Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

arcsin(3x)+arcsin(x)=60

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

arcsin(3x)+arcsin(x)=60∘

Lời Giải

x=213​3​​
Các bước giải pháp
arcsin(3x)+arcsin(x)=60∘
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
arcsin(3x)+arcsin(x)
Sử dụng hằng đẳng thức tổng thành tích: arcsin(s)+arcsin(t)=arcsin(s1−t2​+t1−s2​)=arcsin(3x1−x2​+x1−(3x)2​)
arcsin(3x1−x2​+x1−(3x)2​)=60∘
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
arcsin(3x1−x2​+x1−(3x)2​)=60∘
arcsin(x)=a⇒x=sin(a)3x1−x2​+x1−(3x)2​=sin(60∘)
sin(60∘)=23​​
sin(60∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(60∘)=23​​
sin(60∘)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=23​​
=23​​
3x1−x2​+x1−(3x)2​=23​​
3x1−x2​+x1−(3x)2​=23​​
Giải 3x1−x2​+x1−(3x)2​=23​​:x=213​3​​
3x1−x2​+x1−(3x)2​=23​​
Nhân cả hai vế với 23x1−x2​⋅2+x1−(3x)2​⋅2=23​​⋅2
Rút gọn61−x2​x+21−(3x)2​x=3​
Loại bỏ căn bậc hai
61−x2​x+21−(3x)2​x=3​
Trừ 21−(3x)2​x cho cả hai bên61−x2​x+21−(3x)2​x−21−(3x)2​x=3​−21−(3x)2​x
Rút gọn61−x2​x=3​−21−(3x)2​x
Bình phương cả hai vế:36x2−36x4=3−43​x1−9x2​+4x2−36x4
61−x2​x+21−(3x)2​x=3​
(61−x2​x)2=(3​−21−(3x)2​x)2
Mở rộng (61−x2​x)2:36x2−36x4
(61−x2​x)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=62x2(1−x2​)2
(1−x2​)2:1−x2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1−x2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−x2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−x2
=62(1−x2)x2
62=36=36(1−x2)x2
Mở rộng 36(1−x2)x2:36x2−36x4
36(1−x2)x2
=36x2(1−x2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=36x2,b=1,c=x2=36x2⋅1−36x2x2
=36⋅1⋅x2−36x2x2
Rút gọn 36⋅1⋅x2−36x2x2:36x2−36x4
36⋅1⋅x2−36x2x2
36⋅1⋅x2=36x2
36⋅1⋅x2
Nhân các số: 36⋅1=36=36x2
36x2x2=36x4
36x2x2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cx2x2=x2+2=36x2+2
Thêm các số: 2+2=4=36x4
=36x2−36x4
=36x2−36x4
=36x2−36x4
Mở rộng (3​−21−(3x)2​x)2:3−43​x1−9x2​+4x2−36x4
(3​−21−(3x)2​x)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=3​,b=21−(3x)2​x
=(3​)2−23​⋅21−(3x)2​x+(21−(3x)2​x)2
Rút gọn (3​)2−23​⋅21−(3x)2​x+(21−(3x)2​x)2:3−43​1−(3x)2​x+41−(3x)2x2
(3​)2−23​⋅21−(3x)2​x+(21−(3x)2​x)2
(3​)2=3
(3​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
23​⋅21−(3x)2​x=43​1−(3x)2​x
23​⋅21−(3x)2​x
Nhân các số: 2⋅2=4=43​1−(3x)2​x
(21−(3x)2​x)2=41−(3x)2x2
(21−(3x)2​x)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=22x2(1−(3x)2​)2
(1−(3x)2​)2:1−(3x)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1−(3x)2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−(3x)2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−(3x)2
=22(1−(3x)2)x2
22=4=4(1−(3x)2)x2
=3−43​1−(3x)2​x+4(1−(3x)2)x2
=3−43​1−(3x)2​x+4(1−(3x)2)x2
Mở rộng 3−43​1−(3x)2​x+4(1−(3x)2)x2:3−43​x1−9x2​+4x2−36x4
3−43​1−(3x)2​x+4(1−(3x)2)x2
1−(3x)2​=1−9x2​
1−(3x)2​
(3x)2=9x2
(3x)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=32x2
32=9=9x2
=1−9x2​
=3−43​x−9x2+1​+4x2(−(3x)2+1)
(3x)2=9x2
(3x)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=32x2
32=9=9x2
=3−43​x−9x2+1​+4x2(−9x2+1)
=3−43​x1−9x2​+4x2(1−9x2)
Mở rộng 4x2(1−9x2):4x2−36x4
4x2(1−9x2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=4x2,b=1,c=9x2=4x2⋅1−4x2⋅9x2
=4⋅1⋅x2−4⋅9x2x2
Rút gọn 4⋅1⋅x2−4⋅9x2x2:4x2−36x4
4⋅1⋅x2−4⋅9x2x2
4⋅1⋅x2=4x2
4⋅1⋅x2
Nhân các số: 4⋅1=4=4x2
4⋅9x2x2=36x4
4⋅9x2x2
Nhân các số: 4⋅9=36=36x2x2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cx2x2=x2+2=36x2+2
Thêm các số: 2+2=4=36x4
=4x2−36x4
=4x2−36x4
=3−43​1−9x2​x+4x2−36x4
=3−43​x1−9x2​+4x2−36x4
=3−43​x1−9x2​+4x2−36x4
36x2−36x4=3−43​x1−9x2​+4x2−36x4
36x2−36x4=3−43​x1−9x2​+4x2−36x4
Trừ 4x2−36x4 cho cả hai bên36x2−36x4−(4x2−36x4)=3−43​x1−9x2​+4x2−36x4−(4x2−36x4)
Rút gọn32x2=−43​1−9x2​x+3
Trừ 3 cho cả hai bên32x2−3=−43​1−9x2​x+3−3
