Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

6tan^2(x)-2cos^2(x)=cos(2x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

6tan2(x)−2cos2(x)=cos(2x)

Lời Giải

x=6π​+2πn,x=611π​+2πn,x=65π​+2πn,x=67π​+2πn
+1
Độ
x=30∘+360∘n,x=330∘+360∘n,x=150∘+360∘n,x=210∘+360∘n
Các bước giải pháp
6tan2(x)−2cos2(x)=cos(2x)
Trừ cos(2x) cho cả hai bên6tan2(x)−2cos2(x)−cos(2x)=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
−cos(2x)−2cos2(x)+6tan2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​=−cos(2x)−2cos2(x)+6(cos(x)sin(x)​)2
Rút gọn −cos(2x)−2cos2(x)+6(cos(x)sin(x)​)2:cos2(x)−cos2(x)cos(2x)−2cos4(x)+6sin2(x)​
−cos(2x)−2cos2(x)+6(cos(x)sin(x)​)2
6(cos(x)sin(x)​)2=cos2(x)6sin2(x)​
6(cos(x)sin(x)​)2
(cos(x)sin(x)​)2=cos2(x)sin2(x)​
(cos(x)sin(x)​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=cos2(x)sin2(x)​
=6⋅cos2(x)sin2(x)​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=cos2(x)sin2(x)⋅6​
=−cos(2x)−2cos2(x)+cos2(x)6sin2(x)​
Chuyển phần tử thành phân số: cos(2x)=cos2(x)cos(2x)cos2(x)​,2cos2(x)=cos2(x)2cos2(x)cos2(x)​=−cos2(x)cos(2x)cos2(x)​−cos2(x)2cos2(x)cos2(x)​+cos2(x)sin2(x)⋅6​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos2(x)−cos(2x)cos2(x)−2cos2(x)cos2(x)+sin2(x)⋅6​
−cos(2x)cos2(x)−2cos2(x)cos2(x)+sin2(x)⋅6=−cos2(x)cos(2x)−2cos4(x)+6sin2(x)
−cos(2x)cos2(x)−2cos2(x)cos2(x)+sin2(x)⋅6
2cos2(x)cos2(x)=2cos4(x)
2cos2(x)cos2(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos2(x)cos2(x)=cos2+2(x)=2cos2+2(x)
Thêm các số: 2+2=4=2cos4(x)
=−cos2(x)cos(2x)−2cos4(x)+6sin2(x)
=cos2(x)−cos2(x)cos(2x)−2cos4(x)+6sin2(x)​
=cos2(x)−cos2(x)cos(2x)−2cos4(x)+6sin2(x)​
cos2(x)−2cos4(x)+6sin2(x)−cos(2x)cos2(x)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0−2cos4(x)+6sin2(x)−cos(2x)cos2(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−2cos4(x)+6sin2(x)−cos(2x)cos2(x)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: cos(2x)=cos2(x)−sin2(x)=−2cos4(x)+6sin2(x)−cos2(x)(cos2(x)−sin2(x))
Rút gọn −2cos4(x)+6sin2(x)−cos2(x)(cos2(x)−sin2(x)):−3cos4(x)+6sin2(x)+cos2(x)sin2(x)
−2cos4(x)+6sin2(x)−cos2(x)(cos2(x)−sin2(x))
Mở rộng −cos2(x)(cos2(x)−sin2(x)):−cos4(x)+cos2(x)sin2(x)
−cos2(x)(cos2(x)−sin2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−cos2(x),b=cos2(x),c=sin2(x)=−cos2(x)cos2(x)−(−cos2(x))sin2(x)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−cos2(x)cos2(x)+cos2(x)sin2(x)
cos2(x)cos2(x)=cos4(x)
cos2(x)cos2(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos2(x)cos2(x)=cos2+2(x)=cos2+2(x)
Thêm các số: 2+2=4=cos4(x)
=−cos4(x)+cos2(x)sin2(x)
=−2cos4(x)+6sin2(x)−cos4(x)+cos2(x)sin2(x)
Thêm các phần tử tương tự: −2cos4(x)−cos4(x)=−3cos4(x)=−3cos4(x)+6sin2(x)+cos2(x)sin2(x)
=−3cos4(x)+6sin2(x)+cos2(x)sin2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1sin2(x)=1−cos2(x)=−3cos4(x)+6(1−cos2(x))+cos2(x)(1−cos2(x))
Rút gọn −3cos4(x)+6(1−cos2(x))+cos2(x)(1−cos2(x)):−4cos4(x)−5cos2(x)+6
−3cos4(x)+6(1−cos2(x))+cos2(x)(1−cos2(x))
Mở rộng 6(1−cos2(x)):6−6cos2(x)
6(1−cos2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=6,b=1,c=cos2(x)=6⋅1−6cos2(x)
Nhân các số: 6⋅1=6=6−6cos2(x)
=−3cos4(x)+6−6cos2(x)+cos2(x)(1−cos2(x))
Mở rộng cos2(x)(1−cos2(x)):cos2(x)−cos4(x)
cos2(x)(1−cos2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=cos2(x),b=1,c=cos2(x)=cos2(x)⋅1−cos2(x)cos2(x)
=1⋅cos2(x)−cos2(x)cos2(x)
Rút gọn 1⋅cos2(x)−cos2(x)cos2(x):cos2(x)−cos4(x)
1⋅cos2(x)−cos2(x)cos2(x)
1⋅cos2(x)=cos2(x)
1⋅cos2(x)
Nhân: 1⋅cos2(x)=cos2(x)=cos2(x)
cos2(x)cos2(x)=cos4(x)
cos2(x)cos2(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos2(x)cos2(x)=cos2+2(x)=cos2+2(x)
Thêm các số: 2+2=4=cos4(x)
=cos2(x)−cos4(x)
=cos2(x)−cos4(x)
=−3cos4(x)+6−6cos2(x)+cos2(x)−cos4(x)
Rút gọn −3cos4(x)+6−6cos2(x)+cos2(x)−cos4(x):−4cos4(x)−5cos2(x)+6
