Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

2(sin(x)+1/2)^2+1=3|sin(x)+1/2 |

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2(sin(x)+21​)2+1=3​sin(x)+21​​

Lời Giải

x=23π​+2πn,x=2πn,x=π+2πn,x=6π​+2πn,x=65π​+2πn
+1
Độ
x=270∘+360∘n,x=0∘+360∘n,x=180∘+360∘n,x=30∘+360∘n,x=150∘+360∘n
Các bước giải pháp
2(sin(x)+21​)2+1=3​sin(x)+21​​
Giải quyết bằng cách thay thế
2(sin(x)+21​)2+1=3​sin(x)+21​​
Cho: sin(x)=u2(u+21​)2+1=3​u+21​​
2(u+21​)2+1=3​u+21​​:u=−23​oru=−1oru=0oru=21​
2(u+21​)2+1=3​u+21​​
Tìm khoảng âm và dương
Tìm khoảng cho ​u+21​​
u+21​≥0:u≥−21​,​u+21​​=u+21​
u+21​≥0:u≥−21​
u+21​≥0
Di chuyển 21​sang vế phải
u+21​≥0
Trừ 21​ cho cả hai bênu+21​−21​≥0−21​
Rút gọnu≥−21​
u≥−21​
Viết lại ​u+21​​ thành u+21​≥0:​u+21​​=u+21​
Áp dụng quy tắc tuyệt đối: Nếu u≥0thì ∣u∣=u​u+21​​=u+21​
u+21​<0:u<−21​,​u+21​​=−(u+21​)
u+21​<0:u<−21​
u+21​<0
Di chuyển 21​sang vế phải
u+21​<0
Trừ 21​ cho cả hai bênu+21​−21​<0−21​
Rút gọnu<−21​
u<−21​
Viết lại ​u+21​​ thành u+21​<0:​u+21​​=−(u+21​)
Áp dụng quy tắc tuyệt đối: Nếu u<0thì ∣u∣=−u​u+21​​=−(u+21​)
Xác định các khoảng:u<−21​,u≥−21​
​u+21​​​u<−21​−​u≥−21​+​​
u<−21​,u≥−21​
u<−21​,u≥−21​
Giải bất phương trình cho mỗi khoảng
u<−21​,u≥−21​
Đối với u<−21​:u=−23​oru=−1
Đối với u<−21​viết lại 2(u+21​)2+1=3​u+21​​ thành 2(u+21​)2+1=3(−(u+21​))
2(u+21​)2+1=3(−(u+21​)):u=−1,u=−23​
2(u+21​)2+1=3(−(u+21​))
Mở rộng 2(u+21​)2+1:2u2+2u+23​
2(u+21​)2+1
(u+21​)2=u2+u+41​
(u+21​)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=u,b=21​
=u2+2u21​+(21​)2
Rút gọn u2+2u21​+(21​)2:u2+u+41​
u2+2u21​+(21​)2
2u21​=u
2u21​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​u
Triệt tiêu thừa số chung: 2=u⋅1
Nhân: u⋅1=u=u
(21​)2=41​
(21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=2212​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=221​
22=4=41​
=u2+u+41​
=u2+u+41​
=2(u2+u+41​)+1
Mở rộng 2(u2+u+41​):2u2+2u+21​
2(u2+u+41​)
Phân phối dấu ngoặc đơn=2u2+2u+2⋅41​
2⋅41​=21​
2⋅41​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=41⋅2​
Nhân các số: 1⋅2=2=42​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=21​
=2u2+2u+21​
=2u2+2u+21​+1
Kết hợp các phân số 1+21​:23​
1+21​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=21⋅2​=21⋅2​+21​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=21⋅2+1​
1⋅2+1=3
1⋅2+1
Nhân các số: 1⋅2=2=2+1
Thêm các số: 2+1=3=3
=23​
=2u2+2u+23​
Mở rộng 3(−(u+21​)):−3u−23​
3(−(u+21​))
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−3(u+21​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=−3,b=u,c=21​=−3u+(−3)21​
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−3u−3⋅21​
3⋅21​=23​
3⋅21​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅3​
Nhân các số: 1⋅3=3=23​
=−3u−23​
2u2+2u+23​=−3u−23​
Di chuyển 23​sang bên trái
2u2+2u+23​=−3u−23​
Thêm 23​ vào cả hai bên2u2+2u+23​+23​=−3u−23​+23​
Rút gọn2u2+2u+3=−3u
2u2+2u+3=−3u
Di chuyển 3usang bên trái
2u2+2u+3=−3u
Thêm 3u vào cả hai bên2u2+2u+3+3u=−3u+3u
Rút gọn2u2+5u+3=0
2u2+5u+3=0
Giải bằng căn thức bậc hai
2u2+5u+3=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=2,b=5,c=3u1,2​=2⋅2−5±52−4⋅2⋅3​​
u1,2​=2⋅2−5±52−4⋅2⋅3​​
52−4⋅2⋅3​=1
52−4⋅2⋅3​
Nhân các số: 4⋅2⋅3=24=52−24​
52=25=25−24​
Trừ các số: 25−24=1=1​
Áp dụng quy tắc 1​=1=1
u1,2​=2⋅2−5±1​
Tách các lời giảiu1​=2⋅2−5+1​,u2​=2⋅2−5−1​
u=2⋅2−5+1​:−1
2⋅2−5+1​
Cộng/Trừ các số: −5+1=−4=2⋅2−4​
Nhân các số: 2⋅2=4=4−4​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−44​
Áp dụng quy tắc aa​=1=−1
u=2⋅2−5−1​:−23​
2⋅2−5−1​
Trừ các số: −5−1=−6=2⋅2−6​
Nhân các số: 2⋅2=4=4−6​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−46​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−23​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−1,u=−23​
Kết hợp các khoảng(u=−23​oru=−1)and(u<−21​)
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
u=−23​oru=−1andu<−21​
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
u=−23​oru=−1vàu<−21​
