Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin(θ)sec(θ)>0\land sin(θ)<4

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin(θ)sec(θ)>0andsin(θ)<4

Lời Giải

πn<θ<2π​+πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(πn,2π​+πn)
Số thập phân
πn<θ<1.57079…+πn
Các bước giải pháp
sin(θ)sec(θ)>0andsin(θ)<4
sin(θ)sec(θ)>0:πn<θ<2π​+πn
sin(θ)sec(θ)>0
Tính tuần hoàn của sin(θ)sec(θ):π
sin(θ)sec(θ)bao gồm các hàm và chu kỳ sau:sin(θ)với tính tuần hoàn của 2π
Chu kỳ kép là:=π
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
sin(θ)sec(θ)>0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: sec(x)=cos(x)1​sin(θ)cos(θ)1​>0
sin(θ)cos(θ)1​>0
Rút gọn sin(θ)cos(θ)1​:cos(θ)sin(θ)​
sin(θ)cos(θ)1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=cos(θ)1⋅sin(θ)​
Nhân: 1⋅sin(θ)=sin(θ)=cos(θ)sin(θ)​
cos(θ)sin(θ)​>0
Tìm các tọa độ 0 và không xác định của cos(θ)sin(θ)​cho 0≤θ<π
Để tìm các số 0, hãy đặt bất đẳng thức thành 0cos(θ)sin(θ)​=0
cos(θ)sin(θ)​=0,0≤θ<π:θ=0
cos(θ)sin(θ)​=0,0≤θ<π
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos(θ)sin(θ)​
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cos(x)sin(x)​=tan(x)=tan(θ)
tan(θ)=0
Các lời giải chung cho tan(θ)=0
tan(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​tan(x)033​​13​±∞−3​−1−33​​​​
θ=0+πn
θ=0+πn
Giải θ=0+πn:θ=πn
θ=0+πn
0+πn=πnθ=πn
θ=πn
Giải pháp cho miền 0≤θ<πθ=0
Tìm tọa độ không xác định:θ=2π​
Tìm các số không của mẫu số cos(θ)=0
Các lời giải chung cho cos(θ)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
θ=2π​+2πn,θ=23π​+2πn
θ=2π​+2πn,θ=23π​+2πn
Giải pháp cho miền 0≤θ<πθ=2π​
0,2π​
Xác định các khoảng:0<θ<2π​,2π​<θ<π
Tóm tắt trong một bảng:sin(θ)cos(θ)cos(θ)sin(θ)​​θ=00+0​0<θ<2π​+++​θ=2π​+0Kho^ngxaˊcđịnh​2π​<θ<π+−−​θ=π0−0​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: >00<θ<2π​
Áp dụng tính tuần hoàn của sin(θ)sec(θ)πn<θ<2π​+πn
sin(θ)<4:Đúng cho tất cả θ∈R
sin(θ)<4
Phạm vi của sin(θ):−1≤sin(θ)≤1
Định nghĩa miền giá trị của hàm số
Phạm vi của hàm cơ bản sinlà −1≤sin(θ)≤1−1≤sin(θ)≤1
sin(θ)<4and−1≤sin(θ)≤1:−1≤sin(θ)≤1
Cho y=sin(θ)
Kết hợp các khoảngy<4and−1≤y≤1
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
y<4and−1≤y≤1
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
y<4và−1≤y≤1
−1≤y≤1
−1≤y≤1
Đuˊngchota^ˊtcảθ
Đuˊngchota^ˊtcảθ∈R
Kết hợp các khoảngπn<θ<2π​+πnandĐuˊngchota^ˊtcảθ∈R
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhauπn<θ<2π​+πn

Ví dụ phổ biến

csc(x)=(-sqrt(13))/2 \land tan(x)>0csc(x)=2−13​​andtan(x)>0-2<= 2cos(3x+5)<= 2−2≤2cos(3x+5)≤2arccos(-0.83)180<θ<270arccos(−0.83)180<θ<270-1/2 <sin(x)<1−21​<sin(x)<10<= x<= 2piarccos(1/2)0≤x≤2πarccos(21​)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024