Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cosh(2x)-10cosh(x)+13=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cosh(2x)−10cosh(x)+13=0

Lời Giải

x=ln(0.17157…),x=ln(0.26794…),x=ln(3.73205…),x=ln(5.82842…)
+1
Độ
x=−100.99797…∘,x=−75.45612…∘,x=75.45612…∘,x=100.99797…∘
Các bước giải pháp
cosh(2x)−10cosh(x)+13=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cosh(2x)−10cosh(x)+13=0
Sử dụng hàm Hyperbol: cosh(x)=2ex+e−x​2e2x+e−2x​−10⋅2ex+e−x​+13=0
2e2x+e−2x​−10⋅2ex+e−x​+13=0
2e2x+e−2x​−10⋅2ex+e−x​+13=0:x=ln(0.17157…),x=ln(0.26794…),x=ln(3.73205…),x=ln(5.82842…)
2e2x+e−2x​−10⋅2ex+e−x​+13=0
Nhân cả hai vế với 22e2x+e−2x​⋅2−10⋅2ex+e−x​⋅2+13⋅2=0⋅2
Rút gọne2x+e−2x−10(ex+e−x)+26=0
Áp dụng quy tắc số mũ
e2x+e−2x−10(ex+e−x)+26=0
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce2x=(ex)2,e−2x=(ex)−2,e−x=(ex)−1(ex)2+(ex)−2−10(ex+(ex)−1)+26=0
(ex)2+(ex)−2−10(ex+(ex)−1)+26=0
Viết lại phương trình với ex=u(u)2+(u)−2−10(u+(u)−1)+26=0
Giải u2+u−2−10(u+u−1)+26=0:u≈0.17157…,u≈0.26794…,u≈3.73205…,u≈5.82842…
u2+u−2−10(u+u−1)+26=0
Tinh chỉnhu2+u21​−10(u+u1​)+26=0
Nhân cả hai vế với u2
u2+u21​−10(u+u1​)+26=0
Nhân cả hai vế với u2u2u2+u21​u2−10(u+u1​)u2+26u2=0⋅u2
Rút gọn
u2u2+u21​u2−10(u+u1​)u2+26u2=0⋅u2
Rút gọn u2u2:u4
u2u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u2=u2+2=u2+2
Thêm các số: 2+2=4=u4
Rút gọn u21​u2:1
u21​u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u21⋅u2​
Triệt tiêu thừa số chung: u2=1
Rút gọn 0⋅u2:0
0⋅u2
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
u4+1−10(u+u1​)u2+26u2=0
u4+1−10(u+u1​)u2+26u2=0
u4+1−10(u+u1​)u2+26u2=0
Mở rộng u4+1−10(u+u1​)u2+26u2:u4+1−10u3−10u+26u2
u4+1−10(u+u1​)u2+26u2
=u4+1−10u2(u+u1​)+26u2
Mở rộng −10u2(u+u1​):−10u3−10u
−10u2(u+u1​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=−10u2,b=u,c=u1​=−10u2u+(−10u2)u1​
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−10u2u−10⋅u1​u2
Rút gọn −10u2u−10⋅u1​u2:−10u3−10u
−10u2u−10⋅u1​u2
10u2u=10u3
10u2u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u=u2+1=10u2+1
Thêm các số: 2+1=3=10u3
10⋅u1​u2=10u
10⋅u1​u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u1⋅10u2​
Nhân các số: 1⋅10=10=u10u2​
Triệt tiêu thừa số chung: u=10u
=−10u3−10u
=−10u3−10u
=u4+1−10u3−10u+26u2
u4+1−10u3−10u+26u2=0
Giải u4+1−10u3−10u+26u2=0:u≈0.17157…,u≈0.26794…,u≈3.73205…,u≈5.82842…
u4+1−10u3−10u+26u2=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0u4−10u3+26u2−10u+1=0
Tìm một lời giải cho u4−10u3+26u2−10u+1=0 bằng Newton-Raphson:u≈0.17157…
u4−10u3+26u2−10u+1=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=u4−10u3+26u2−10u+1
Tìm f′(u):4u3−30u2+52u−10