Rút gọn32x2−3=−43​1−9x2​x
Bình phương cả hai vế:1024x4−192x2+9=48x2−432x4
36x2−36x4=3−43​x1−9x2​+4x2−36x4
(32x2−3)2=(−43​1−9x2​x)2
Mở rộng (32x2−3)2:1024x4−192x2+9
(32x2−3)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=32x2,b=3
=(32x2)2−2⋅32x2⋅3+32
Rút gọn (32x2)2−2⋅32x2⋅3+32:1024x4−192x2+9
(32x2)2−2⋅32x2⋅3+32
(32x2)2=1024x4
(32x2)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=322(x2)2
(x2)2:x4
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=x2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=x4
=322x4
322=1024=1024x4
2⋅32x2⋅3=192x2
2⋅32x2⋅3
Nhân các số: 2⋅32⋅3=192=192x2
32=9
32
32=9=9
=1024x4−192x2+9
=1024x4−192x2+9
Mở rộng (−43​1−9x2​x)2:48x2−432x4
(−43​1−9x2​x)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−43​1−9x2​x)2=(43​1−9x2​x)2=(43​1−9x2​x)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=42(3​)2x2(1−9x2​)2
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=42⋅3(1−9x2​)2x2
(1−9x2​)2:1−9x2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1−9x2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−9x2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−9x2
=42⋅3(1−9x2)x2
Tinh chỉnh=48(1−9x2)x2
Mở rộng 48(1−9x2)x2:48x2−432x4
48(1−9x2)x2
=48x2(1−9x2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=48x2,b=1,c=9x2=48x2⋅1−48x2⋅9x2
=48⋅1⋅x2−48⋅9x2x2
Rút gọn 48⋅1⋅x2−48⋅9x2x2:48x2−432x4
48⋅1⋅x2−48⋅9x2x2
48⋅1⋅x2=48x2
48⋅1⋅x2
Nhân các số: 48⋅1=48=48x2
48⋅9x2x2=432x4
48⋅9x2x2
Nhân các số: 48⋅9=432=432x2x2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cx2x2=x2+2=432x2+2
Thêm các số: 2+2=4=432x4
=48x2−432x4
=48x2−432x4
=48x2−432x4
1024x4−192x2+9=48x2−432x4
1024x4−192x2+9=48x2−432x4
1024x4−192x2+9=48x2−432x4
Giải 1024x4−192x2+9=48x2−432x4:x=27​3​​,x=−27​3​​,x=213​3​​,x=−213​3​​
1024x4−192x2+9=48x2−432x4
Di chuyển 432x4sang bên trái
1024x4−192x2+9=48x2−432x4
Thêm 432x4 vào cả hai bên1024x4−192x2+9+432x4=48x2−432x4+432x4
Rút gọn1456x4−192x2+9=48x2
1456x4−192x2+9=48x2
Di chuyển 48x2sang bên trái
1456x4−192x2+9=48x2
Trừ 48x2 cho cả hai bên1456x4−192x2+9−48x2=48x2−48x2
Rút gọn1456x4−240x2+9=0
1456x4−240x2+9=0
Chia cả hai vế cho 145614561456x4​−1456240x2​+14569​=14560​
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0x4−9115x2​+14569​=0
Viết lại phương trình với u=x2 và u2=x4u2−9115u​+14569​=0
Giải u2−9115u​+14569​=0:u=283​,u=523​
u2−9115u​+14569​=0
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 91,1456:1456
91,1456
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 91:7⋅13
91
91chia cho 791=13⋅7=7⋅13
7,13 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=7⋅13
Tìm thừa số nguyên tố của 1456:2⋅2⋅2⋅2⋅7⋅13
1456
1456chia cho 21456=728⋅2=2⋅728
728chia cho 2728=364⋅2=2⋅2⋅364
364chia cho 2364=182⋅2=2⋅2⋅2⋅182
182chia cho 2182=91⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅91
91chia cho 791=13⋅7=2⋅2⋅2⋅2⋅7⋅13
2,7,13 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅2⋅7⋅13
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 91 hoặc 1456=7⋅13⋅2⋅2⋅2⋅2
Nhân các số: 7⋅13⋅2⋅2⋅2⋅2=1456=1456
Nhân với LCM=1456u2⋅1456−9115u​⋅1456+14569​⋅1456=0⋅1456
Rút gọn1456u2−240u+9=0
Chia cả hai vế cho 145614561456u2​−1456240u​+14569​=14560​
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0u2−9115u​+14569​=0
Giải bằng căn thức bậc hai
u2−9115u​+14569​=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=−9115​,c=14569​u1,2​=2⋅1−(−9115​)±(−9115​)2−4⋅1⋅14569​​​
u1,2​=2⋅1−(−9115​)±(−9115​)2−4⋅1⋅14569​​​
(−9115​)2−4⋅1⋅14569​​=1829​
(−9115​)2−4⋅1⋅14569​​
(−9115​)2=912152​
(−9115​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−9115​)2=(9115​)2=(9115​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=912152​
4⋅1⋅14569​=3649​
4⋅1⋅14569​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=1⋅14569⋅4​
