Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

4sin^2(x)+3tan(x)>sec^2(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

4sin2(x)+3tan(x)>sec2(x)

Lời Giải

12π​+πn<x<125π​+πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(12π​+πn,125π​+πn)
Số thập phân
0.26179…+πn<x<1.30899…+πn
Các bước giải pháp
4sin2(x)+3tan(x)>sec2(x)
Di chuyển sec2(x)sang bên trái
4sin2(x)+3tan(x)>sec2(x)
Trừ sec2(x) cho cả hai bên4sin2(x)+3tan(x)−sec2(x)>sec2(x)−sec2(x)
4sin2(x)+3tan(x)−sec2(x)>0
4sin2(x)+3tan(x)−sec2(x)>0
Sử dụng hằng đẳng thức sau: cos2(x)+sin2(x)=1Do đó sin2(x)=1−cos2(x)4(1−cos2(x))+3tan(x)−sec2(x)>0
Tính tuần hoàn của 4(1−cos2(x))+3tan(x)−sec2(x):π
Tính chu kỳ kép của tổng các hàm tuần hoàn là cấp số nhân chung nhỏ nhất của các chu kỳ4(1−cos2(x)),3tan(x),sec2(x)
Tính tuần hoàn của 4(1−cos2(x)):π
Chu kỳ của cosn(x)=2Periodicityofcos(x)​,nếu n chẵn
Tính tuần hoàn của cos(x):2π
Chu kỳ của cos(x)là 2π=2π
22π​
Rút gọnπ
Tính tuần hoàn của 3tan(x):π
Chu kỳ của a⋅tan(bx+c)+d=∣b∣periodicityoftan(x)​Chu kỳ của tan(x)là π=∣1∣π​
Rút gọn=π
Tính tuần hoàn của sec2(x):π
Chu kỳ của secn(x)=2Periodicityofsec(x)​,nếu n chẵn
Tính tuần hoàn của sec(x):2π
Chu kỳ của sec(x)là 2π=2π
22π​
Rút gọnπ
Kết hợp các chu kỳ:π,π,π
=π
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
4(1−cos2(x))+3tan(x)−sec2(x)>0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​4(1−cos2(x))+3⋅cos(x)sin(x)​−sec2(x)>0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: sec(x)=cos(x)1​4(1−cos2(x))+3⋅cos(x)sin(x)​−(cos(x)1​)2>0
4(1−cos2(x))+3⋅cos(x)sin(x)​−(cos(x)1​)2>0
Rút gọn 4(1−cos2(x))+3⋅cos(x)sin(x)​−(cos(x)1​)2:cos2(x)4cos2(x)(1−cos2(x))+3sin(x)cos(x)−1​
4(1−cos2(x))+3⋅cos(x)sin(x)​−(cos(x)1​)2
3⋅cos(x)sin(x)​=cos(x)3sin(x)​
3⋅cos(x)sin(x)​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=cos(x)sin(x)⋅3​
(cos(x)1​)2=cos2(x)1​
(cos(x)1​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=cos2(x)12​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=cos2(x)1​
=4(−cos2(x)+1)+cos(x)3sin(x)​−cos2(x)1​
Chuyển phần tử thành phân số: 4(−cos2(x)+1)=14(−cos2(x)+1)​=14(1−cos2(x))​+cos(x)sin(x)⋅3​−cos2(x)1​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,cos(x),cos2(x):cos2(x)
1,cos(x),cos2(x)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các phần tử xuất hiện trong ít nhất một trong các biểu thức được phân tích=cos2(x)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM cos2(x)
Đối với 14(1−cos2(x))​:nhân mẫu số và tử số với cos2(x)14(1−cos2(x))​=1⋅cos2(x)4(1−cos2(x))cos2(x)​=cos2(x)4(1−cos2(x))cos2(x)​
Đối với cos(x)sin(x)⋅3​:nhân mẫu số và tử số với cos(x)cos(x)sin(x)⋅3​=cos(x)cos(x)sin(x)⋅3cos(x)​=cos2(x)sin(x)⋅3cos(x)​