dud​(u4−10u3+26u2−10u+1)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(u4)−dud​(10u3)+dud​(26u2)−dud​(10u)+dud​(1)
dud​(u4)=4u3
dud​(u4)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=4u4−1
Rút gọn=4u3
dud​(10u3)=30u2
dud​(10u3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=10dud​(u3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=10⋅3u3−1
Rút gọn=30u2
dud​(26u2)=52u
dud​(26u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=26dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=26⋅2u2−1
Rút gọn=52u
dud​(10u)=10
dud​(10u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=10dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=10⋅1
Rút gọn=10
dud​(1)=0
dud​(1)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=4u3−30u2+52u−10+0
Rút gọn=4u3−30u2+52u−10
Cho u0​=0Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=0.1:Δu1​=0.1
f(u0​)=04−10⋅03+26⋅02−10⋅0+1=1f′(u0​)=4⋅03−30⋅02+52⋅0−10=−10u1​=0.1
Δu1​=∣0.1−0∣=0.1Δu1​=0.1
u2​=0.14907…:Δu2​=0.04907…
f(u1​)=0.14−10⋅0.13+26⋅0.12−10⋅0.1+1=0.2501f′(u1​)=4⋅0.13−30⋅0.12+52⋅0.1−10=−5.096u2​=0.14907…
Δu2​=∣0.14907…−0.1∣=0.04907…Δu2​=0.04907…
u3​=0.16783…:Δu3​=0.01875…
f(u2​)=0.14907…4−10⋅0.14907…3+26⋅0.14907…2−10⋅0.14907…+1=0.05441…f′(u2​)=4⋅0.14907…3−30⋅0.14907…2+52⋅0.14907…−10=−2.90143…u3​=0.16783…
Δu3​=∣0.16783…−0.14907…∣=0.01875…Δu3​=0.01875…
u4​=0.17143…:Δu4​=0.00360…
f(u3​)=0.16783…4−10⋅0.16783…3+26⋅0.16783…2−10⋅0.16783…+1=0.00755…f′(u3​)=4⋅0.16783…3−30⋅0.16783…2+52⋅0.16783…−10=−2.09886…u4​=0.17143…
Δu4​=∣0.17143…−0.16783…∣=0.00360…Δu4​=0.00360…
u5​=0.17157…:Δu5​=0.00014…
f(u4​)=0.17143…4−10⋅0.17143…3+26⋅0.17143…2−10⋅0.17143…+1=0.00027…f′(u4​)=4⋅0.17143…3−30⋅0.17143…2+52⋅0.17143…−10=−1.94704…u5​=0.17157…
Δu5​=∣0.17157…−0.17143…∣=0.00014…Δu5​=0.00014…
u6​=0.17157…:Δu6​=2.13816E−7
f(u5​)=0.17157…4−10⋅0.17157…3+26⋅0.17157…2−10⋅0.17157…+1=4.15046E−7f′(u5​)=4⋅0.17157…3−30⋅0.17157…2+52⋅0.17157…−10=−1.94113…u6​=0.17157…
Δu6​=∣0.17157…−0.17157…∣=2.13816E−7Δu6​=2.13816E−7
u≈0.17157…
Áp dụng phép chia số lớn:u−0.17157…u4−10u3+26u2−10u+1​=u3−9.82842…u2+24.31370…u−5.82842…
u3−9.82842…u2+24.31370…u−5.82842…≈0
Tìm một lời giải cho u3−9.82842…u2+24.31370…u−5.82842…=0 bằng Newton-Raphson:u≈0.26794…
u3−9.82842…u2+24.31370…u−5.82842…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=u3−9.82842…u2+24.31370…u−5.82842…
Tìm f′(u):3u2−19.65685…u+24.31370…
dud​(u3−9.82842…u2+24.31370…u−5.82842…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(u3)−dud​(9.82842…u2)+dud​(24.31370…u)−dud​(5.82842…)
dud​(u3)=3u2
dud​(u3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=3u3−1
Rút gọn=3u2
dud​(9.82842…u2)=19.65685…u