14569⋅4​=3649​
14569⋅4​
Nhân các số: 9⋅4=36=145636​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=3649​
=1⋅3649​
Nhân: 1⋅3649​=3649​=3649​
=912152​−3649​​
912152​=8281225​
912152​
152=225=912225​
912=8281=8281225​
=8281225​−3649​​
Hợp 8281225​−3649​:3312481​
8281225​−3649​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 8281,364:33124
8281,364
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 8281:7⋅7⋅13⋅13
8281
8281chia cho 78281=1183⋅7=7⋅1183
1183chia cho 71183=169⋅7=7⋅7⋅169
169chia cho 13169=13⋅13=7⋅7⋅13⋅13
7,13 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=7⋅7⋅13⋅13
Tìm thừa số nguyên tố của 364:2⋅2⋅7⋅13
364
364chia cho 2364=182⋅2=2⋅182
182chia cho 2182=91⋅2=2⋅2⋅91
91chia cho 791=13⋅7=2⋅2⋅7⋅13
2,7,13 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅7⋅13
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 8281 hoặc 364=7⋅7⋅13⋅13⋅2⋅2
Nhân các số: 7⋅7⋅13⋅13⋅2⋅2=33124=33124
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 33124
Đối với 8281225​:nhân mẫu số và tử số với 48281225​=8281⋅4225⋅4​=33124900​
Đối với 3649​:nhân mẫu số và tử số với 913649​=364⋅919⋅91​=33124819​
=33124900​−33124819​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33124900−819​
Trừ các số: 900−819=81=3312481​
=3312481​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=33124​81​​
33124​=182
33124​
Phân tích số: 33124=1822=1822​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a1822​=182=182
=18281​​
81​=9
81​
Phân tích số: 81=92=92​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a92​=9=9
=1829​
u1,2​=2⋅1−(−9115​)±1829​​
Tách các lời giảiu1​=2⋅1−(−9115​)+1829​​,u2​=2⋅1−(−9115​)−1829​​
u=2⋅1−(−9115​)+1829​​:283​
2⋅1−(−9115​)+1829​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅19115​+1829​​
Nhân các số: 2⋅1=2=29115​+1829​​
Hợp 9115​+1829​:143​
9115​+1829​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 91,182:182
91,182
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 91:7⋅13
91
91chia cho 791=13⋅7=7⋅13
7,13 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=7⋅13
Tìm thừa số nguyên tố của 182:2⋅7⋅13
182
182chia cho 2182=91⋅2=2⋅91
91chia cho 791=13⋅7=2⋅7⋅13
2,7,13 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅7⋅13
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 91 hoặc 182=7⋅13⋅2
Nhân các số: 7⋅13⋅2=182=182
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 182
Đối với 9115​:nhân mẫu số và tử số với 29115​=91⋅215⋅2​=18230​
=18230​+1829​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=18230+9​
Thêm các số: 30+9=39=18239​
Triệt tiêu thừa số chung: 13=143​
=2143​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=14⋅23​
Nhân các số: 14⋅2=28=283​
u=2⋅1−(−9115​)−1829​​:523​
2⋅1−(−9115​)−1829​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅19115​−1829​​
Nhân các số: 2⋅1=2=29115​−1829​​
Hợp 9115​−1829​:263​
9115​−1829​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 91,182:182
91,182
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 91:7⋅13
91
91chia cho 791=13⋅7=7⋅13
7,13 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=7⋅13
Tìm thừa số nguyên tố của 182:2⋅7⋅13
182
182chia cho 2182=91⋅2=2⋅91
91chia cho 791=13⋅7=2⋅7⋅13
2,7,13 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅7⋅13
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 91 hoặc 182=7⋅13⋅2
Nhân các số: 7⋅13⋅2=182=182
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 182
Đối với 9115​:nhân mẫu số và tử số với 29115​=91⋅215⋅2​=18230​
=18230​−1829​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=18230−9​
Trừ các số: 30−9=21=18221​
Triệt tiêu thừa số chung: 7=263​
=2263​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=26⋅23​