u=−23​oru=−1
u=−23​oru=−1
Đối với u≥−21​:u=0oru=21​
Đối với u≥−21​viết lại 2(u+21​)2+1=3​u+21​​ thành 2(u+21​)2+1=3(u+21​)
2(u+21​)2+1=3(u+21​):u=21​,u=0
2(u+21​)2+1=3(u+21​)
Mở rộng 2(u+21​)2+1:2u2+2u+23​
2(u+21​)2+1
(u+21​)2=u2+u+41​
(u+21​)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=u,b=21​
=u2+2u21​+(21​)2
Rút gọn u2+2u21​+(21​)2:u2+u+41​
u2+2u21​+(21​)2
2u21​=u
2u21​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​u
Triệt tiêu thừa số chung: 2=u⋅1
Nhân: u⋅1=u=u
(21​)2=41​
(21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=2212​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=221​
22=4=41​
=u2+u+41​
=u2+u+41​
=2(u2+u+41​)+1
Mở rộng 2(u2+u+41​):2u2+2u+21​
2(u2+u+41​)
Phân phối dấu ngoặc đơn=2u2+2u+2⋅41​
2⋅41​=21​
2⋅41​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=41⋅2​
Nhân các số: 1⋅2=2=42​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=21​
=2u2+2u+21​
=2u2+2u+21​+1
Kết hợp các phân số 1+21​:23​
1+21​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=21⋅2​=21⋅2​+21​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=21⋅2+1​
1⋅2+1=3
1⋅2+1
Nhân các số: 1⋅2=2=2+1
Thêm các số: 2+1=3=3
=23​
=2u2+2u+23​
Mở rộng 3(u+21​):3u+23​
3(u+21​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=3,b=u,c=21​=3u+3⋅21​
3⋅21​=23​
3⋅21​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅3​
Nhân các số: 1⋅3=3=23​
=3u+23​
2u2+2u+23​=3u+23​
Di chuyển 23​sang bên trái
2u2+2u+23​=3u+23​
Trừ 23​ cho cả hai bên2u2+2u+23​−23​=3u+23​−23​
Rút gọn2u2+2u=3u
2u2+2u=3u
Di chuyển 3usang bên trái
2u2+2u=3u
Trừ 3u cho cả hai bên2u2+2u−3u=3u−3u
Rút gọn2u2−u=0
2u2−u=0
Giải bằng căn thức bậc hai
2u2−u=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=2,b=−1,c=0u1,2​=2⋅2−(−1)±(−1)2−4⋅2⋅0​​
u1,2​=2⋅2−(−1)±(−1)2−4⋅2⋅0​​
(−1)2−4⋅2⋅0​=1
(−1)2−4⋅2⋅0​
(−1)2=1
(−1)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−1)2=12=12
Áp dụng quy tắc 1a=1=1
4⋅2⋅0=0
4⋅2⋅0
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
=1−0​
Trừ các số: 1−0=1=1​
Áp dụng quy tắc 1​=1=1
u1,2​=2⋅2−(−1)±1​
Tách các lời giảiu1​=2⋅2−(−1)+1​,u2​=2⋅2−(−1)−1​
u=2⋅2−(−1)+1​:21​
2⋅2−(−1)+1​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅21+1​
Thêm các số: 1+1=2=2⋅22​
Nhân các số: 2⋅2=4=42​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=21​
u=2⋅2−(−1)−1​:0
2⋅2−(−1)−1​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅21−1​
Trừ các số: 1−1=0=2⋅20​
Nhân các số: 2⋅2=4=40​
Áp dụng quy tắc a0​=0,a=0=0
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=21​,u=0
Kết hợp các khoảng(u=0oru=21​)and(u≥−21​)
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
u=0oru=21​andu≥−21​
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
u=0oru=21​vàu≥−21​
u=0oru=21​
u=0oru=21​
Kết hợp các lời giải:(u=−23​oru=−1)or(u=0oru=21​)
(u=−23​oru=−1)or(u=0oru=21​)
u=−23​oru=−1oru=0oru=21​
Thay thế lại u=sin(x)sin(x)=−23​orsin(x)=−1orsin(x)=0orsin(x)=21​
sin(x)=−23​orsin(x)=−1orsin(x)=0orsin(x)=21​
sin(x)=−23​:Không có nghiệm
sin(x)=−23​
−1≤sin(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
sin(x)=−1:x=23π​+2πn
sin(x)=−1
Các lời giải chung cho sin(x)=−1
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x=23π​+2πn
x=23π​+2πn
sin(x)=0:x=2πn,x=π+2πn
sin(x)=0
Các lời giải chung cho sin(x)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x=0+2πn,x=π+2πn
x=0+2πn,x=π+2πn
Giải x=0+2πn:x=2πn
x=0+2πn
0+2πn=2πnx=2πn
x=2πn,x=π+2πn
sin(x)=21​:x=6π​+2πn,x=65π​+2πn
sin(x)=21​
Các lời giải chung cho sin(x)=21​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x=6π​+2πn,x=65π​+2πn
x=6π​+2πn,x=65π​+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=23π​+2πn,x=2πn,x=π+2πn,x=6π​+2πn,x=65π​+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(x)=-1/3sin(x)=−31​5cot(x)+5=05cot(x)+5=0tan(x)+1=2tan(x)+1=2cot(x)sec(x)+cot(x)=0cot(x)sec(x)+cot(x)=0sin(2x)=(-sqrt(3))/2sin(2x)=2−3​​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024