−3cos4(x)+6−6cos2(x)+cos2(x)−cos4(x)
Nhóm các thuật ngữ=−3cos4(x)−6cos2(x)+cos2(x)−cos4(x)+6
Thêm các phần tử tương tự: −6cos2(x)+cos2(x)=−5cos2(x)=−3cos4(x)−5cos2(x)−cos4(x)+6
Thêm các phần tử tương tự: −3cos4(x)−cos4(x)=−4cos4(x)=−4cos4(x)−5cos2(x)+6
=−4cos4(x)−5cos2(x)+6
=−4cos4(x)−5cos2(x)+6
6−4cos4(x)−5cos2(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
6−4cos4(x)−5cos2(x)=0
Cho: cos(x)=u6−4u4−5u2=0
6−4u4−5u2=0:u=2​i,u=−2​i,u=23​​,u=−23​​
6−4u4−5u2=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0−4u4−5u2+6=0
Viết lại phương trình với v=u2 và v2=u4−4v2−5v+6=0
Giải −4v2−5v+6=0:v=−2,v=43​
−4v2−5v+6=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−4v2−5v+6=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−4,b=−5,c=6v1,2​=2(−4)−(−5)±(−5)2−4(−4)⋅6​​
v1,2​=2(−4)−(−5)±(−5)2−4(−4)⋅6​​
(−5)2−4(−4)⋅6​=11
(−5)2−4(−4)⋅6​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−5)2+4⋅4⋅6​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−5)2=52=52+4⋅4⋅6​
Nhân các số: 4⋅4⋅6=96=52+96​
52=25=25+96​
Thêm các số: 25+96=121=121​
Phân tích số: 121=112=112​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a112​=11=11
v1,2​=2(−4)−(−5)±11​
Tách các lời giảiv1​=2(−4)−(−5)+11​,v2​=2(−4)−(−5)−11​
v=2(−4)−(−5)+11​:−2
2(−4)−(−5)+11​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a,−(−a)=a=−2⋅45+11​
Thêm các số: 5+11=16=−2⋅416​
Nhân các số: 2⋅4=8=−816​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−816​
Chia các số: 816​=2=−2
v=2(−4)−(−5)−11​:43​
2(−4)−(−5)−11​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a,−(−a)=a=−2⋅45−11​
Trừ các số: 5−11=−6=−2⋅4−6​
Nhân các số: 2⋅4=8=−8−6​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=86​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=43​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:v=−2,v=43​
v=−2,v=43​
Thay thế trở lại v=u2,giải quyết cho u
Giải u2=−2:u=2​i,u=−2​i
u2=−2
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=−2​,u=−−2​
Rút gọn −2​:2​i
−2​
Áp dụng quy tắc căn thức: −a​=−1​a​−2​=−1​2​=−1​2​
Áp dụng quy tắc số ảo: −1​=i=2​i
Rút gọn −−2​:−2​i
−−2​
Rút gọn −2​:2​i
−2​
Áp dụng quy tắc căn thức: −a​=−1​a​−2​=−1​2​=−1​2​
Áp dụng quy tắc số ảo: −1​=i=2​i
=−2​i
u=2​i,u=−2​i
Giải u2=43​:u=23​​,u=−23​​
u2=43​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=43​​,u=−43​​
43​​=23​​
43​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​3​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=23​​
−43​​=−23​​
−43​​
Rút gọn 43​​:23​​
43​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​3​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=23​​
=−23​​
u=23​​,u=−23​​
Các lời giải là
u=2​i,u=−2​i,u=23​​,u=−23​​
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=2​i,cos(x)=−2​i,cos(x)=23​​,cos(x)=−23​​
cos(x)=2​i,cos(x)=−2​i,cos(x)=23​​,cos(x)=−23​​
cos(x)=2​i:Không có nghiệm
cos(x)=2​i
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=−2​i:Không có nghiệm
cos(x)=−2​i
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=23​​:x=6π​+2πn,x=611π​+2πn
cos(x)=23​​
Các lời giải chung cho cos(x)=23​​
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=6π​+2πn,x=611π​+2πn
x=6π​+2πn,x=611π​+2πn
cos(x)=−23​​:x=65π​+2πn,x=67π​+2πn
cos(x)=−23​​
Các lời giải chung cho cos(x)=−23​​
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=65π​+2πn,x=67π​+2πn
x=65π​+2πn,x=67π​+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=6π​+2πn,x=611π​+2πn,x=65π​+2πn,x=67π​+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

2cos^2(x)-3sin(x)-3=02cos2(x)−3sin(x)−3=06tan(θ)+5=06tan(θ)+5=0solvefor x,y=arcsin(x)solveforx,y=arcsin(x)tan(a)= 5/12tan(a)=125​2sin(x)-3=-csc(x)2sin(x)−3=−csc(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024