Nhân các số: 26⋅2=52=523​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=283​,u=523​
u=283​,u=523​
Thay thế trở lại u=x2,giải quyết cho x
Giải x2=283​:x=27​3​​,x=−27​3​​
x2=283​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
x=283​​,x=−283​​
283​​=27​3​​
283​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=28​3​​
28​=27​
28​
Tìm thừa số nguyên tố của 28:22⋅7
28
28chia cho 228=14⋅2=2⋅14
14chia cho 214=7⋅2=2⋅2⋅7
2,7 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅7
=22⋅7
=22⋅7​
Áp dụng quy tắc căn thức: ab​=a​b​,a≥0,b≥022⋅7​=22​7​=22​7​
Áp dụng quy tắc căn thức: a2​=a,a≥022​=2=27​
=27​3​​
−283​​=−27​3​​
−283​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=−28​3​​
28​=27​
28​
Tìm thừa số nguyên tố của 28:22⋅7
28
28chia cho 228=14⋅2=2⋅14
14chia cho 214=7⋅2=2⋅2⋅7
2,7 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅7
=22⋅7
=22⋅7​
Áp dụng quy tắc căn thức: ab​=a​b​,a≥0,b≥022⋅7​=22​7​=22​7​
Áp dụng quy tắc căn thức: a2​=a,a≥022​=2=27​
=−27​3​​
x=27​3​​,x=−27​3​​
Giải x2=523​:x=213​3​​,x=−213​3​​
x2=523​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
x=523​​,x=−523​​
523​​=213​3​​
523​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=52​3​​
52​=213​
52​
Tìm thừa số nguyên tố của 52:22⋅13
52
52chia cho 252=26⋅2=2⋅26
26chia cho 226=13⋅2=2⋅2⋅13
2,13 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅13
=22⋅13
=22⋅13​
Áp dụng quy tắc căn thức: ab​=a​b​,a≥0,b≥022⋅13​=22​13​=22​13​
Áp dụng quy tắc căn thức: a2​=a,a≥022​=2=213​
=213​3​​
−523​​=−213​3​​
−523​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=−52​3​​
52​=213​
52​
Tìm thừa số nguyên tố của 52:22⋅13
52
52chia cho 252=26⋅2=2⋅26
26chia cho 226=13⋅2=2⋅2⋅13
2,13 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅13
=22⋅13
=22⋅13​
Áp dụng quy tắc căn thức: ab​=a​b​,a≥0,b≥022⋅13​=22​13​=22​13​
Áp dụng quy tắc căn thức: a2​=a,a≥022​=2=213​
=−213​3​​
x=213​3​​,x=−213​3​​
Các lời giải là
x=27​3​​,x=−27​3​​,x=213​3​​,x=−213​3​​
x=27​3​​,x=−27​3​​,x=213​3​​,x=−213​3​​
Xác minh lời giải:x=27​3​​Sai,x=−27​3​​Sai,x=213​3​​Đúng,x=−213​3​​Sai
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào3x1−x2​+x1−(3x)2​=23​​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay x=27​3​​:Sai
3(27​3​​)1−(27​3​​)2​+(27​3​​)1−(3(27​3​​))2​=23​​
3(27​3​​)1−(27​3​​)2​+(27​3​​)1−(3(27​3​​))2​=743​​
3(27​3​​)1−(27​3​​)2​+(27​3​​)1−(3(27​3​​))2​
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=3⋅27​3​​1−(27​3​​)2​+27​3​​1−(3⋅27​3​​)2​
3⋅27​3​​1−(27​3​​)2​=28153​​
3⋅27​3​​1−(27​3​​)2​
1−(27​3​​)2​=27​5​
1−(27​3​​)2​
(27​3​​)2=283​
(27​3​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(27​)2(3​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(27​)2=22(7​)2=22(7​)2(3​)2​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=22(7​)23​
(7​)2:7
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(721​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=721​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=7
=22⋅73​
22⋅7=28
22⋅7
22=4=4⋅7
Nhân các số: 4⋅7=28=28
=283​
=1−283​​
Hợp 1−283​:2825​
1−283​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=281⋅28​=281⋅28​−283​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=281⋅28−3​
1⋅28−3=25
1⋅28−3
Nhân các số: 1⋅28=28=28−3
Trừ các số: 28−3=25=25
=2825​
=2825​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=28​25​​
28​=27​
28​
Tìm thừa số nguyên tố của 28:22⋅7
28
28chia cho 228=14⋅2=2⋅14
14chia cho 214=7⋅2=2⋅2⋅7
2,7 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅7
=22⋅7
=22⋅7​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=7​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=27​
=27​25​​
25​=5
25​
Phân tích số: 25=52=52​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a52​=5=5
=27​5​
=3⋅27​5​⋅27​3​​