dud​(9.82842…u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=9.82842…dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=9.82842…⋅2u2−1
Rút gọn=19.65685…u
dud​(24.31370…u)=24.31370…
dud​(24.31370…u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=24.31370…dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=24.31370…⋅1
Rút gọn=24.31370…
dud​(5.82842…)=0
dud​(5.82842…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=3u2−19.65685…u+24.31370…−0
Rút gọn=3u2−19.65685…u+24.31370…
Cho u0​=0Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=0.23971…:Δu1​=0.23971…
f(u0​)=03−9.82842…⋅02+24.31370…⋅0−5.82842…=−5.82842…f′(u0​)=3⋅02−19.65685…⋅0+24.31370…=24.31370…u1​=0.23971…
Δu1​=∣0.23971…−0∣=0.23971…Δu1​=0.23971…
u2​=0.26758…:Δu2​=0.02786…
f(u1​)=0.23971…3−9.82842…⋅0.23971…2+24.31370…⋅0.23971…−5.82842…=−0.55101…f′(u1​)=3⋅0.23971…2−19.65685…⋅0.23971…+24.31370…=19.77400…u2​=0.26758…
Δu2​=∣0.26758…−0.23971…∣=0.02786…Δu2​=0.02786…
u3​=0.26794…:Δu3​=0.00036…
f(u2​)=0.26758…3−9.82842…⋅0.26758…2+24.31370…⋅0.26758…−5.82842…=−0.00705…f′(u2​)=3⋅0.26758…2−19.65685…⋅0.26758…+24.31370…=19.26866…u3​=0.26794…
Δu3​=∣0.26794…−0.26758…∣=0.00036…Δu3​=0.00036…
u4​=0.26794…:Δu4​=6.27517E−8
f(u3​)=0.26794…3−9.82842…⋅0.26794…2+24.31370…⋅0.26794…−5.82842…=−1.20873E−6f′(u3​)=3⋅0.26794…2−19.65685…⋅0.26794…+24.31370…=19.26206…u4​=0.26794…
Δu4​=∣0.26794…−0.26794…∣=6.27517E−8Δu4​=6.27517E−8
u≈0.26794…
Áp dụng phép chia số lớn:u−0.26794…u3−9.82842…u2+24.31370…u−5.82842…​=u2−9.56047…u+21.75198…
u2−9.56047…u+21.75198…≈0
Tìm một lời giải cho u2−9.56047…u+21.75198…=0 bằng Newton-Raphson:u≈3.73205…
u2−9.56047…u+21.75198…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=u2−9.56047…u+21.75198…
Tìm f′(u):2u−9.56047…
dud​(u2−9.56047…u+21.75198…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(u2)−dud​(9.56047…u)+dud​(21.75198…)
dud​(u2)=2u
dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=2u2−1
Rút gọn=2u
dud​(9.56047…u)=9.56047…
dud​(9.56047…u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=9.56047…dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=9.56047…⋅1
Rút gọn=9.56047…
dud​(21.75198…)=0
dud​(21.75198…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=2u−9.56047…+0
Rút gọn=2u−9.56047…
Cho u0​=2Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=3.19252…:Δu1​=1.19252…
f(u0​)=22−9.56047…⋅2+21.75198…=6.63103…f′(u0​)=2⋅2−9.56047…=−5.56047…u1​=3.19252…
Δu1​=∣3.19252…−2∣=1.19252…Δu1​=1.19252…
u2​=3.64038…:Δu2​=0.44785…
f(u1​)=3.19252…2−9.56047…⋅3.19252…+21.75198…=1.42212…f′(u1​)=2⋅3.19252…−9.56047…=−3.17542…u2​=3.64038…
Δu2​=∣3.64038…−3.19252…∣=0.44785…Δu2​=0.44785…
u3​=3.72836…:Δu3​=0.08798…
