Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tan(2t)+tan(t)=1-tan(2t)tan(t)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan(2t)+tan(t)=1−tan(2t)tan(t)

Lời Giải

t=1.30899…+πn,t=0.26179…+πn
+1
Độ
t=75∘+180∘n,t=15∘+180∘n
Các bước giải pháp
tan(2t)+tan(t)=1−tan(2t)tan(t)
Trừ 1−tan(2t)tan(t) cho cả hai bêntan(2t)+tan(t)−1+tan(2t)tan(t)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−1+tan(2t)+tan(t)+tan(2t)tan(t)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: tan(2x)=1−tan2(x)2tan(x)​=−1+1−tan2(t)2tan(t)​+tan(t)+1−tan2(t)2tan(t)​tan(t)
Rút gọn −1+1−tan2(t)2tan(t)​+tan(t)+1−tan2(t)2tan(t)​tan(t):tan(t)−1−3tan(t)+tan2(t)​−1
−1+1−tan2(t)2tan(t)​+tan(t)+1−tan2(t)2tan(t)​tan(t)
1−tan2(t)2tan(t)​tan(t)=1−tan2(t)2tan2(t)​
1−tan2(t)2tan(t)​tan(t)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=1−tan2(t)2tan(t)tan(t)​
2tan(t)tan(t)=2tan2(t)
2tan(t)tan(t)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ctan(t)tan(t)=tan1+1(t)=2tan1+1(t)
Thêm các số: 1+1=2=2tan2(t)
=1−tan2(t)2tan2(t)​
=−1+−tan2(t)+12tan(t)​+tan(t)+−tan2(t)+12tan2(t)​
Kết hợp các phân số −tan2(t)+12tan(t)​+−tan2(t)+12tan2(t)​:−tan(t)−12tan(t)​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=1−tan2(t)2tan(t)+2tan2(t)​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2tan(t):2tan(t)(tan(t)+1)
2tan2(t)+2tan(t)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abactan2(t)=tan(t)tan(t)=2tan(t)tan(t)+2tan(t)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2tan(t)=2tan(t)(tan(t)+1)
=1−tan2(t)2tan(t)(tan(t)+1)​
Hệ số 1−tan2(t):−(tan(t)+1)(tan(t)−1)
1−tan2(t)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −1=−(tan2(t)−1)
Hệ số tan2(t)−1:(tan(t)+1)(tan(t)−1)
tan2(t)−1
Viết lại 1 dưới dạng 12=tan2(t)−12
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)tan2(t)−12=(tan(t)+1)(tan(t)−1)=(tan(t)+1)(tan(t)−1)
=−(tan(t)+1)(tan(t)−1)
=−(tan(t)+1)(tan(t)−1)2tan(t)(tan(t)+1)​
Triệt tiêu thừa số chung: tan(t)+1=−tan(t)−12tan(t)​
=−1−tan(t)−12tan(t)​+tan(t)
Kết hợp các phân số −tan(t)−12tan(t)​+tan(t):tan(t)−1−3tan(t)+tan2(t)​
−tan(t)−12tan(t)​+tan(t)
Chuyển phần tử thành phân số: tan(t)=tan(t)−1tan(t)(tan(t)−1)​=−tan(t)−12tan(t)​+tan(t)−1tan(t)(tan(t)−1)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=tan(t)−1−2tan(t)+tan(t)(tan(t)−1)​
Mở rộng −2tan(t)+tan(t)(tan(t)−1):−3tan(t)+tan2(t)
−2tan(t)+tan(t)(tan(t)−1)
Mở rộng tan(t)(tan(t)−1):tan2(t)−tan(t)
tan(t)(tan(t)−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=tan(t),b=tan(t),c=1=tan(t)tan(t)−tan(t)⋅1
=tan(t)tan(t)−1⋅tan(t)
Rút gọn tan(t)tan(t)−1⋅tan(t):tan2(t)−tan(t)
tan(t)tan(t)−1⋅tan(t)
tan(t)tan(t)=tan2(t)
tan(t)tan(t)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ctan(t)tan(t)=tan1+1(t)=tan1+1(t)
Thêm các số: 1+1=2=tan2(t)
1⋅tan(t)=tan(t)
1⋅tan(t)
Nhân: 1⋅tan(t)=tan(t)=tan(t)
=tan2(t)−tan(t)
=tan2(t)−tan(t)
=−2tan(t)+tan2(t)−tan(t)
Thêm các phần tử tương tự: −2tan(t)−tan(t)=−3tan(t)=−3tan(t)+tan2(t)
=tan(t)−1−3tan(t)+tan2(t)​
=tan(t)−1tan2(t)−3tan(t)​−1
=tan(t)−1−3tan(t)+tan2(t)​−1
−1+−1+tan(t)tan2(t)−3tan(t)​=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−1+−1+tan(t)tan2(t)−3tan(t)​=0
Cho: tan(t)=u−1+−1+uu2−3u​=0
−1+−1+uu2−3u​=0:u=2+3​,u=2−3​
−1+−1+uu2−3u​=0
Nhân cả hai vế với −1+u
−1+−1+uu2−3u​=0
Nhân cả hai vế với −1+u−1⋅(−1+u)+−1+uu2−3u​(−1+u)=0⋅(−1+u)