Nhân phân số: a⋅cb​⋅ed​=c⋅ea⋅b⋅d​=27​⋅27​3​⋅5⋅3​
Nhân các số: 5⋅3=15=2⋅27​7​153​​
27​⋅27​=28
27​⋅27​
Nhân các số: 2⋅2=4=47​7​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a7​7​=7=4⋅7
Nhân các số: 4⋅7=28=28
=28153​​
27​3​​1−(3⋅27​3​​)2​=283​​
27​3​​1−(3⋅27​3​​)2​
1−(3⋅27​3​​)2​=27​1​
1−(3⋅27​3​​)2​
(3⋅27​3​​)2=2827​
(3⋅27​3​​)2
Nhân 3⋅27​3​​:27​33​​
3⋅27​3​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=27​3​⋅3​
=(27​3​⋅3​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(27​)2(33​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(27​)2=22(7​)2=22(7​)2(33​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(33​)2=32(3​)2=22(7​)232(3​)2​
(7​)2:7
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(721​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=721​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=7
=22⋅7(3​)2⋅32​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=22⋅73⋅32​
3⋅32=33
3⋅32
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c3⋅32=31+2=31+2
Thêm các số: 1+2=3=33
=22⋅733​
33=27=22⋅727​
22⋅7=28
22⋅7
22=4=4⋅7
Nhân các số: 4⋅7=28=28
=2827​
=1−2827​​
Hợp 1−2827​:281​
1−2827​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=281⋅28​=281⋅28​−2827​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=281⋅28−27​
1⋅28−27=1
1⋅28−27
Nhân các số: 1⋅28=28=28−27
Trừ các số: 28−27=1=1
=281​
=281​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=28​1​​
28​=27​
28​
Tìm thừa số nguyên tố của 28:22⋅7
28
28chia cho 228=14⋅2=2⋅14
14chia cho 214=7⋅2=2⋅2⋅7
2,7 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅7
=22⋅7
=22⋅7​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=7​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=27​
=27​1​​
Áp dụng quy tắc 1​=1=27​1​
=27​1​⋅27​3​​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=27​⋅27​3​⋅1​
Nhân: 3​⋅1=3​=2⋅27​7​3​​
27​⋅27​=28
27​⋅27​
Nhân các số: 2⋅2=4=47​7​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a7​7​=7=4⋅7
Nhân các số: 4⋅7=28=28
=283​​
=28153​​+283​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=28153​+3​​
Thêm các phần tử tương tự: 153​+3​=163​=28163​​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=743​​
743​​=23​​
Sai
Thay x=−27​3​​:Sai
3(−27​3​​)1−(−27​3​​)2​+(−27​3​​)1−(3(−27​3​​))2​=23​​
3(−27​3​​)1−(−27​3​​)2​+(−27​3​​)1−(3(−27​3​​))2​=−743​​
3(−27​3​​)1−(−27​3​​)2​+(−27​3​​)1−(3(−27​3​​))2​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−3⋅27​3​​1−(−27​3​​)2​−27​3​​1−(−3⋅27​3​​)2​
3⋅27​3​​1−(−27​3​​)2​=28153​​
3⋅27​3​​1−(−27​3​​)2​
1−(−27​3​​)2​=27​5​
1−(−27​3​​)2​
(−27​3​​)2=283​
(−27​3​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−27​3​​)2=(27​3​​)2=(27​3​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(27​)2(3​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(27​)2=22(7​)2=22(7​)2(3​)2​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=22(7​)23​
(7​)2:7
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(721​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=721​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=7
=22⋅73​
22⋅7=28
22⋅7
22=4=4⋅7
Nhân các số: 4⋅7=28=28
=283​
=1−283​​
Hợp 1−283​:2825​
1−283​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=281⋅28​=281⋅28​−283​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=281⋅28−3​
1⋅28−3=25
1⋅28−3
Nhân các số: 1⋅28=28=28−3
Trừ các số: 28−3=25=25
=2825​
=2825​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=28​25​​
28​=27​
28​
Tìm thừa số nguyên tố của 28:22⋅7
28
28chia cho 228=14⋅2=2⋅14
14chia cho 214=7⋅2=2⋅2⋅7
2,7 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅7
=22⋅7
=22⋅7​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=7​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=27​
=27​25​​
