Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

1+7sinh(x)=4cosh^2(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

1+7sinh(x)=4cosh2(x)

Lời Giải

x=ln(2),x=ln(1+2​)
+1
Độ
x=39.71440…∘,x=50.49898…∘
Các bước giải pháp
1+7sinh(x)=4cosh2(x)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
1+7sinh(x)=4cosh2(x)
Sử dụng hàm Hyperbol: sinh(x)=2ex−e−x​1+7⋅2ex−e−x​=4cosh2(x)
Sử dụng hàm Hyperbol: cosh(x)=2ex+e−x​1+7⋅2ex−e−x​=4(2ex+e−x​)2
1+7⋅2ex−e−x​=4(2ex+e−x​)2
1+7⋅2ex−e−x​=4(2ex+e−x​)2:x=ln(2),x=ln(1+2​)
1+7⋅2ex−e−x​=4(2ex+e−x​)2
Áp dụng quy tắc số mũ
1+7⋅2ex−e−x​=4(2ex+e−x​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce−x=(ex)−11+7⋅2ex−(ex)−1​=4(2ex+(ex)−1​)2
1+7⋅2ex−(ex)−1​=4(2ex+(ex)−1​)2
Viết lại phương trình với ex=u1+7⋅2u−(u)−1​=4(2u+(u)−1​)2
Giải 1+7⋅2u−u−1​=4(2u+u−1​)2:u=2,u=−21​,u=1+2​,u=1−2​
1+7⋅2u−u−1​=4(2u+u−1​)2
Tinh chỉnh1+2u7(u2−1)​=u2(u2+1)2​
Nhân với LCM
1+2u7(u2−1)​=u2(u2+1)2​
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2u,u2:2u2
2u,u2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong 2u hoặc u2=2u2
Nhân với LCM=2u21⋅2u2+2u7(u2−1)​⋅2u2=u2(u2+1)2​⋅2u2
Rút gọn
1⋅2u2+2u7(u2−1)​⋅2u2=u2(u2+1)2​⋅2u2
Rút gọn 1⋅2u2:2u2
1⋅2u2
Nhân các số: 1⋅2=2=2u2
Rút gọn 2u7(u2−1)​⋅2u2:7u(u2−1)
2u7(u2−1)​⋅2u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2u7(u2−1)⋅2u2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=u7(u2−1)u2​
Triệt tiêu thừa số chung: u=7u(u2−1)
Rút gọn u2(u2+1)2​⋅2u2:2(u2+1)2
u2(u2+1)2​⋅2u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u2(u2+1)2⋅2u2​
Triệt tiêu thừa số chung: u2=(u2+1)2⋅2
2u2+7u(u2−1)=2(u2+1)2
2u2+7u(u2−1)=2(u2+1)2
2u2+7u(u2−1)=2(u2+1)2
Giải 2u2+7u(u2−1)=2(u2+1)2:u=2,u=−21​,u=1+2​,u=1−2​
2u2+7u(u2−1)=2(u2+1)2
Mở rộng 2u2+7u(u2−1):2u2+7u3−7u
2u2+7u(u2−1)
Mở rộng 7u(u2−1):7u3−7u
7u(u2−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=7u,b=u2,c=1=7uu2−7u⋅1
=7u2u−7⋅1⋅u
Rút gọn 7u2u−7⋅1⋅u:7u3−7u
7u2u−7⋅1⋅u
7u2u=7u3
7u2u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u=u2+1=7u2+1
Thêm các số: 2+1=3=7u3
7⋅1⋅u=7u
7⋅1⋅u
Nhân các số: 7⋅1=7=7u
=7u3−7u
=7u3−7u
=2u2+7u3−7u
Mở rộng 2(u2+1)2:2u4+4u2+2
2(u2+1)2
(u2+1)2=u4+2u2+1
(u2+1)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=u2,b=1
=(u2)2+2u2⋅1+12
Rút gọn (u2)2+2u2⋅1+12:u4+2u2+1
(u2)2+2u2⋅1+12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=(u2)2+2⋅1⋅u2+1
(u2)2=u4
(u2)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=u2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=u4
2u2⋅1=2u2
2u2⋅1
Nhân các số: 2⋅1=2=2u2
=u4+2u2+1
=u4+2u2+1
=2(u4+2u2+1)
Phân phối dấu ngoặc đơn=2u4+2⋅2u2+2⋅1
Rút gọn 2u4+2⋅2u2+2⋅1:2u4+4u2+2
2u4+2⋅2u2+2⋅1
Nhân các số: 2⋅2=4=2u4+4u2+2⋅1
Nhân các số: 2⋅1=2=2u4+4u2+2
=2u4+4u2+2
2u2+7u3−7u=2u4+4u2+2
Đổi bên2u4+4u2+2=2u2+7u3−7u
Di chuyển 7usang bên trái
2u4+4u2+2=2u2+7u3−7u
Thêm 7u vào cả hai bên2u4+4u2+2+7u=2u2+7u3−7u+7u
Rút gọn2u4+4u2+2+7u=2u2+7u3
2u4+4u2+2+7u=2u2+7u3
Di chuyển 7u3sang bên trái
2u4+4u2+2+7u=2u2+7u3
Trừ 7u3 cho cả hai bên2u4+4u2+2+7u−7u3=2u2+7u3−7u3
Rút gọn2u4+4u2+2+7u−7u3=2u2
2u4+4u2+2+7u−7u3=2u2
