Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

arctan(x/3)+arctan(x/2)=arctan(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

arctan(3x​)+arctan(2x​)=arctan(x)

Lời Giải

x=0,x=−1,x=1
Các bước giải pháp
arctan(3x​)+arctan(2x​)=arctan(x)
Trừ arctan(x) cho cả hai bênarctan(3x​)+arctan(2x​)−arctan(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−arctan(x)+arctan(1−3x​⋅2x​3x​+2x​​)
Sử dụng hằng đẳng thức tổng thành tích: arctan(s)−arctan(t)=arctan(1+sts−t​)=arctan​1+1−3x​⋅2x​3x​+2x​​x1−3x​⋅2x​3x​+2x​​−x​​
arctan​1+1−3x​⋅2x​3x​+2x​​x1−3x​⋅2x​3x​+2x​​−x​​=0
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
arctan​1+1−3x​⋅2x​3x​+2x​​x1−3x​⋅2x​3x​+2x​​−x​​=0
arctan(x)=a⇒x=tan(a)1+1−3x​⋅2x​3x​+2x​​x1−3x​⋅2x​3x​+2x​​−x​=tan(0)
tan(0)=0
tan(0)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:tan(0)=0
tan(0)
tan(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​tan(x)033​​13​±∞−3​−1−33​​​​
=0
=0
1+1−3x​⋅2x​3x​+2x​​x1−3x​⋅2x​3x​+2x​​−x​=0
1+1−3x​⋅2x​3x​+2x​​x1−3x​⋅2x​3x​+2x​​−x​=0
Giải 1+1−3x​⋅2x​3x​+2x​​x1−3x​⋅2x​3x​+2x​​−x​=0:x=0,x=−1,x=1
1+1−3x​⋅2x​3x​+2x​​x1−3x​⋅2x​3x​+2x​​−x​=0
Rút gọn 1+1−3x​⋅2x​3x​+2x​​x1−3x​⋅2x​3x​+2x​​−x​:6+4x2−x+x3​
1+1−3x​⋅2x​3x​+2x​​x1−3x​⋅2x​3x​+2x​​−x​
1−3x​⋅2x​3x​+2x​​x=6−x25x2​
1−3x​⋅2x​3x​+2x​​x
1−3x​⋅2x​3x​+2x​​=6⋅66−x2​5x​
1−3x​⋅2x​3x​+2x​​
3x​⋅2x​=6x2​
3x​⋅2x​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=3⋅2xx​
xx=x2
xx
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cxx=x1+1=x1+1
Thêm các số: 1+1=2=x2
=3⋅2x2​
Nhân các số: 3⋅2=6=6x2​
=1−6x2​3x​+2x​​
Hợp 3x​+2x​:65x​
3x​+2x​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 3,2:6
3,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 3 hoặc 2=3⋅2
Nhân các số: 3⋅2=6=6
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 6
Đối với 3x​:nhân mẫu số và tử số với 23x​=3⋅2x⋅2​=6x⋅2​
Đối với 2x​:nhân mẫu số và tử số với 32x​=2⋅3x⋅3​=6x⋅3​
=6x⋅2​+6x⋅3​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=6x⋅2+x⋅3​
Thêm các phần tử tương tự: 2x+3x=5x=65x​
=1−6x2​65x​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=6(1−6x2​)5x​
Hợp 1−6x2​:66−x2​
1−6x2​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=61⋅6​=61⋅6​−6x2​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=61⋅6−x2​
Nhân các số: 1⋅6=6=66−x2​
=6⋅6−x2+6​5x​
=6⋅6−x2+6​5x​x
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=6⋅66−x2​5xx​
5xx=5x2
5xx
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cxx=x1+1=5x1+1
Thêm các số: 1+1=2=5x2
=6⋅6−x2+6​5x2​
Nhân 6⋅66−x2​:6−x2
6⋅66−x2​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=6(6−x2)⋅6​
Triệt tiêu thừa số chung: 6=6−x2
=6−x25x2​
=1+−x2+65x2​−3x​⋅2x​+13x​+2x​​−x​
1−3x​⋅2x​3x​+2x​​=6⋅66−x2​5x​
1−3x​⋅2x​3x​+2x​​
3x​⋅2x​=6x2​
3x​⋅2x​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=3⋅2xx​
xx=x2
xx
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cxx=x1+1=x1+1
Thêm các số: 1+1=2=x2
=3⋅2x2​
Nhân các số: 3⋅2=6=6x2​
=1−6x2​3x​+2x​​
Hợp 3x​+2x​:65x​
3x​+2x​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 3,2:6
3,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 3 hoặc 2=3⋅2
Nhân các số: 3⋅2=6=6
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 6
Đối với 3x​:nhân mẫu số và tử số với 23x​=3⋅2x⋅2​=6x⋅2​
Đối với 2x​:nhân mẫu số và tử số với 32x​=2⋅3x⋅3​=6x⋅3​
=6x⋅2​+6x⋅3​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=6x⋅2+x⋅3​
Thêm các phần tử tương tự: 2x+3x=5x=65x​
=1−6x2​65x​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=6(1−6x2​)5x​
Hợp 1−6x2​:66−x2​
1−6x2​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=61⋅6​=61⋅6​−6x2​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=61⋅6−x2​
Nhân các số: 1⋅6=6=66−x2​
=6⋅6−x2+6​5x​
=1+−x2+65x2​6⋅6−x2+6​5x​−x​
Hợp 1+6−x25x2​:6−x26+4x2​
