Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

solvefor t,x=arccos(1/(sqrt(1+t^2)))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

giải cho t,x=arccos(1+t2​1​)

Lời Giải

t=cos(x)1−cos2(x)​​,t=−cos(x)1−cos2(x)​​
Các bước giải pháp
x=arccos(1+t2​1​)
Đổi bênarccos(1+t2​1​)=x
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
arccos(1+t2​1​)=x
arccos(x)=a⇒x=cos(a)1+t2​1​=cos(x)
1+t2​1​=cos(x)
Giải 1+t2​1​=cos(x):t=cos(x)1−cos2(x)​​{x=arccos(u=1)+2πn,x=−arccos(u=1)+2πn},t=−cos(x)1−cos2(x)​​{x=arccos(u=1)+2πn,x=−arccos(u=1)+2πn}
1+t2​1​=cos(x)
Nhân cả hai vế với 1+t2​1+t2​1​1+t2​=cos(x)1+t2​
Rút gọn1=cos(x)1+t2​
Đổi bêncos(x)1+t2​=1
Chia cả hai vế cho cos(x)
cos(x)1+t2​=1
Chia cả hai vế cho cos(x)cos(x)cos(x)1+t2​​=cos(x)1​
Rút gọn1+t2​=cos(x)1​
1+t2​=cos(x)1​
Bình phương cả hai vế:1+t2=cos2(x)1​
1+t2​=cos(x)1​
(1+t2​)2=(cos(x)1​)2
Mở rộng (1+t2​)2:1+t2
(1+t2​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1+t2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1+t2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1+t2
Mở rộng (cos(x)1​)2:cos2(x)1​
(cos(x)1​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=cos2(x)12​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=cos2(x)1​
1+t2=cos2(x)1​
1+t2=cos2(x)1​
Giải 1+t2=cos2(x)1​:t=cos(x)1−cos2(x)​​,t=−cos(x)1−cos2(x)​​
1+t2=cos2(x)1​
Di chuyển 1sang vế phải
1+t2=cos2(x)1​
Trừ 1 cho cả hai bên1+t2−1=cos2(x)1​−1
Rút gọnt2=cos2(x)1​−1
t2=cos2(x)1​−1
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
t=cos2(x)1​−1​,t=−cos2(x)1​−1​
Rút gọn cos2(x)1​−1​:cos(x)1−cos2(x)​​
cos2(x)1​−1​
Hợp cos2(x)1​−1:cos2(x)1−cos2(x)​
cos2(x)1​−1
Chuyển phần tử thành phân số: 1=cos2(x)1cos2(x)​=cos2(x)1​−cos2(x)1⋅cos2(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos2(x)1−1⋅cos2(x)​
Nhân: 1⋅cos2(x)=cos2(x)=cos2(x)1−cos2(x)​
=cos2(x)1−cos2(x)​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=cos2(x)​1−cos2(x)​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a, giả sử a≥0cos2(x)​=cos(x)=cos(x)1−cos2(x)​​
Rút gọn −cos2(x)1​−1​:−cos(x)1−cos2(x)​​
−cos2(x)1​−1​
Hợp cos2(x)1​−1:cos2(x)1−cos2(x)​
cos2(x)1​−1
Chuyển phần tử thành phân số: 1=cos2(x)1cos2(x)​=cos2(x)1​−cos2(x)1⋅cos2(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos2(x)1−1⋅cos2(x)​
Nhân: 1⋅cos2(x)=cos2(x)=cos2(x)1−cos2(x)​
=−cos2(x)−cos2(x)+1​​
Rút gọn cos2(x)1−cos2(x)​​:cos(x)1−cos2(x)​​
cos2(x)1−cos2(x)​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=cos2(x)​1−cos2(x)​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a, giả sử a≥0cos2(x)​=cos(x)=cos(x)1−cos2(x)​​
=−cos(x)−cos2(x)+1​​
=−cos(x)1−cos2(x)​​
t=cos(x)1−cos2(x)​​,t=−cos(x)1−cos2(x)​​
t=cos(x)1−cos2(x)​​,t=−cos(x)1−cos2(x)​​