f(u2​)=3.64038…2−9.56047…⋅3.64038…+21.75198…=0.20057…f′(u2​)=2⋅3.64038…−9.56047…=−2.27971…u3​=3.72836…
Δu3​=∣3.72836…−3.64038…∣=0.08798…Δu3​=0.08798…
u4​=3.73204…:Δu4​=0.00367…
f(u3​)=3.72836…2−9.56047…⋅3.72836…+21.75198…=0.00774…f′(u3​)=2⋅3.72836…−9.56047…=−2.10374…u4​=3.73204…
Δu4​=∣3.73204…−3.72836…∣=0.00367…Δu4​=0.00367…
u5​=3.73205…:Δu5​=6.45822E−6
f(u4​)=3.73204…2−9.56047…⋅3.73204…+21.75198…=0.00001…f′(u4​)=2⋅3.73204…−9.56047…=−2.09638…u5​=3.73205…
Δu5​=∣3.73205…−3.73204…∣=6.45822E−6Δu5​=6.45822E−6
u6​=3.73205…:Δu6​=1.98957E−11
f(u5​)=3.73205…2−9.56047…⋅3.73205…+21.75198…=4.17089E−11f′(u5​)=2⋅3.73205…−9.56047…=−2.09637…u6​=3.73205…
Δu6​=∣3.73205…−3.73205…∣=1.98957E−11Δu6​=1.98957E−11
u≈3.73205…
Áp dụng phép chia số lớn:u−3.73205…u2−9.56047…u+21.75198…​=u−5.82842…
u−5.82842…≈0
u≈5.82842…
Các lời giải làu≈0.17157…,u≈0.26794…,u≈3.73205…,u≈5.82842…
u≈0.17157…,u≈0.26794…,u≈3.73205…,u≈5.82842…
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của u2+u−2−10(u+u−1)+26 và so sánh với 0
Giải u2=0:u=0
u2=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
u=0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u≈0.17157…,u≈0.26794…,u≈3.73205…,u≈5.82842…
u≈0.17157…,u≈0.26794…,u≈3.73205…,u≈5.82842…
Thay thế trở lại u=ex,giải quyết cho x
Giải ex=0.17157…:x=ln(0.17157…)
ex=0.17157…
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=0.17157…
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(0.17157…)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(0.17157…)
x=ln(0.17157…)
Giải ex=0.26794…:x=ln(0.26794…)
ex=0.26794…
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=0.26794…
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(0.26794…)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(0.26794…)
x=ln(0.26794…)
Giải ex=3.73205…:x=ln(3.73205…)
ex=3.73205…
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=3.73205…
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(3.73205…)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(3.73205…)
x=ln(3.73205…)
Giải ex=5.82842…:x=ln(5.82842…)
ex=5.82842…
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=5.82842…
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(5.82842…)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(5.82842…)
x=ln(5.82842…)
x=ln(0.17157…),x=ln(0.26794…),x=ln(3.73205…),x=ln(5.82842…)
x=ln(0.17157…),x=ln(0.26794…),x=ln(3.73205…),x=ln(5.82842…)

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sqrt(3)sin(x)-sin(2x)=03​sin(x)−sin(2x)=07cos^2(x)+14cos(x)+7=07cos2(x)+14cos(x)+7=0solvefor θ,2sin(θ)=2cos(2θ)solveforθ,2sin(θ)=2cos(2θ)sec(θ)+4=4sec(θ)sec(θ)+4=4sec(θ)sin(2x)-4*cos(x)=0sin(2x)−4⋅cos(x)=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024