25​=5
25​
Phân tích số: 25=52=52​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a52​=5=5
=27​5​
=3⋅27​5​⋅27​3​​
Nhân phân số: a⋅cb​⋅ed​=c⋅ea⋅b⋅d​=27​⋅27​3​⋅5⋅3​
Nhân các số: 5⋅3=15=2⋅27​7​153​​
27​⋅27​=28
27​⋅27​
Nhân các số: 2⋅2=4=47​7​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a7​7​=7=4⋅7
Nhân các số: 4⋅7=28=28
=28153​​
27​3​​1−(−3⋅27​3​​)2​=283​​
27​3​​1−(−3⋅27​3​​)2​
1−(−3⋅27​3​​)2​=27​1​
1−(−3⋅27​3​​)2​
(−3⋅27​3​​)2=2827​
(−3⋅27​3​​)2
Nhân −3⋅27​3​​:−27​33​​
−3⋅27​3​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−27​3​⋅3​
=(−27​33​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−27​33​​)2=(27​3​⋅3​)2=(27​3​⋅3​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(27​)2(33​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(27​)2=22(7​)2=22(7​)2(33​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(33​)2=32(3​)2=22(7​)232(3​)2​
(7​)2:7
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(721​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=721​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=7
=22⋅7(3​)2⋅32​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=22⋅73⋅32​
3⋅32=33
3⋅32
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c3⋅32=31+2=31+2
Thêm các số: 1+2=3=33
=22⋅733​
33=27=22⋅727​
22⋅7=28
22⋅7
22=4=4⋅7
Nhân các số: 4⋅7=28=28
=2827​
=1−2827​​
Hợp 1−2827​:281​
1−2827​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=281⋅28​=281⋅28​−2827​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=281⋅28−27​
1⋅28−27=1
1⋅28−27
Nhân các số: 1⋅28=28=28−27
Trừ các số: 28−27=1=1
=281​
=281​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=28​1​​
28​=27​
28​
Tìm thừa số nguyên tố của 28:22⋅7
28
28chia cho 228=14⋅2=2⋅14
14chia cho 214=7⋅2=2⋅2⋅7
2,7 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅7
=22⋅7
=22⋅7​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=7​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=27​
=27​1​​
Áp dụng quy tắc 1​=1=27​1​
=27​1​⋅27​3​​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=27​⋅27​3​⋅1​
Nhân: 3​⋅1=3​=2⋅27​7​3​​
27​⋅27​=28
27​⋅27​
Nhân các số: 2⋅2=4=47​7​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a7​7​=7=4⋅7
Nhân các số: 4⋅7=28=28
=283​​
=−28153​​−283​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=28−153​−3​​
Thêm các phần tử tương tự: −153​−3​=−163​=28−163​​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−28163​​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=−743​​
−743​​=23​​
Sai
Thay x=213​3​​:Đúng
3(213​3​​)1−(213​3​​)2​+(213​3​​)1−(3(213​3​​))2​=23​​
3(213​3​​)1−(213​3​​)2​+(213​3​​)1−(3(213​3​​))2​=23​​
3(213​3​​)1−(213​3​​)2​+(213​3​​)1−(3(213​3​​))2​
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=3⋅213​3​​1−(213​3​​)2​+213​3​​1−(3⋅213​3​​)2​
3⋅213​3​​1−(213​3​​)2​=52213​​
3⋅213​3​​1−(213​3​​)2​
1−(213​3​​)2​=213​7​
1−(213​3​​)2​
(213​3​​)2=523​
(213​3​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(213​)2(3​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(213​)2=22(13​)2=22(13​)2(3​)2​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=22(13​)23​
(13​)2:13
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(1321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=1321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=13
=22⋅133​
22⋅13=52
22⋅13
22=4=4⋅13
Nhân các số: 4⋅13=52=52
=523​
=1−523​​
Hợp 1−523​:5249​
1−523​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=521⋅52​=521⋅52​−523​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=521⋅52−3​
1⋅52−3=49
1⋅52−3
Nhân các số: 1⋅52=52=52−3
Trừ các số: 52−3=49=49
=5249​
=5249​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=52​49​​
52​=213​
52​
Tìm thừa số nguyên tố của 52:22⋅13
52
52chia cho 252=26⋅2=2⋅26
