Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

3 1/3+5^2/3+3^5/6

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

331​+52/3+35/6

Lời Giải

5261​
+1
Số thập phân
52.16666…
Các bước giải pháp
331​+52/3+35/6
Chuyển hỗn số thành phân số không thực sự:331​=310​
331​
Chuyển hỗn số thành phân số không thực sự: acb​=ca⋅c+b​331​=33⋅3+1​=310​
=310​+52/3+35/6
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Tính số mũ 52:25
52
52=25=25
=310​+25/3+35/6
Tính số mũ 35:243
35
35=243=243
=310​+25/3+243/6
Nhân và chia (từ trái sang phải) 25/3:325​
25/3
25/3=325​=325​
=310​+325​+243/6
Nhân và chia (từ trái sang phải) 243/6:6243​
243/6
243/6=6243​=6243​
=310​+325​+6243​
Cộng và trừ (từ trái sang phải) 310​+325​+6243​:6313​
310​+325​+6243​
310​+325​=335​
310​+325​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=310+25​
Thêm các số: 10+25=35=335​
=335​+6243​
335​+6243​=6313​
335​+6243​
Triệt tiêu 6243​:281​
6243​
Triệt tiêu thừa số chung: 3=281​
=335​+281​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 3,2:6
3,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 3 hoặc 2=3⋅2
Nhân các số: 3⋅2=6=6
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 6
Đối với 335​:nhân mẫu số và tử số với 2335​=3⋅235⋅2​=670​
Đối với 281​:nhân mẫu số và tử số với 3281​=2⋅381⋅3​=6243​
=670​+6243​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=670+243​
Thêm các số: 70+243=313=6313​
=6313​
=6313​
Chuyển phân số không thực sự thành hỗn số:6313​=5261​
6313​=52số dư1
6313​
Viết bài toán dưới dạng phép chia số lớn6∣313​​
Chia 31cho 6để được 5
Chia 31cho 6để được 556∣313​​
Nhân chữ số thương (5)với ước số 656∣313​30​​
Trừ 30khỏi 3156∣313​30​1​
Hạ số tiếp theo của số bị chia56∣313​30​13​
56∣313​30​13​
Chia 13cho 6để được 2
Chia 13cho 6để được 2526∣313​30​13​
Nhân chữ số thương (2)với ước số 6526∣313​30​1312​​
Trừ 12khỏi 13526∣313​30​1312​1​
526∣313​30​1312​1​
Nghiệm cho Phép chia số lớn của 6313​là 52với số dư của 152so^ˊdư1
Chuyển thành hỗn số: QuotientDivisorRemainder​6313​=5261​
=5261​
=5261​

Ví dụ phổ biến

6\div 2(1\div 2)6÷2(1÷2)12\div 4+(5^2-6)12÷4+(52−6)5/8-(3/4-1/3)85​−(43​−31​)92\div (43-39)+7892÷(43−39)+78(3(-1))/((-1)^2+1)(−1)2+13(−1)​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024