Rút gọn
−1⋅(−1+u)+−1+uu2−3u​(−1+u)=0⋅(−1+u)
Rút gọn −1⋅(−1+u):−(−1+u)
−1⋅(−1+u)
Nhân: 1⋅(−1+u)=(−1+u)=−(u−1)
Rút gọn −1+uu2−3u​(−1+u):u2−3u
−1+uu2−3u​(−1+u)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−1+u(u2−3u)(−1+u)​
Triệt tiêu thừa số chung: −1+u=u2−3u
Rút gọn 0⋅(−1+u):0
0⋅(−1+u)
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
−(−1+u)+u2−3u=0
−(−1+u)+u2−3u=0
−(−1+u)+u2−3u=0
Giải −(−1+u)+u2−3u=0:u=2+3​,u=2−3​
−(−1+u)+u2−3u=0
Mở rộng −(−1+u)+u2−3u:u2−4u+1
−(−1+u)+u2−3u
−(−1+u):1−u
−(−1+u)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(−1)−(u)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=1−u
=1−u+u2−3u
Rút gọn 1−u+u2−3u:u2−4u+1
1−u+u2−3u
Nhóm các thuật ngữ=u2−u−3u+1
Thêm các phần tử tương tự: −u−3u=−4u=u2−4u+1
=u2−4u+1
u2−4u+1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
u2−4u+1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=−4,c=1u1,2​=2⋅1−(−4)±(−4)2−4⋅1⋅1​​
u1,2​=2⋅1−(−4)±(−4)2−4⋅1⋅1​​
(−4)2−4⋅1⋅1​=23​
(−4)2−4⋅1⋅1​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−4)2=42=42−4⋅1⋅1​
Nhân các số: 4⋅1⋅1=4=42−4​
42=16=16−4​
Trừ các số: 16−4=12=12​
Tìm thừa số nguyên tố của 12:22⋅3
12
12chia cho 212=6⋅2=2⋅6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3
=22⋅3
=22⋅3​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=3​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=23​
u1,2​=2⋅1−(−4)±23​​
Tách các lời giảiu1​=2⋅1−(−4)+23​​,u2​=2⋅1−(−4)−23​​
u=2⋅1−(−4)+23​​:2+3​
2⋅1−(−4)+23​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅14+23​​
Nhân các số: 2⋅1=2=24+23​​
Hệ số 4+23​:2(2+3​)
4+23​
Viết lại thành=2⋅2+23​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(2+3​)
=22(2+3​)​
Chia các số: 22​=1=2+3​
u=2⋅1−(−4)−23​​:2−3​
2⋅1−(−4)−23​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅14−23​​
Nhân các số: 2⋅1=2=24−23​​
Hệ số 4−23​:2(2−3​)
4−23​
Viết lại thành=2⋅2−23​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(2−3​)
=22(2−3​)​
Chia các số: 22​=1=2−3​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=2+3​,u=2−3​
u=2+3​,u=2−3​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=1
Lấy (các) mẫu số của −1+−1+uu2−3u​ và so sánh với 0
Giải −1+u=0:u=1
−1+u=0
Di chuyển 1sang vế phải
−1+u=0
Thêm 1 vào cả hai bên−1+u+1=0+1
Rút gọnu=1
u=1
Các điểm sau đây là không xác địnhu=1
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=2+3​,u=2−3​
Thay thế lại u=tan(t)tan(t)=2+3​,tan(t)=2−3​
tan(t)=2+3​,tan(t)=2−3​
tan(t)=2+3​:t=arctan(2+3​)+πn
tan(t)=2+3​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
tan(t)=2+3​
Các lời giải chung cho tan(t)=2+3​tan(x)=a⇒x=arctan(a)+πnt=arctan(2+3​)+πn
t=arctan(2+3​)+πn
tan(t)=2−3​:t=arctan(2−3​)+πn
tan(t)=2−3​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
tan(t)=2−3​
Các lời giải chung cho tan(t)=2−3​tan(x)=a⇒x=arctan(a)+πnt=arctan(2−3​)+πn
t=arctan(2−3​)+πn
Kết hợp tất cả các cách giảit=arctan(2+3​)+πn,t=arctan(2−3​)+πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânt=1.30899…+πn,t=0.26179…+πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

2cos^3(x)-cos(x)=02cos3(x)−cos(x)=0-2cos(2x)=sqrt(3)−2cos(2x)=3​(tan(x)-1)(2sin(x)-sqrt(3))=0(tan(x)−1)(2sin(x)−3​)=0tan(θ)(1+tan^2(θ))=0tan(θ)(1+tan2(θ))=0tan(x)=9tan(x)=9
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024