Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

3tan(x)+cot(x)<5sin(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

3tan(x)+cot(x)<5sin(x)

Lời Giải

2π​+2πn<x<π+2πnor23π​+2πn<x<2π+2πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(2π​+2πn,π+2πn)∪(23π​+2πn,2π+2πn)
Số thập phân
1.57079…+2πn<x<3.14159…+2πnor4.71238…+2πn<x<6.28318…+2πn
Các bước giải pháp
3tan(x)+cot(x)<5sin(x)
Di chuyển 5sin(x)sang bên trái
3tan(x)+cot(x)<5sin(x)
Trừ 5sin(x) cho cả hai bên3tan(x)+cot(x)−5sin(x)<5sin(x)−5sin(x)
3tan(x)+cot(x)−5sin(x)<0
3tan(x)+cot(x)−5sin(x)<0
Tính tuần hoàn của 3tan(x)+cot(x)−5sin(x):2π
Tính chu kỳ kép của tổng các hàm tuần hoàn là cấp số nhân chung nhỏ nhất của các chu kỳ3tan(x),cot(x),5sin(x)
Tính tuần hoàn của 3tan(x):π
Chu kỳ của a⋅tan(bx+c)+d=∣b∣periodicityoftan(x)​Chu kỳ của tan(x)là π=∣1∣π​
Rút gọn=π
Tính tuần hoàn của cot(x):π
Chu kỳ của cot(x)là π=π
Tính tuần hoàn của 5sin(x):2π
Chu kỳ của a⋅sin(bx+c)+d=∣b∣periodicityofsin(x)​Chu kỳ của sin(x)là 2π=∣1∣2π​
Rút gọn=2π
Kết hợp các chu kỳ:π,π,2π
=2π
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
3tan(x)+cot(x)−5sin(x)<0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​3⋅cos(x)sin(x)​+cot(x)−5sin(x)<0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cot(x)=sin(x)cos(x)​3⋅cos(x)sin(x)​+sin(x)cos(x)​−5sin(x)<0
3⋅cos(x)sin(x)​+sin(x)cos(x)​−5sin(x)<0
Rút gọn 3⋅cos(x)sin(x)​+sin(x)cos(x)​−5sin(x):cos(x)sin(x)3sin2(x)+cos2(x)−5sin2(x)cos(x)​
3⋅cos(x)sin(x)​+sin(x)cos(x)​−5sin(x)
Nhân 3⋅cos(x)sin(x)​:cos(x)3sin(x)​
3⋅cos(x)sin(x)​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=cos(x)sin(x)⋅3​
=cos(x)3sin(x)​+sin(x)cos(x)​−5sin(x)
Chuyển phần tử thành phân số: 5sin(x)=15sin(x)​=cos(x)sin(x)⋅3​+sin(x)cos(x)​−15sin(x)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của cos(x),sin(x),1:cos(x)sin(x)
cos(x),sin(x),1
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các phần tử xuất hiện trong ít nhất một trong các biểu thức được phân tích=cos(x)sin(x)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM cos(x)sin(x)
Đối với cos(x)sin(x)⋅3​:nhân mẫu số và tử số với sin(x)cos(x)sin(x)⋅3​=cos(x)sin(x)sin(x)⋅3sin(x)​=cos(x)sin(x)3sin2(x)​
Đối với sin(x)cos(x)​:nhân mẫu số và tử số với cos(x)sin(x)cos(x)​=sin(x)cos(x)cos(x)cos(x)​=cos(x)sin(x)cos2(x)​
Đối với 15sin(x)​:nhân mẫu số và tử số với cos(x)sin(x)15sin(x)​=1⋅cos(x)sin(x)5sin(x)cos(x)sin(x)​=cos(x)sin(x)5sin2(x)cos(x)​
=cos(x)sin(x)3sin2(x)​+cos(x)sin(x)cos2(x)​−cos(x)sin(x)5sin2(x)cos(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos(x)sin(x)3sin2(x)+cos2(x)−5sin2(x)cos(x)​
cos(x)sin(x)3sin2(x)+cos2(x)−5sin2(x)cos(x)​<0
Tìm các tọa độ 0 và không xác định của cos(x)sin(x)3sin2(x)+cos2(x)−5sin2(x)cos(x)​cho 0≤x<2π
Để tìm các số 0, hãy đặt bất đẳng thức thành 0cos(x)sin(x)3sin2(x)+cos2(x)−5sin2(x)cos(x)​=0
cos(x)sin(x)3sin2(x)+cos2(x)−5sin2(x)cos(x)​=0,0≤x<2π:Không có nghiệm cho x∈R
