πn,x=65π​+2πn
csc(x)=2
Các lời giải chung cho csc(x)=2
csc(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​csc(x)Undefiend22​323​​1323​​2​2​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​csc(x)Undefiend−2−2​−323​​−1−323​​−2​−2​​
x=6π​+2πn,x=65π​+2πn
x=6π​+2πn,x=65π​+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=arccsc(4)+2πn,x=π−arccsc(4)+2πn,x=6π​+2πn,x=65π​+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=0.25268…+2πn,x=π−0.25268…+2πn,x=6π​+2πn,x=65π​+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

(d^2-4)=cos^2(x)(d2−4)=cos2(x)cos(3θ)=4cos(3θ)-3cos(θ)cos(3θ)=4cos(3θ)−3cos(θ)sin^2(x)-7sin(x)=0sin2(x)−7sin(x)=0sin(x)=(48sin(69))/(47.5)sin(x)=47.548sin(69∘)​2cos^2(3x)+cos(3x)-1=02cos2(3x)+cos(3x)−1=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024