Xác minh lời giải:t=cos(x)1−cos2(x)​​{x=arccos(u=1)+2πn,x=−arccos(u=1)+2πn},t=−cos(x)1−cos2(x)​​{x=arccos(u=1)+2πn,x=−arccos(u=1)+2πn}
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào1+t2​1​=cos(x)
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thayt=cos(x)1−cos2(x)​​:1+(cos(x)1−cos2(x)​​)2​1​=cos(x)⇒x=arccos(u=1)+2πn,x=−arccos(u=1)+2πn
1+(cos(x)1−cos2(x)​​)2​1​=cos(x)
Giải quyết bằng cách thay thế
1+(cos(x)1−cos2(x)​​)2​1​=cos(x)
Cho: cos(x)=u1+(u1−u2​​)2​1​=u
1+(u1−u2​​)2​1​=u:u=1
1+(u1−u2​​)2​1​=u
Nhân cả hai vế với 1+(u1−u2​​)2​1+(u1−u2​​)2​1​1+(u1−u2​​)2​=u1+(u1−u2​​)2​
Rút gọn1=u1+(u1−u2​​)2​
Bình phương cả hai vế:1=1
1=u1+(u1−u2​​)2​
12=​u1+(u1−u2​​)2​​2
Mở rộng 12:1
12
Áp dụng quy tắc 1a=1=1
Mở rộng ​u1+(u1−u2​​)2​​2:1
​u1+(u1−u2​​)2​​2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=u2​1+(u1−u2​​)2​​2
​1+(u1−u2​​)2​​2:1+(u1−u2​​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=​​1+(u1−u2​​)2​21​​2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=​1+(u1−u2​​)2​21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1+(u1−u2​​)2
=u2​1+(u1−u2​​)2​
Mở rộng ​1+(u1−u2​​)2​u2:1
​1+(u1−u2​​)2​u2
(u1−u2​​)2=u21−u2​
(u1−u2​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=u2(1−u2​)2​
(1−u2​)2:1−u2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1−u2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−u2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−u2
=u21−u2​
=u2(u2−u2+1​+1)
=u2(1+u21−u2​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=u2,b=1,c=u21−u2​=u2⋅1+u2u21−u2​
=1⋅u2+u21−u2​u2
Rút gọn 1⋅u2+u21−u2​u2:1
1⋅u2+u21−u2​u2
1⋅u2=u2
1⋅u2
Nhân: 1⋅u2=u2=u2
u21−u2​u2=1−u2
u21−u2​u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u2(1−u2)u2​
Triệt tiêu thừa số chung: u2=1−u2
=u2+1−u2
Nhóm các thuật ngữ=u2−u2+1
Thêm các phần tử tương tự: u2−u2=0=1
=1
=1
1=1
1=1
Cả hai vế đều bằng nhauĐuˊngchota^ˊtcảu
Xác minh lời giải:u<−1Sai,u=−1Sai,−1<u<1Sai,u=1Đúng,u>1Sai
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào1+(u1−u2​​)2​1​=u
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thayu<−1:1+(u1−u2​​)2​1​=u⇒Sai
Giải pháp làu=1
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=1
cos(x)=1
cos(x)=u=1:x=arccos(u=1)+2πn,x=−arccos(u=1)+2πn
cos(x)=u=1
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=u=1
Các lời giải chung cho cos(x)=u=1cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=−arccos(a)+2πnx=arccos(u=1)+2πn,x=−arccos(u=1)+2πn
x=arccos(u=1)+2πn,x=−arccos(u=1)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=arccos(u=1)+2πn,x=−arccos(u=1)+2πn
Thayt=−cos(x)1−cos2(x)​​:1+(−cos(x)1−cos2(x)​​)2​1​=cos(x)⇒x=arccos(u=1)+2πn,x=−arccos(u=1)+2πn
1+(−cos(x)1−cos2(x)​​)2​1​=cos(x)
Giải quyết bằng cách thay thế
1+(−cos(x)1−cos2(x)​​)2​1​=cos(x)
