Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

arcsin(x)-arccos(x)=arcsin(3x-2)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

arcsin(x)−arccos(x)=arcsin(3x−2)

Lời Giải

x=1,x=21​
Các bước giải pháp
arcsin(x)−arccos(x)=arcsin(3x−2)
a=b⇒sin(a)=sin(b)sin(arcsin(x)−arccos(x))=sin(arcsin(3x−2))
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(s−t)=sin(s)cos(t)−cos(s)sin(t)sin(arcsin(x))cos(arccos(x))−cos(arcsin(x))sin(arccos(x))=sin(arcsin(3x−2))
Sử dụng hằng đẳng thức sausin(arcsin(x))=x
Sử dụng hằng đẳng thức saucos(arccos(x))=x
Sử dụng hằng đẳng thức saucos(arcsin(x))=1−x2​
Sử dụng hằng đẳng thức sausin(arccos(x))=1−x2​
xx−1−x2​1−x2​=3x−2
Giải xx−1−x2​1−x2​=3x−2:x=1,x=21​
xx−1−x2​1−x2​=3x−2
Mở rộng xx−1−x2​1−x2​:2x2−1
xx−1−x2​1−x2​
xx=x2
xx
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cxx=x1+1=x1+1
Thêm các số: 1+1=2=x2
1−x2​1−x2​=1−x2
1−x2​1−x2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a1−x2​1−x2​=1−x2=1−x2
=x2−(1−x2)
Mở rộng x2−(1−x2):2x2−1
x2−(1−x2)
−(1−x2):−1+x2
−(1−x2)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(1)−(−x2)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−1+x2
=x2−1+x2
Rút gọn x2−1+x2:2x2−1
x2−1+x2
Nhóm các thuật ngữ=x2+x2−1
Thêm các phần tử tương tự: x2+x2=2x2=2x2−1
=2x2−1
=2x2−1
2x2−1=3x−2
Giải 2x2−1=3x−2:x=1,x=21​
2x2−1=3x−2
Di chuyển 2sang bên trái
2x2−1=3x−2
Thêm 2 vào cả hai bên2x2−1+2=3x−2+2
Rút gọn2x2+1=3x
2x2+1=3x
Di chuyển 3xsang bên trái
2x2+1=3x
Trừ 3x cho cả hai bên2x2+1−3x=3x−3x
Rút gọn2x2+1−3x=0
2x2+1−3x=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=02x2−3x+1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
2x2−3x+1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=2,b=−3,c=1x1,2​=2⋅2−(−3)±(−3)2−4⋅2⋅1​​
x1,2​=2⋅2−(−3)±(−3)2−4⋅2⋅1​​
(−3)2−4⋅2⋅1​=1
(−3)2−4⋅2⋅1​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−3)2=32=32−4⋅2⋅1​
Nhân các số: 4⋅2⋅1=8=32−8​
32=9=9−8​
Trừ các số: 9−8=1=1​
Áp dụng quy tắc 1​=1=1
x1,2​=2⋅2−(−3)±1​
Tách các lời giảix1​=2⋅2−(−3)+1​,x2​=2⋅2−(−3)−1​
x=2⋅2−(−3)+1​:1
2⋅2−(−3)+1​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅23+1​
Thêm các số: 3+1=4=2⋅24​
Nhân các số: 2⋅2=4=44​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
x=2⋅2−(−3)−1​:21​
2⋅2−(−3)−1​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅23−1​
Trừ các số: 3−1=2=2⋅22​
Nhân các số: 2⋅2=4=42​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=21​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=1,x=21​
x=1,x=21​
Xác minh lời giải:x=1Đúng,x=21​Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoxx−1−x2​1−x2​=3x−2
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay x=1:Đúng
1⋅1−1−12​1−12​=3⋅1−2
1⋅1−1−12​1−12​=1
1⋅1−1−12​1−12​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=1⋅1−1−1​1−1​
1⋅1=1
1⋅1
Nhân các số: 1⋅1=1=1
1−1​1−1​=0
1−1​1−1​
1−1​=0
1−1​
Trừ các số: 1−1=0=0​
Áp dụng quy tắc 0​=0=0
=0⋅1−1​
1−1​=0
1−1​
Trừ các số: 1−1=0=0​
Áp dụng quy tắc 0​=0=0
=0⋅0
Nhân các số: 0⋅0=0=0
=1−0
Trừ các số: 1−0=1=1
3⋅1−2=1
3⋅1−2
Nhân các số: 3⋅1=3=3−2
Trừ các số: 3−2=1=1
1=1
Đuˊng
Thay x=21​:Đúng
(21​)(21​)−1−(21​)2​1−(21​)2​=3(21​)−2
(21​)(21​)−1−(21​)2​1−(21​)2​=−21​
(21​)(21​)−1−(21​)2​1−(21​)2​
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=21​⋅21​−1−(21​)2​1−(21​)2​
21​⋅21​=41​
21​⋅21​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅21⋅1​
Nhân các số: 1⋅1=1=2⋅21​
Nhân các số: 2⋅2=4=41​
1−(21​)2​1−(21​)2​=43​
1−(21​)2​1−(21​)2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a−(21​)2+1​−(21​)2+1​=1−(21​)2=1−(21​)2
(21​)2=41​
(21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=2212​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=221​
22=4=41​
=1−41​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=41⋅4​−41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=41⋅4−1​
1⋅4−1=3
1⋅4−1
Nhân các số: 1⋅4=4=4−1
Trừ các số: 4−1=3=3
=43​
=41​−43​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=41−3​
Trừ các số: 1−3=−2=4−2​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−42​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−21​
3(21​)−2=−21​
3(21​)−2
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=3⋅21​−2
3⋅21​=23​
3⋅21​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅3​
Nhân các số: 1⋅3=3=23​
=23​−2
Chuyển phần tử thành phân số: 2=22⋅2​=−22⋅2​+23​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2−2⋅2+3​
−2⋅2+3=−1
−2⋅2+3
Nhân các số: 2⋅2=4=−4+3
Cộng/Trừ các số: −4+3=−1=−1
=2−1​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−21​
−21​=−21​
Đuˊng
Các lời giải làx=1,x=21​
x=1,x=21​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoarcsin(x)−arccos(x)=arcsin(3x−2)
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải 1:Đúng
1
Thay n=11
Thay arcsin(x)−arccos(x)=arcsin(3x−2)vàox=1arcsin(1)−arccos(1)=arcsin(3⋅1−2)
Tinh chỉnh1.57079…=1.57079…
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải 21​:Đúng
21​
Thay n=121​
Thay arcsin(x)−arccos(x)=arcsin(3x−2)vàox=21​arcsin(21​)−arccos(21​)=arcsin(3⋅21​−2)
Tinh chỉnh−0.52359…=−0.52359…
⇒Đuˊng
x=1,x=21​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

cos(a)=-0.6cos(a)=−0.615arcsin(x)=5pi15arcsin(x)=5π2sin^2(x)-sin(x)=0,0<= x<2pi2sin2(x)−sin(x)=0,0≤x<2πsin(x)= 3/7sin(x)=73​2sin(θ)+6=-sqrt(3)+62sin(θ)+6=−3​+6
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024