Di chuyển 2u2sang bên trái
2u4+4u2+2+7u−7u3=2u2
Trừ 2u2 cho cả hai bên2u4+4u2+2+7u−7u3−2u2=2u2−2u2
Rút gọn2u4−7u3+2u2+7u+2=0
2u4−7u3+2u2+7u+2=0
Hệ số 2u4−7u3+2u2+7u+2:(u−2)(2u+1)(u2−2u−1)
2u4−7u3+2u2+7u+2
Sử dụng định lý căn số hữu tỷ
a0​=2,an​=2
Các số bị chia của a0​:1,2,Các số bị chia của an​:1,2
Do đó, hãy kiểm tra các số hữu tỷ sau:±1,21,2​
12​ là một nghiệm của biểu thức, vì vậy đưa ra ngoài ngoặc u−2
=(u−2)u−22u4−7u3+2u2+7u+2​
u−22u4−7u3+2u2+7u+2​=2u3−3u2−4u−1
u−22u4−7u3+2u2+7u+2​
Chia u−22u4−7u3+2u2+7u+2​:u−22u4−7u3+2u2+7u+2​=2u3+u−2−3u3+2u2+7u+2​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
2u4−7u3+2u2+7u+2và ước số u−2:u2u4​=2u3
thươngso^ˊ=2u3
Nhân u−2 với 2u3:2u4−4u3Trừ 2u4−4u3 từ 2u4−7u3+2u2+7u+2 để nhận số dư mớiso^ˊdư=−3u3+2u2+7u+2
Vì vậyu−22u4−7u3+2u2+7u+2​=2u3+u−2−3u3+2u2+7u+2​
=2u3+u−2−3u3+2u2+7u+2​
Chia u−2−3u3+2u2+7u+2​:u−2−3u3+2u2+7u+2​=−3u2+u−2−4u2+7u+2​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
−3u3+2u2+7u+2và ước số u−2:u−3u3​=−3u2
thươngso^ˊ=−3u2
Nhân u−2 với −3u2:−3u3+6u2Trừ −3u3+6u2 từ −3u3+2u2+7u+2 để nhận số dư mớiso^ˊdư=−4u2+7u+2
Vì vậyu−2−3u3+2u2+7u+2​=−3u2+u−2−4u2+7u+2​
=2u3−3u2+u−2−4u2+7u+2​
Chia u−2−4u2+7u+2​:u−2−4u2+7u+2​=−4u+u−2−u+2​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
−4u2+7u+2và ước số u−2:u−4u2​=−4u
thươngso^ˊ=−4u
Nhân u−2 với −4u:−4u2+8uTrừ −4u2+8u từ −4u2+7u+2 để nhận số dư mớiso^ˊdư=−u+2
Vì vậyu−2−4u2+7u+2​=−4u+u−2−u+2​
=2u3−3u2−4u+u−2−u+2​
Chia u−2−u+2​:u−2−u+2​=−1
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
−u+2và ước số u−2:u−u​=−1
thươngso^ˊ=−1
Nhân u−2 với −1:−u+2Trừ −u+2 từ −u+2 để nhận số dư mớiso^ˊdư=0
Vì vậyu−2−u+2​=−1
=2u3−3u2−4u−1
=2u3−3u2−4u−1
Hệ số 2u3−3u2−4u−1:(2u+1)(u2−2u−1)
2u3−3u2−4u−1
Sử dụng định lý căn số hữu tỷ
a0​=1,an​=2
Các số bị chia của a0​:1,Các số bị chia của an​:1,2
Do đó, hãy kiểm tra các số hữu tỷ sau:±1,21​
−21​ là một nghiệm của biểu thức, vì vậy đưa ra ngoài ngoặc 2u+1
=(2u+1)2u+12u3−3u2−4u−1​
2u+12u3−3u2−4u−1​=u2−2u−1
2u+12u3−3u2−4u−1​
Chia 2u+12u3−3u2−4u−1​:2u+12u3−3u2−4u−1​=u2+2u+1−4u2−4u−1​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
2u3−3u2−4u−1và ước số 2u+1:2u2u3​=u2
thươngso^ˊ=u2
Nhân 2u+1 với u2:2u3+u2Trừ 2u3+u2 từ 2u3−3u2−4u−1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=−4u2−4u−1
Vì vậy2u+12u3−3u2−4u−1​=u2+2u+1−4u2−4u−1​
=u2+2u+1−4u2−4u−1​
Chia 2u+1−4u2−4u−1​:2u+1−4u2−4u−1​=−2u+2u+1−2u−1​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
−4u2−4u−1và ước số 2u+1:2u−4u2​=−2u
thươngso^ˊ=−2u
Nhân 2u+1 với −2u:−4u2−2uTrừ −4u2−2u từ −4u2−4u−1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=−2u−1
Vì vậy2u+1−4u2−4u−1​=−2u+2u+1−2u−1​
=u2−2u+2u+1−2u−1​
Chia 2u+1−2u−1​:2u+1−2u−1​=−1
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
−2u−1và ước số 2u+1:2u−2u​=−1
thươngso^ˊ=−1
Nhân 2u+1 với −1:−2u−1Trừ −2u−1 từ −2u−1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=0
Vì vậy2u+1−2u−1​=−1
=u2−2u−1
=u2−2u−1
=(2u+1)(u2−2u−1)
=(u−2)(2u+1)(u2−2u−1)
(u−2)(2u+1)(u2−2u−1)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=0u−2=0or2u+1=0oru2−2u−1=0