=cos2(x)4(1−cos2(x))cos2(x)​+cos2(x)sin(x)⋅3cos(x)​−cos2(x)1​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos2(x)4(1−cos2(x))cos2(x)+sin(x)⋅3cos(x)−1​
cos2(x)4cos2(x)(1−cos2(x))+3sin(x)cos(x)−1​>0
Tìm các tọa độ 0 và không xác định của cos2(x)4cos2(x)(1−cos2(x))+3sin(x)cos(x)−1​cho 0≤x<π
Để tìm các số 0, hãy đặt bất đẳng thức thành 0cos2(x)4cos2(x)(1−cos2(x))+3sin(x)cos(x)−1​=0
cos2(x)4cos2(x)(1−cos2(x))+3sin(x)cos(x)−1​=0,0≤x<π:x=12π​,x=125π​
cos2(x)4cos2(x)(1−cos2(x))+3sin(x)cos(x)−1​=0,0≤x<π
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=04cos2(x)(1−cos2(x))+3sin(x)cos(x)−1=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−1+(1−cos2(x))⋅4cos2(x)+3cos(x)sin(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: 1=cos2(x)+sin2(x)1−cos2(x)=sin2(x)=−1+3cos(x)sin(x)+4cos2(x)sin2(x)
−1+3cos(x)sin(x)+4cos2(x)sin2(x)=0
Hệ số −1+3cos(x)sin(x)+4cos2(x)sin2(x):(4sin(x)cos(x)−1)(sin(x)cos(x)+1)
−1+3cos(x)sin(x)+4cos2(x)sin2(x)
Chia biểu thức thành các nhóm
4sin2(x)cos2(x)+3sin(x)cos(x)−1
Định nghĩa
Các thừa số của 4:1,2,4
4
Ước số (Thừa số)
Tìm Các thừa số nguyên tố của 4:2,2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2
Thêm các thừa số nguyên tố: 2
Thêm 1 và số 4 chính nó1,4
Các thừa số của 41,2,4
Các thừa số âm của 4:−1,−2,−4
Nhân các thừa số với −1 để có các thừa số âm−1,−2,−4
Với mỗi hai thừa số sao cho u∗v=−4,kiểm tra xem u+v=3
Kiểm tra u=1,v=−4:u∗v=−4,u+v=−3⇒SaiKiểm tra u=2,v=−2:u∗v=−4,u+v=0⇒Sai
u=4,v=−1
Nhóm thành (ax2y2+uxy)+(vxy+c)(4sin2(x)cos2(x)−sin(x)cos(x))+(4sin(x)cos(x)−1)
=(4sin2(x)cos2(x)−sin(x)cos(x))+(4sin(x)cos(x)−1)
Đưa ra ngoài ngoặc sin(x)cos(x)từ 4sin2(x)cos2(x)−sin(x)cos(x):sin(x)cos(x)(4sin(x)cos(x)−1)
4sin2(x)cos2(x)−sin(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacsin2(x)cos2(x)=sin(x)sin(x)cos(x)cos(x)=4sin(x)sin(x)cos(x)cos(x)−sin(x)cos(x)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc sin(x)cos(x)=sin(x)cos(x)(4sin(x)cos(x)−1)
=sin(x)cos(x)(4sin(x)cos(x)−1)+(4sin(x)cos(x)−1)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4sin(x)cos(x)−1=(4sin(x)cos(x)−1)(sin(x)cos(x)+1)
(4sin(x)cos(x)−1)(sin(x)cos(x)+1)=0
Giải từng phần riêng biệt4sin(x)cos(x)−1=0orsin(x)cos(x)+1=0
4sin(x)cos(x)−1=0,0≤x<π:x=12π​,x=125π​
4sin(x)cos(x)−1=0,0≤x<π
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
4sin(x)cos(x)−1
Sử dụng công thức góc nhân đôi: 2sin(x)cos(x)=sin(2x)sin(x)cos(x)=2sin(2x)​=−1+4⋅2sin(2x)​
−1+4⋅2sin(2x)​=0
4⋅2sin(2x)​=2sin(2x)
4⋅2sin(2x)​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2sin(2x)⋅4​
Chia các số: 24​=2=2sin(2x)
−1+2sin(2x)=0
Di chuyển 1sang vế phải
−1+2sin(2x)=0
Thêm 1 vào cả hai bên−1+2sin(2x)+1=0+1