cos(x)sin(x)3sin2(x)+cos2(x)−5sin2(x)cos(x)​=0,0≤x<2π
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=03sin2(x)+cos2(x)−5sin2(x)cos(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos2(x)+3sin2(x)−5cos(x)sin2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1sin2(x)=1−cos2(x)=cos2(x)+3(1−cos2(x))−5cos(x)(1−cos2(x))
Rút gọn cos2(x)+3(1−cos2(x))−5cos(x)(1−cos2(x)):−2cos2(x)−5cos(x)+5cos3(x)+3
cos2(x)+3(1−cos2(x))−5cos(x)(1−cos2(x))
Mở rộng 3(1−cos2(x)):3−3cos2(x)
3(1−cos2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=3,b=1,c=cos2(x)=3⋅1−3cos2(x)
Nhân các số: 3⋅1=3=3−3cos2(x)
=cos2(x)+3−3cos2(x)−5cos(x)(1−cos2(x))
Mở rộng −5cos(x)(1−cos2(x)):−5cos(x)+5cos3(x)
−5cos(x)(1−cos2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−5cos(x),b=1,c=cos2(x)=−5cos(x)⋅1−(−5cos(x))cos2(x)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−5⋅1⋅cos(x)+5cos2(x)cos(x)
Rút gọn −5⋅1⋅cos(x)+5cos2(x)cos(x):−5cos(x)+5cos3(x)
−5⋅1⋅cos(x)+5cos2(x)cos(x)
5⋅1⋅cos(x)=5cos(x)
5⋅1⋅cos(x)
Nhân các số: 5⋅1=5=5cos(x)
5cos2(x)cos(x)=5cos3(x)
5cos2(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos2(x)cos(x)=cos2+1(x)=5cos2+1(x)
Thêm các số: 2+1=3=5cos3(x)
=−5cos(x)+5cos3(x)
=−5cos(x)+5cos3(x)
=cos2(x)+3−3cos2(x)−5cos(x)+5cos3(x)
Rút gọn cos2(x)+3−3cos2(x)−5cos(x)+5cos3(x):−2cos2(x)−5cos(x)+5cos3(x)+3
cos2(x)+3−3cos2(x)−5cos(x)+5cos3(x)
Nhóm các thuật ngữ=cos2(x)−3cos2(x)−5cos(x)+5cos3(x)+3
Thêm các phần tử tương tự: cos2(x)−3cos2(x)=−2cos2(x)=−2cos2(x)−5cos(x)+5cos3(x)+3
=−2cos2(x)−5cos(x)+5cos3(x)+3
=−2cos2(x)−5cos(x)+5cos3(x)+3
3−2cos2(x)−5cos(x)+5cos3(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
3−2cos2(x)−5cos(x)+5cos3(x)=0
Cho: cos(x)=u3−2u2−5u+5u3=0
3−2u2−5u+5u3=0:u≈−1.06603…
3−2u2−5u+5u3=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=05u3−2u2−5u+3=0
Tìm một lời giải cho 5u3−2u2−5u+3=0 bằng Newton-Raphson:u≈−1.06603…
5u3−2u2−5u+3=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=5u3−2u2−5u+3
Tìm f′(u):15u2−4u−5
dud​(5u3−2u2−5u+3)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(5u3)−dud​(2u2)−dud​(5u)+dud​(3)
dud​(5u3)=15u2
dud​(5u3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=5dud​(u3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=5⋅3u3−1
Rút gọn=15u2
dud​(2u2)=4u
dud​(2u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=2dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=2⋅2u2−1
Rút gọn=4u
dud​(5u)=5
dud​(5u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=5dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=5⋅1
Rút gọn=5
dud​(3)=0
dud​(3)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=15u2−4u−5+0
Rút gọn=15u2−4u−5
Cho u0​=−1Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=−1.07142…:Δu1​=0.07142…
f(u0​)=5(−1)3−2(−1)2−5(−1)+3=1f′(u0​)=15(−1)2−4(−1)−5=14u1​=−1.07142…
Δu1​=∣−1.07142…−(−1)∣=0.07142…Δu1​=0.07142…