Giải u−2=0:u=2
u−2=0
Di chuyển 2sang vế phải
u−2=0
Thêm 2 vào cả hai bênu−2+2=0+2
Rút gọnu=2
u=2
Giải 2u+1=0:u=−21​
2u+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
2u+1=0
Trừ 1 cho cả hai bên2u+1−1=0−1
Rút gọn2u=−1
2u=−1
Chia cả hai vế cho 2
2u=−1
Chia cả hai vế cho 222u​=2−1​
Rút gọnu=−21​
u=−21​
Giải u2−2u−1=0:u=1+2​,u=1−2​
u2−2u−1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
u2−2u−1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=−2,c=−1u1,2​=2⋅1−(−2)±(−2)2−4⋅1⋅(−1)​​
u1,2​=2⋅1−(−2)±(−2)2−4⋅1⋅(−1)​​
(−2)2−4⋅1⋅(−1)​=22​
(−2)2−4⋅1⋅(−1)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−2)2+4⋅1⋅1​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−2)2=22=22+4⋅1⋅1​
Nhân các số: 4⋅1⋅1=4=22+4​
22=4=4+4​
Thêm các số: 4+4=8=8​
Tìm thừa số nguyên tố của 8:23
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2
=23
=23​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=22⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=22​
u1,2​=2⋅1−(−2)±22​​
Tách các lời giảiu1​=2⋅1−(−2)+22​​,u2​=2⋅1−(−2)−22​​
u=2⋅1−(−2)+22​​:1+2​
2⋅1−(−2)+22​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅12+22​​
Nhân các số: 2⋅1=2=22+22​​
Hệ số 2+22​:2(1+2​)
2+22​
Viết lại thành=2⋅1+22​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(1+2​)
=22(1+2​)​
Chia các số: 22​=1=1+2​
u=2⋅1−(−2)−22​​:1−2​
2⋅1−(−2)−22​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅12−22​​
Nhân các số: 2⋅1=2=22−22​​
Hệ số 2−22​:2(1−2​)
2−22​
Viết lại thành=2⋅1−22​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(1−2​)
=22(1−2​)​
Chia các số: 22​=1=1−2​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=1+2​,u=1−2​
Các lời giải làu=2,u=−21​,u=1+2​,u=1−2​
u=2,u=−21​,u=1+2​,u=1−2​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của 1+72u−u−1​ và so sánh với 0
u=0
Lấy (các) mẫu số của 4(2u+u−1​)2 và so sánh với 0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=2,u=−21​,u=1+2​,u=1−2​
u=2,u=−21​,u=1+2​,u=1−2​
Thay thế trở lại u=ex,giải quyết cho x
Giải ex=2:x=ln(2)
ex=2
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=2
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(2)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(2)
x=ln(2)
Giải ex=−21​:Không có nghiệm cho x∈R
ex=−21​
af(x) không được bằng 0 hoặc âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Giải ex=1+2​:x=ln(1+2​)
ex=1+2​
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=1+2​
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(1+2​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(1+2​)
x=ln(1+2​)
Giải ex=1−2​:Không có nghiệm cho x∈R
ex=1−2​
af(x) không được bằng 0 hoặc âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
x=ln(2),x=ln(1+2​)
x=ln(2),x=ln(1+2​)

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin^2(x)-1+2cos(2x)-cos^2(x)=0sin2(x)−1+2cos(2x)−cos2(x)=0cos^2(x)+6cos(x)+5=0cos2(x)+6cos(x)+5=0sin(t)=-0.9397sin(t)=−0.9397tan^2(x)=2sec^2(x)-3tan2(x)=2sec2(x)−3sinh(x)+4=4cosh(x)sinh(x)+4=4cosh(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024