1+6−x25x2​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=6−x21(6−x2)​=6−x21⋅(6−x2)​+6−x25x2​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=6−x21⋅(6−x2)+5x2​
1⋅(6−x2)+5x2=6+4x2
1⋅(6−x2)+5x2
1⋅(6−x2)=6−x2
1⋅(6−x2)
Nhân: 1⋅(6−x2)=(6−x2)=(6−x2)
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=6−x2
=6−x2+5x2
Thêm các phần tử tương tự: −x2+5x2=4x2=6+4x2
=6−x26+4x2​
=6−x26+4x2​6⋅6−x2+6​5x​−x​
Hợp 6⋅66−x2​5x​−x:6−x2−x+x3​
6⋅66−x2​5x​−x
Chuyển phần tử thành phân số: x=666−x2​x666−x2​​=6⋅66−x2​5x​−6⋅66−x2​x⋅6⋅66−x2​​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=6⋅66−x2​5x−x⋅6⋅66−x2​​
Nhân 6⋅66−x2​:6−x2
6⋅66−x2​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=6(6−x2)⋅6​
Triệt tiêu thừa số chung: 6=6−x2
=6−x25x−6⋅6−x2+6​x​
x⋅6⋅66−x2​=x(6−x2)
x⋅6⋅66−x2​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=6(6−x2)x⋅6​
Triệt tiêu thừa số chung: 6=(6−x2)x
=6−x25x−x(−x2+6)​
Mở rộng 5x−(6−x2)x:−x+x3
5x−(6−x2)x
=5x−x(6−x2)
Mở rộng −x(6−x2):−6x+x3
−x(6−x2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−x,b=6,c=x2=−x⋅6−(−x)x2
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−6x+x2x
x2x=x3
x2x
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cx2x=x2+1=x2+1
Thêm các số: 2+1=3=x3
=−6x+x3
=5x−6x+x3
Thêm các phần tử tương tự: 5x−6x=−x=−x+x3
=6−x2−x+x3​
=6−x26+4x2​6−x2−x+x3​​
Chia phân số: dc​ba​​=b⋅ca⋅d​=(6−x2)(6+4x2)(−x+x3)(6−x2)​
Triệt tiêu thừa số chung: 6−x2=6+4x2−x+x3​
6+4x2−x+x3​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0−x+x3=0
Giải −x+x3=0:x=0,x=−1,x=1
−x+x3=0
Hệ số −x+x3:x(x+1)(x−1)
−x+x3
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc x:x(x2−1)
x3−x
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacx3=x2x=x2x−x
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc x=x(x2−1)
=x(x2−1)
Hệ số x2−1:(x+1)(x−1)
x2−1
Viết lại 1 dưới dạng 12=x2−12
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)x2−12=(x+1)(x−1)=(x+1)(x−1)
=x(x+1)(x−1)
x(x+1)(x−1)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=0x=0orx+1=0orx−1=0
Giải x+1=0:x=−1
x+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
x+1=0
Trừ 1 cho cả hai bênx+1−1=0−1
Rút gọnx=−1
x=−1
Giải x−1=0:x=1
x−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
x−1=0
Thêm 1 vào cả hai bênx−1+1=0+1
Rút gọnx=1
x=1
Các lời giải làx=0,x=−1,x=1
x=0,x=−1,x=1
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):x=6​,x=−6​
Lấy (các) mẫu số của 1+1−3x​⋅2x​3x​+2x​​x1−3x​⋅2x​3x​+2x​​−x​ và so sánh với 0
Giải 1−3x​⋅2x​=0:x=6​,x=−6​
1−3x​⋅2x​=0
Di chuyển 1sang vế phải
1−3x​⋅2x​=0
Trừ 1 cho cả hai bên1−3x​⋅2x​−1=0−1
Rút gọn−3x​⋅2x​=−1
−3x​⋅2x​=−1
Rút gọn−6x2​=−1
Nhân cả hai vế với −6(−6x2​)(−6)=(−1)(−6)
x2=6
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
x=6​,x=−6​
Các điểm sau đây là không xác địnhx=6​,x=−6​
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
x=0,x=−1,x=1
x=0,x=−1,x=1
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoarctan(3x​)+arctan(2x​)=arctan(x)
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải 0:Đúng
0
Thay n=10
Thay arctan(3x​)+arctan(2x​)=arctan(x)vàox=0arctan(30​)+arctan(20​)=arctan(0)
Tinh chỉnh0=0
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải −1:Đúng
−1
Thay n=1−1
Thay arctan(3x​)+arctan(2x​)=arctan(x)vàox=−1arctan(3−1​)+arctan(2−1​)=arctan(−1)
Tinh chỉnh−0.78539…=−0.78539…
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải 1:Đúng
1
Thay n=11
Thay arctan(3x​)+arctan(2x​)=arctan(x)vàox=1arctan(31​)+arctan(21​)=arctan(1)
Tinh chỉnh0.78539…=0.78539…
⇒Đuˊng
x=0,x=−1,x=1

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

solvefor w,y=arctan(1+4w)solveforw,y=arctan(1+4w)cos(8x)=1cos(8x)=1cos^4(a)=8cos^4(a)-8cos^2(a)+1cos4(a)=8cos4(a)−8cos2(a)+1sin^2(a)-4sin(a)+3=0sin2(a)−4sin(a)+3=04sin^2(x)-4cos(x)-1=04sin2(x)−4cos(x)−1=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024