Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin((7pi)/8)-sin((7pi)/6)-cot(pi/3)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin(87π​)−sin(67π​)−cot(3π​)

Lời Giải

21​+63−2​+2​−23​​
+1
Số thập phân
0.30533…
Các bước giải pháp
sin(87π​)−sin(67π​)−cot(3π​)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:sin(87π​)=22−2​​​
sin(87π​)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:sin(8π​)
sin(87π​)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: sin(x)=sin(π−x)=sin(π−87π​)
Rút gọn:π−87π​=8π​
π−87π​
Chuyển phần tử thành phân số: π=8π8​=8π8​−87π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=8π8−7π​
Thêm các phần tử tương tự: 8π−7π=π=8π​
=sin(8π​)
=sin(8π​)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:21−cos(4π​)​​
sin(8π​)
Viết sin(8π​)thành sin(24π​​)=sin(24π​​)
Sử dụng công thức góc chia đôi:sin(2θ​)=21−cos(θ)​​
Sử dụng công thức góc nhân đôicos(2θ)=1−2sin2(θ)
Thay θ với 2θ​cos(θ)=1−2sin2(2θ​)
Đổi bên2sin2(2θ​)=1−cos(θ)
Chia cả hai vế cho 2sin2(2θ​)=2(1−cos(θ))​
Square root both sides
Choose the root sign according to the quadrant of 2θ​:
range[0,2π​][2π​,π][π,23π​][23π​,2π]​quadrantIIIIIIIV​sinpositivepositivenegativenegative​cospositivenegativenegativepositive​​
sin(2θ​)=2(1−cos(θ))​​
=21−cos(4π​)​​
=21−cos(4π​)​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(4π​)=22​​
cos(4π​)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=22​​
=21−22​​​​
Rút gọn 21−22​​​​:22−2​​​
21−22​​​​
21−22​​​=42−2​​
21−22​​​
Hợp 1−22​​:22−2​​
1−22​​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=21⋅2​=21⋅2​−22​​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=21⋅2−2​​
Nhân các số: 1⋅2=2=22−2​​
=222−2​​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2⋅22−2​​
Nhân các số: 2⋅2=4=42−2​​
=42−2​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​2−2​​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=22−2​​​
=22−2​​​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:sin(67π​)=−21​
sin(67π​)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:sin(π)cos(6π​)+cos(π)sin(6π​)
sin(67π​)
Viết sin(67π​)thành sin(π+6π​)=sin(π+6π​)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: sin(s+t)=sin(s)cos(t)+cos(s)sin(t)=sin(π)cos(6π​)+cos(π)sin(6π​)
=sin(π)cos(6π​)+cos(π)sin(6π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(π)=0
sin(π)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=0
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(6π​)=23​​
cos(6π​)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=23​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(π)=(−1)
cos(π)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=(−1)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(6π​)=21​
sin(6π​)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=21​
=0⋅23​​+(−1)21​
Rút gọn=−21​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cot(3π​)=33​​
cot(3π​)
cot(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cot(x)∓∞3​133​​0−33​​−1−3​​​
=33​​
=22−2​​​−(−21​)−33​​
Rút gọn 22−2​​​−(−21​)−33​​:21​+63−2​+2​−23​​
22−2​​​−(−21​)−33​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=22−2​​​+21​−33​​
Kết hợp các phân số 22−2​​​−33​​:23​3​2−2​​−2​
22−2​​​−33​​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,3:6
2,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 3=2⋅3
Nhân các số: 2⋅3=6=6
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 6
Đối với 22−2​​​:nhân mẫu số và tử số với 322−2​​​=2⋅32−2​​⋅3​=62−2​​⋅3​
Đối với 33​​:nhân mẫu số và tử số với 233​​=3⋅23​⋅2​=63​⋅2​
=62−2​​⋅3​−63​⋅2​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=62−2​​⋅3−3​⋅2​
Hệ số 2−2​​3−3​2:3​(3​−2​+2​−2)
2−2​​⋅3−3​⋅2
3=3​3​=2−2​​3​3​−3​⋅2
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 3​=3​(2−2​​3​−2)
Mở rộng 3​2−2​​−2:3​−2​+2​−2
2−2​​3​−2
2−2​​3​=3​−2​+2​
2−2​​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​3​2−2​​=3(2−2​)​=3(2−2​)​
Hệ số 2−2​:−(2​−2)
2−2​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −1=−(2​−2)
=−3(2​−2)​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​, giả sử a≥0,b≥0=3​−(2​−2)​
Mở rộng −(2​−2):−2​+2
−(2​−2)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(2​)−(−2)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−2​+2
=3​2−2​​
=3​2−2​​−2
=3​(3​2−2​​−2)
=63​(3​−2​+2​−2)​
Hệ số 6:2⋅3
Hệ số 6=2⋅3
=2⋅33​(3​2−2​​−2)​
Triệt tiêu 2⋅33​(3​−2​+2​−2)​:23​3​−2​+2​−2​
2⋅33​(3​−2​+2​−2)​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​3​=321​=2⋅3321​(3​2−2​​−2)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​31321​​=31−21​1​=2⋅3−21​+13​2−2​​−2​
Trừ các số: 1−21​=21​=2⋅321​3​2−2​​−2​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​321​=3​=23​3​2−2​​−2​
=23​3​−2​+2​−2​
=23​3​2−2​​−2​
=21​+23​3​2−2​​−2​
23​3​−2​+2​−2​=63−2​+2​−23​​
23​3​−2​+2​−2​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=23​3​(3​−2​+2​−2)3​​
(3​−2​+2​−2)3​=3−2​+2​−23​
(3​−2​+2​−2)3​
=3​(3​−2​+2​−2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=3​,b=3​−2​+2​,c=2=3​3​−2​+2​−3​⋅2
=3​3​−2​+2​−23​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3−2​+2​−23​
23​3​=6
23​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=2⋅3
Nhân các số: 2⋅3=6=6
=63−2​+2​−23​​
=21​+632−2​​−23​​
=21​+63−2​+2​−23​​

Ví dụ phổ biến

2sin(60)sec(30)cos(45)tan(45)2sin(60∘)sec(30∘)cos(45∘)tan(45∘)cos(30)+tan(45)cos(30∘)+tan(45∘)arctan((2.5)/(1.8))arctan(1.82.5​)7sin(40)7sin(40∘)5tan(30)5tan(30∘)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024