u2​=−1.06606…:Δu2​=0.00536…
f(u1​)=5(−1.07142…)3−2(−1.07142…)2−5(−1.07142…)+3=−0.08855…f′(u1​)=15(−1.07142…)2−4(−1.07142…)−5=16.50510…u2​=−1.06606…
Δu2​=∣−1.06606…−(−1.07142…)∣=0.00536…Δu2​=0.00536…
u3​=−1.06603…:Δu3​=0.00003…
f(u2​)=5(−1.06606…)3−2(−1.06606…)2−5(−1.06606…)+3=−0.00051…f′(u2​)=15(−1.06606…)2−4(−1.06606…)−5=16.31161…u3​=−1.06603…
Δu3​=∣−1.06603…−(−1.06606…)∣=0.00003…Δu3​=0.00003…
u4​=−1.06603…:Δu4​=1.11867E−9
f(u3​)=5(−1.06603…)3−2(−1.06603…)2−5(−1.06603…)+3=−1.8246E−8f′(u3​)=15(−1.06603…)2−4(−1.06603…)−5=16.31046…u4​=−1.06603…
Δu4​=∣−1.06603…−(−1.06603…)∣=1.11867E−9Δu4​=1.11867E−9
u≈−1.06603…
Áp dụng phép chia số lớn:u+1.06603…5u3−2u2−5u+3​=5u2−7.33015…u+2.81417…
5u2−7.33015…u+2.81417…≈0
Tìm một lời giải cho 5u2−7.33015…u+2.81417…=0 bằng Newton-Raphson:Không có nghiệm cho u∈R
5u2−7.33015…u+2.81417…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=5u2−7.33015…u+2.81417…
Tìm f′(u):10u−7.33015…
dud​(5u2−7.33015…u+2.81417…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(5u2)−dud​(7.33015…u)+dud​(2.81417…)
dud​(5u2)=10u
dud​(5u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=5dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=5⋅2u2−1
Rút gọn=10u
dud​(7.33015…u)=7.33015…
dud​(7.33015…u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=7.33015…dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=7.33015…⋅1
Rút gọn=7.33015…
dud​(2.81417…)=0
dud​(2.81417…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=10u−7.33015…+0
Rút gọn=10u−7.33015…
Cho u0​=0Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=0.38391…:Δu1​=0.38391…
f(u0​)=5⋅02−7.33015…⋅0+2.81417…=2.81417…f′(u0​)=10⋅0−7.33015…=−7.33015…u1​=0.38391…
Δu1​=∣0.38391…−0∣=0.38391…Δu1​=0.38391…
u2​=0.59502…:Δu2​=0.21110…
f(u1​)=5⋅0.38391…2−7.33015…⋅0.38391…+2.81417…=0.73696…f′(u1​)=10⋅0.38391…−7.33015…=−3.49098…u2​=0.59502…
Δu2​=∣0.59502…−0.38391…∣=0.21110…Δu2​=0.21110…
u3​=0.75649…:Δu3​=0.16147…
f(u2​)=5⋅0.59502…2−7.33015…⋅0.59502…+2.81417…=0.22282…f′(u2​)=10⋅0.59502…−7.33015…=−1.37992…u3​=0.75649…
Δu3​=∣0.75649…−0.59502…∣=0.16147…Δu3​=0.16147…
u4​=0.20133…:Δu4​=0.55516…
f(u3​)=5⋅0.75649…2−7.33015…⋅0.75649…+2.81417…=0.13037…f′(u3​)=10⋅0.75649…−7.33015…=0.23484…u4​=0.20133…
Δu4​=∣0.20133…−0.75649…∣=0.55516…Δu4​=0.55516…
u5​=0.49118…:Δu5​=0.28984…
f(u4​)=5⋅0.20133…2−7.33015…⋅0.20133…+2.81417…=1.54101…f′(u4​)=10⋅0.20133…−7.33015…=−5.31676…u5​=0.49118…
Δu5​=∣0.49118…−0.20133…∣=0.28984…Δu5​=0.28984…
u6​=0.66486…:Δu6​=0.17368…
f(u5​)=5⋅0.49118…2−7.33015…⋅0.49118…+2.81417…=0.42003…f′(u5​)=10⋅0.49118…−7.33015…=−2.41835…u6​=0.66486…
Δu6​=∣0.66486…−0.49118…∣=0.17368…Δu6​=0.17368…
u7​=0.88620…:Δu7​=0.22133…
f(u6​)=5⋅0.66486…2−7.33015…⋅0.66486…+2.81417…=0.15083…f′(u6​)=10⋅0.66486…−7.33015…=−0.68147…u7​=0.88620…
Δu7​=∣0.88620…−0.66486…∣=0.22133…Δu7​=0.22133…
u8​=0.72630…:Δu8​=0.15990…
