Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin(x+23)cos(x-37)>(sqrt(3))/2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin(x+23∘)cos(x−37∘)>23​​

Lời Giải

πn≤x<127∘+πnor157∘+πn<x≤π+πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
[πn,127∘+πn)∪(157∘+πn,π+πn]
Số thập phân
πn≤x<2.21656…+πnor2.74016…+πn<x≤3.14159…+πn
Các bước giải pháp
sin(x+23∘)cos(x−37∘)>23​​
Tính tuần hoàn của sin(x+23∘)cos(x−37∘):π
sin(x+23∘)cos(x−37∘)bao gồm các hàm và chu kỳ sau:sin(x+23∘)với tính tuần hoàn của 2π
Chu kỳ kép là:=π
Để tìm các số 0, hãy đặt bất đẳng thức thành 0sin(x+23∘)cos(x−37∘)=0
Giải sin(x+23∘)cos(x−37∘)=0cho 0≤x<π
sin(x+23∘)cos(x−37∘)=0
Giải từng phần riêng biệt
sin(x+23∘)=0:x=157∘
sin(x+23∘)=0,0≤x<π
Các lời giải chung cho sin(x+23∘)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x+23∘=0+360∘n,x+23∘=180∘+360∘n
x+23∘=0+360∘n,x+23∘=180∘+360∘n
Giải x+23∘=0+360∘n:x=360∘n−23∘
x+23∘=0+360∘n
0+360∘n=360∘nx+23∘=360∘n
Di chuyển 23∘sang vế phải
x+23∘=360∘n
Trừ 23∘ cho cả hai bênx+23∘−23∘=360∘n−23∘
Rút gọnx=360∘n−23∘
x=360∘n−23∘
Giải x+23∘=180∘+360∘n:x=180∘+360∘n−23∘
x+23∘=180∘+360∘n
Di chuyển 23∘sang vế phải
x+23∘=180∘+360∘n
Trừ 23∘ cho cả hai bênx+23∘−23∘=180∘+360∘n−23∘
Rút gọnx=180∘+360∘n−23∘
x=180∘+360∘n−23∘
x=360∘n−23∘,x=180∘+360∘n−23∘
Giải pháp cho miền 0≤x<180∘x=157∘
cos(x−37∘)=0:x=127∘
cos(x−37∘)=0,0≤x<π
Các lời giải chung cho cos(x−37∘)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x−37∘=90∘+360∘n,x−37∘=270∘+360∘n
x−37∘=90∘+360∘n,x−37∘=270∘+360∘n
Giải x−37∘=90∘+360∘n:x=360∘n+127∘
x−37∘=90∘+360∘n
Di chuyển 37∘sang vế phải
x−37∘=90∘+360∘n
Thêm 37∘ vào cả hai bênx−37∘+37∘=90∘+360∘n+37∘
Rút gọn
x−37∘+37∘=90∘+360∘n+37∘
Rút gọn x−37∘+37∘:x
x−37∘+37∘
Thêm các phần tử tương tự: −37∘+37∘=0
=x
Rút gọn 90∘+360∘n+37∘:360∘n+127∘
90∘+360∘n+37∘
Nhóm các thuật ngữ=360∘n+90∘+37∘
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,180:180
2,180
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 180:2⋅2⋅3⋅3⋅5
180
180chia cho 2180=90⋅2=2⋅90
90chia cho 290=45⋅2=2⋅2⋅45
45chia cho 345=15⋅3=2⋅2⋅3⋅15
15chia cho 315=5⋅3=2⋅2⋅3⋅3⋅5
2,3,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3⋅3⋅5
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 180=2⋅2⋅3⋅3⋅5
Nhân các số: 2⋅2⋅3⋅3⋅5=180=180
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 180
Đối với 90∘:nhân mẫu số và tử số với 9090∘=2⋅90180∘90​=90∘
=90∘+37∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=180180∘90+6660∘​
Thêm các phần tử tương tự: 16200∘+6660∘=22860∘=360∘n+127∘
x=360∘n+127∘
x=360∘n+127∘
x=360∘n+127∘
Giải x−37∘=270∘+360∘n:x=360∘n+307∘
x−37∘=270∘+360∘n
Di chuyển 37∘sang vế phải
x−37∘=270∘+360∘n
Thêm 37∘ vào cả hai bênx−37∘+37∘=270∘+360∘n+37∘
Rút gọn
x−37∘+37∘=270∘+360∘n+37∘
Rút gọn x−37∘+37∘:x
x−37∘+37∘
Thêm các phần tử tương tự: −37∘+37∘=0
=x
Rút gọn 270∘+360∘n+37∘:360∘n+307∘
270∘+360∘n+37∘
Nhóm các thuật ngữ=360∘n+270∘+37∘
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,180:180
2,180
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 180:2⋅2⋅3⋅3⋅5
180
180chia cho 2180=90⋅2=2⋅90
90chia cho 290=45⋅2=2⋅2⋅45
45chia cho 345=15⋅3=2⋅2⋅3⋅15
15chia cho 315=5⋅3=2⋅2⋅3⋅3⋅5
2,3,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3⋅3⋅5
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 180=2⋅2⋅3⋅3⋅5
Nhân các số: 2⋅2⋅3⋅3⋅5=180=180
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 180
Đối với 270∘:nhân mẫu số và tử số với 90270∘=2⋅90540∘90​=270∘
=270∘+37∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=18048600∘+6660∘​
Thêm các phần tử tương tự: 48600∘+6660∘=55260∘=360∘n+307∘
x=360∘n+307∘
x=360∘n+307∘
x=360∘n+307∘
x=360∘n+127∘,x=360∘n+307∘
Giải pháp cho miền 0≤x<180∘x=127∘
Kết hợp tất cả các cách giải127∘or157∘
Khoảng cách giữa các số không0<x<127∘,127∘<x<157∘,157∘<x<π
Tóm tắt trong một bảng:sin(x+23∘)cos(x−37∘)sin(x+23∘)cos(x−37∘)​x=0+++​0<x<127∘+++​x=127∘+00​127∘<x<157∘+−−​x=157∘0−0​157∘<x<π−−+​x=π−−+​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: >0x=0or0<x<127∘or157∘<x<πorx=π
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
0≤x<127∘or157∘<x<πorx=π
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
x=0hoặc0<x<127∘
0≤x<127∘
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0≤x<127∘hoặc157∘<x<π
0≤x<127∘or157∘<x<π
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0≤x<127∘or157∘<x<πhoặcx=π
0≤x<127∘or157∘<x≤π
0≤x<127∘or157∘<x≤π
Áp dụng tính tuần hoàn của sin(x+23∘)cos(x−37∘)πn≤x<127∘+πnor157∘+πn<x≤π+πn

Ví dụ phổ biến

cos(x)<-1cos(x)<−1tan(x)>sqrt(3)tan(x)>3​sin(x)>=-(sqrt(2))/2sin(x)≥−22​​sqrt(3)tan(θ)+3tan(θ)>03​tan(θ)+3tan(θ)>02sin(x/2)-1<02sin(2x​)−1<0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024