Rút gọn2sin(2x)=1
2sin(2x)=1
Chia cả hai vế cho 2
2sin(2x)=1
Chia cả hai vế cho 222sin(2x)​=21​
Rút gọnsin(2x)=21​
sin(2x)=21​
Các lời giải chung cho sin(2x)=21​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
2x=6π​+2πn,2x=65π​+2πn
2x=6π​+2πn,2x=65π​+2πn
Giải 2x=6π​+2πn:x=12π​+πn
2x=6π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2x=6π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222x​=26π​​+22πn​
Rút gọn
22x​=26π​​+22πn​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 26π​​+22πn​:12π​+πn
26π​​+22πn​
26π​​=12π​
26π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=6⋅2π​
Nhân các số: 6⋅2=12=12π​
22πn​=πn
22πn​
Chia các số: 22​=1=πn
=12π​+πn
x=12π​+πn
x=12π​+πn
x=12π​+πn
Giải 2x=65π​+2πn:x=125π​+πn
2x=65π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2x=65π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222x​=265π​​+22πn​
Rút gọn
22x​=265π​​+22πn​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 265π​​+22πn​:125π​+πn
265π​​+22πn​
265π​​=125π​
265π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=6⋅25π​
Nhân các số: 6⋅2=12=125π​
22πn​=πn
22πn​
Chia các số: 22​=1=πn
=125π​+πn
x=125π​+πn
x=125π​+πn
x=125π​+πn
x=12π​+πn,x=125π​+πn
Giải pháp cho miền 0≤x<πx=12π​,x=125π​
sin(x)cos(x)+1=0,0≤x<π:Không có nghiệm
sin(x)cos(x)+1=0,0≤x<π
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(x)cos(x)+1
Sử dụng công thức góc nhân đôi: 2sin(x)cos(x)=sin(2x)sin(x)cos(x)=2sin(2x)​=1+2sin(2x)​
1+2sin(2x)​=0
Di chuyển 1sang vế phải
1+2sin(2x)​=0
Trừ 1 cho cả hai bên1+2sin(2x)​−1=0−1
Rút gọn2sin(2x)​=−1
2sin(2x)​=−1
Nhân cả hai vế với 2
2sin(2x)​=−1
Nhân cả hai vế với 222sin(2x)​=2(−1)
Rút gọnsin(2x)=−2
sin(2x)=−2
−1≤sin(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=12π​,x=125π​
Tìm tọa độ không xác định:x=2π​
Tìm các số không của mẫu số cos2(x)=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
cos(x)=0
Các lời giải chung cho cos(x)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<πx=2π​
12π​,125π​,2π​
Xác định các khoảng:0<x<12π​,12π​<x<125π​,125π​<x<2π​,2π​<x<π
Tóm tắt trong một bảng:4cos2(x)(1−cos2(x))+3sin(x)cos(x)−1cos2(x)cos2(x)4cos2(x)(1−cos2(x))+3sin(x)cos(x)−1​​x=0−+−​0<x<12π​−+−​x=12π​0+0​12π​<x<125π​+++​x=125π​0+0​125π​<x<2π​−+−​x=2π​−0Kho^ngxaˊcđịnh​2π​<x<π−+−​x=π−+−​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: >012π​<x<125π​
Áp dụng tính tuần hoàn của 4(1−cos2(x))+3tan(x)−sec2(x)12π​+πn<x<125π​+πn

Ví dụ phổ biến

sin(4x+17)>0sin(4x+17∘)>03sin((pix)/(12)-pi/2)<=-23sin(12πx​−2π​)≤−2-sin(x)(2+sin(x))-cos^2(x)>0−sin(x)(2+sin(x))−cos2(x)>01/(sqrt(3))<tan(x)3​1​<tan(x)6cos(θ)>= 06cos(θ)≥0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024