f(u7​)=5⋅0.88620…2−7.33015…⋅0.88620…+2.81417…=0.24495…f′(u7​)=10⋅0.88620…−7.33015…=1.53190…u8​=0.72630…
Δu8​=∣0.72630…−0.88620…∣=0.15990…Δu8​=0.15990…
u9​=2.63145…:Δu9​=1.90514…
f(u8​)=5⋅0.72630…2−7.33015…⋅0.72630…+2.81417…=0.12784…f′(u8​)=10⋅0.72630…−7.33015…=−0.06710…u9​=2.63145…
Δu9​=∣2.63145…−0.72630…∣=1.90514…Δu9​=1.90514…
u10​=1.67551…:Δu10​=0.95594…
f(u9​)=5⋅2.63145…2−7.33015…⋅2.63145…+2.81417…=18.14798…f′(u9​)=10⋅2.63145…−7.33015…=18.98439…u10​=1.67551…
Δu10​=∣1.67551…−2.63145…∣=0.95594…Δu10​=0.95594…
u11​=1.19072…:Δu11​=0.48478…
f(u10​)=5⋅1.67551…2−7.33015…⋅1.67551…+2.81417…=4.56912…f′(u10​)=10⋅1.67551…−7.33015…=9.42497…u11​=1.19072…
Δu11​=∣1.19072…−1.67551…∣=0.48478…Δu11​=0.48478…
u12​=0.93398…:Δu12​=0.25673…
f(u11​)=5⋅1.19072…2−7.33015…⋅1.19072…+2.81417…=1.17510…f′(u11​)=10⋅1.19072…−7.33015…=4.57708…u12​=0.93398…
Δu12​=∣0.93398…−1.19072…∣=0.25673…Δu12​=0.25673…
u13​=0.77000…:Δu13​=0.16398…
f(u12​)=5⋅0.93398…2−7.33015…⋅0.93398…+2.81417…=0.32956…f′(u12​)=10⋅0.93398…−7.33015…=2.00972…u13​=0.77000…
Δu13​=∣0.77000…−0.93398…∣=0.16398…Δu13​=0.16398…
u14​=0.40647…:Δu14​=0.36352…
f(u13​)=5⋅0.77000…2−7.33015…⋅0.77000…+2.81417…=0.13445…f′(u13​)=10⋅0.77000…−7.33015…=0.36986…u14​=0.40647…
Δu14​=∣0.40647…−0.77000…∣=0.36352…Δu14​=0.36352…
Không thể tìm được lời giải
Giải pháp làu≈−1.06603…
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)≈−1.06603…
cos(x)≈−1.06603…
cos(x)=−1.06603…,0≤x<2π:Không có nghiệm
cos(x)=−1.06603…,0≤x<2π
−1≤cos(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảiKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Tìm tọa độ không xác định:x=2π​,x=23π​,x=0,x=π
Tìm các số không của mẫu số cos(x)sin(x)=0
Giải từng phần riêng biệtcos(x)=0orsin(x)=0
cos(x)=0,0≤x<2π:x=2π​,x=23π​
cos(x)=0,0≤x<2π
Các lời giải chung cho cos(x)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=2π​,x=23π​
sin(x)=0,0≤x<2π:x=0,x=π
sin(x)=0,0≤x<2π
Các lời giải chung cho sin(x)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x=0+2πn,x=π+2πn
x=0+2πn,x=π+2πn
Giải x=0+2πn:x=2πn
x=0+2πn
0+2πn=2πnx=2πn
x=2πn,x=π+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=0,x=π
Kết hợp tất cả các cách giảix=2π​,x=23π​,x=0,x=π
0,2π​,π,23π​
Xác định các khoảng:0<x<2π​,2π​<x<π,π<x<23π​,23π​<x<2π
Tóm tắt trong một bảng:3sin2(x)+cos2(x)−5sin2(x)cos(x)cos(x)sin(x)cos(x)sin(x)3sin2(x)+cos2(x)−5sin2(x)cos(x)​​x=0++0Kho^ngxaˊcđịnh​0<x<2π​++++​x=2π​+0+Kho^ngxaˊcđịnh​2π​<x<π+−+−​x=π+−0Kho^ngxaˊcđịnh​π<x<23π​+−−+​x=23π​+0−Kho^ngxaˊcđịnh​23π​<x<2π++−−​x=2π++0Kho^ngxaˊcđịnh​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: <02π​<x<πor23π​<x<2π
Áp dụng tính tuần hoàn của 3tan(x)+cot(x)−5sin(x)2π​+2πn<x<π+2πnor23π​+2πn<x<2π+2πn

Ví dụ phổ biến

sin(x)-1/2 sqrt(3)<0sin(x)−21​3​<02cos(x)>cos(2x)2cos(x)>cos(2x)tan^2(x)<1tan2(x)<1sin(2t)<1,(0,2pi)sin(2t)<1,(0,2π)2sin^2(x)-3sin(x)+1<= 02sin2(x)−3sin(x)+1≤0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024