26chia cho 226=13⋅2=2⋅2⋅13
2,13 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅13
=22⋅13
=22⋅13​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=13​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=213​
=213​49​​
49​=7
49​
Phân tích số: 49=72=72​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a72​=7=7
=213​7​
=3⋅213​7​⋅213​3​​
Nhân phân số: a⋅cb​⋅ed​=c⋅ea⋅b⋅d​=213​⋅213​3​⋅7⋅3​
Nhân các số: 7⋅3=21=2⋅213​13​213​​
213​⋅213​=52
213​⋅213​
Nhân các số: 2⋅2=4=413​13​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a13​13​=13=4⋅13
Nhân các số: 4⋅13=52=52
=52213​​
213​3​​1−(3⋅213​3​​)2​=5253​​
213​3​​1−(3⋅213​3​​)2​
1−(3⋅213​3​​)2​=213​5​
1−(3⋅213​3​​)2​
(3⋅213​3​​)2=5227​
(3⋅213​3​​)2
Nhân 3⋅213​3​​:213​33​​
3⋅213​3​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=213​3​⋅3​
=(213​3​⋅3​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(213​)2(33​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(213​)2=22(13​)2=22(13​)2(33​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(33​)2=32(3​)2=22(13​)232(3​)2​
(13​)2:13
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(1321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=1321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=13
=22⋅13(3​)2⋅32​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=22⋅133⋅32​
3⋅32=33
3⋅32
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c3⋅32=31+2=31+2
Thêm các số: 1+2=3=33
=22⋅1333​
33=27=22⋅1327​
22⋅13=52
22⋅13
22=4=4⋅13
Nhân các số: 4⋅13=52=52
=5227​
=1−5227​​
Hợp 1−5227​:5225​
1−5227​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=521⋅52​=521⋅52​−5227​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=521⋅52−27​
1⋅52−27=25
1⋅52−27
Nhân các số: 1⋅52=52=52−27
Trừ các số: 52−27=25=25
=5225​
=5225​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=52​25​​
52​=213​
52​
Tìm thừa số nguyên tố của 52:22⋅13
52
52chia cho 252=26⋅2=2⋅26
26chia cho 226=13⋅2=2⋅2⋅13
2,13 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅13
=22⋅13
=22⋅13​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=13​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=213​
=213​25​​
25​=5
25​
Phân tích số: 25=52=52​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a52​=5=5
=213​5​
=213​5​⋅213​3​​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=213​⋅213​3​⋅5​
213​⋅213​=52
213​⋅213​
Nhân các số: 2⋅2=4=413​13​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a13​13​=13=4⋅13
Nhân các số: 4⋅13=52=52
=5253​​
=52213​​+5253​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=52213​+53​​
Thêm các phần tử tương tự: 213​+53​=263​=52263​​
Triệt tiêu thừa số chung: 26=23​​
23​​=23​​
Đuˊng
Thay x=−213​3​​:Sai
3(−213​3​​)1−(−213​3​​)2​+(−213​3​​)1−(3(−213​3​​))2​=23​​
3(−213​3​​)1−(−213​3​​)2​+(−213​3​​)1−(3(−213​3​​))2​=−23​​
3(−213​3​​)1−(−213​3​​)2​+(−213​3​​)1−(3(−213​3​​))2​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−3⋅213​3​​1−(−213​3​​)2​−213​3​​1−(−3⋅213​3​​)2​
3⋅213​3​​1−(−213​3​​)2​=52213​​
3⋅213​3​​1−(−213​3​​)2​
1−(−213​3​​)2​=213​7​
1−(−213​3​​)2​
(−213​3​​)2=523​
(−213​3​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−213​3​​)2=(213​3​​)2=(213​3​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(213​)2(3​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(213​)2=22(13​)2=22(13​)2(3​)2​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=22(13​)23​
(13​)2:13
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(1321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=1321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=13
=22⋅133​
22⋅13=52
22⋅13
22=4=4⋅13
Nhân các số: 4⋅13=52=52
=523​
=1−523​​
Hợp 1−523​:5249​
1−523​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=521⋅52​=521⋅52​−523​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=521⋅52−3​
1⋅52−3=49
1⋅52−3
Nhân các số: 1⋅52=52=52−3
Trừ các số: 52−3=49=49
=5249​
=5249​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=52​49​​
52​=213​
52​
Tìm thừa số nguyên tố của 52:22⋅13
52
52chia cho 252=26⋅2=2⋅26
26chia cho 226=13⋅2=2⋅2⋅13
2,13 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅13
=22⋅13
=22⋅13​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=13​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=213​
=213​49​​
49​=7
49​
Phân tích số: 49=72=72​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a72​=7=7
=213​7​
=3⋅213​7​⋅213​3​​
Nhân phân số: a⋅cb​⋅ed​=c⋅ea⋅b⋅d​=213​⋅213​3​⋅7⋅3​
Nhân các số: 7⋅3=21=2⋅213​13​213​​
213​⋅213​=52
213​⋅213​
Nhân các số: 2⋅2=4=413​13​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a13​13​=13=4⋅13
Nhân các số: 4⋅13=52=52
=52213​​
213​3​​1−(−3⋅213​3​​)2​=5253​​
213​3​​1−(−3⋅213​3​​)2​
1−(−3⋅213​3​​)2​=213​5​
1−(−3⋅213​3​​)2​
(−3⋅213​3​​)2=5227​
(−3⋅213​3​​)2
Nhân −3⋅213​3​​:−213​33​​
−3⋅213​3​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−213​3​⋅3​
=(−213​33​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−213​33​​)2=(213​3​⋅3​)2=(213​3​⋅3​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(213​)2(33​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(213​)2=22(13​)2=22(13​)2(33​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(33​)2=32(3​)2=22(13​)232(3​)2​
(13​)2:13
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(1321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=1321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=13
=22⋅13(3​)2⋅32​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=22⋅133⋅32​
3⋅32=33
3⋅32
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c3⋅32=31+2=31+2
Thêm các số: 1+2=3=33
=22⋅1333​
33=27=22⋅1327​
22⋅13=52
22⋅13
22=4=4⋅13
Nhân các số: 4⋅13=52=52
=5227​
=1−5227​​
Hợp 1−5227​:5225​
1−5227​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=521⋅52​=521⋅52​−5227​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=521⋅52−27​
1⋅52−27=25
1⋅52−27
Nhân các số: 1⋅52=52=52−27
Trừ các số: 52−27=25=25
=5225​
=5225​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=52​25​​
52​=213​
52​
Tìm thừa số nguyên tố của 52:22⋅13
52
52chia cho 252=26⋅2=2⋅26
26chia cho 226=13⋅2=2⋅2⋅13
2,13 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅13
=22⋅13
=22⋅13​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=13​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=213​
=213​25​​
25​=5
25​
Phân tích số: 25=52=52​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a52​=5=5
=213​5​
=213​5​⋅213​3​​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=213​⋅213​3​⋅5​
213​⋅213​=52
213​⋅213​
Nhân các số: 2⋅2=4=413​13​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a13​13​=13=4⋅13
Nhân các số: 4⋅13=52=52
=5253​​
=−52213​​−5253​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=52−213​−53​​
Thêm các phần tử tương tự: −213​−53​=−263​=52−263​​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−52263​​
Triệt tiêu thừa số chung: 26=−23​​
−23​​=23​​
Sai
Giải pháp làx=213​3​​
x=213​3​​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoarcsin(3x)+arcsin(x)=60∘
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải 213​3​​:Đúng
213​3​​
Thay n=1213​3​​
Thay arcsin(3x)+arcsin(x)=60∘vàox=213​3​​arcsin(3⋅213​3​​)+arcsin(213​3​​)=60∘
Tinh chỉnh1.04719…=1.04719…
⇒Đuˊng
x=213​3​​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

4cos^2(2x)-4cos(2x)+1=04cos2(2x)−4cos(2x)+1=0cos(θ)= 2/(sqrt(13))cos(θ)=13​2​4sin(x-pi)+2=04sin(x−π)+2=01/2 tan(2x)=tan(x)21​tan(2x)=tan(x)sin(x+pi)+cos(x+pi)=0sin(x+π)+cos(x+π)=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024