Cho: cos(x)=u1+(−u1−u2​​)2​1​=u
1+(−u1−u2​​)2​1​=u:u=1
1+(−u1−u2​​)2​1​=u
Nhân cả hai vế với 1+(u1−u2​​)2​1+(−u1−u2​​)2​1​1+(u1−u2​​)2​=u1+(u1−u2​​)2​
Rút gọn1+(−u1−u2​​)2​1+(u1−u2​​)2​​=u1+(u1−u2​​)2​
Mở rộng 1+(−u1−u2​​)2​1+(u1−u2​​)2​​:1
1+(−u1−u2​​)2​1+(u1−u2​​)2​​
Kết hợp lũy thừa giống nhau : y​x​​=yx​​=1+(−u1−u2​​)21+(u1−u2​​)2​​
Mở rộng 1+(−u1−u2​​)21+(u1−u2​​)2​​:1
1+(−u1−u2​​)21+(u1−u2​​)2​​
1+(−u1−u2​​)21+(u1−u2​​)2​=1
1+(−u1−u2​​)21+(u1−u2​​)2​
1+(−u1−u2​​)2=1+(u1−u2​​)2
1+(−u1−u2​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−u−u2+1​​)2=(u1−u2​​)2=1+(u−u2+1​​)2
=1+(u−u2+1​​)21+(u−u2+1​​)2​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=1​
Áp dụng quy tắc 1​=1=1
=1
1=u1+(u1−u2​​)2​
Bình phương cả hai vế:1=1
1=u1+(u1−u2​​)2​
12=​u1+(u1−u2​​)2​​2
Mở rộng 12:1
12
Áp dụng quy tắc 1a=1=1
Mở rộng ​u1+(u1−u2​​)2​​2:1
​u1+(u1−u2​​)2​​2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=u2​1+(u1−u2​​)2​​2
​1+(u1−u2​​)2​​2:1+(u1−u2​​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=​​1+(u1−u2​​)2​21​​2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=​1+(u1−u2​​)2​21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1+(u1−u2​​)2
=u2​1+(u1−u2​​)2​
Mở rộng ​1+(u1−u2​​)2​u2:1
​1+(u1−u2​​)2​u2
(u1−u2​​)2=u21−u2​
(u1−u2​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=u2(1−u2​)2​
(1−u2​)2:1−u2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1−u2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−u2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−u2
=u21−u2​
=u2(u2−u2+1​+1)
=u2(1+u21−u2​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=u2,b=1,c=u21−u2​=u2⋅1+u2u21−u2​
=1⋅u2+u21−u2​u2
Rút gọn 1⋅u2+u21−u2​u2:1
1⋅u2+u21−u2​u2
1⋅u2=u2
1⋅u2
Nhân: 1⋅u2=u2=u2
u21−u2​u2=1−u2
u21−u2​u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u2(1−u2)u2​
Triệt tiêu thừa số chung: u2=1−u2
=u2+1−u2
Nhóm các thuật ngữ=u2−u2+1
Thêm các phần tử tương tự: u2−u2=0=1
=1
=1
1=1
1=1
Cả hai vế đều bằng nhauĐuˊngchota^ˊtcảu
Xác minh lời giải:u<−1Sai,u=−1Sai,−1<u<1Sai,u=1Đúng,u>1Sai
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào1+(−u1−u2​​)2​1​=u
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thayu<−1:1+(−u1−u2​​)2​1​=u⇒Sai
Giải pháp làu=1
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=1
cos(x)=1
cos(x)=u=1:x=arccos(u=1)+2πn,x=−arccos(u=1)+2πn
cos(x)=u=1
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=u=1
Các lời giải chung cho cos(x)=u=1cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=−arccos(a)+2πnx=arccos(u=1)+2πn,x=−arccos(u=1)+2πn
x=arccos(u=1)+2πn,x=−arccos(u=1)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=arccos(u=1)+2πn,x=−arccos(u=1)+2πn
Các lời giải làt=cos(x)1−cos2(x)​​{x=arccos(u=1)+2πn,x=−arccos(u=1)+2πn},t=−cos(x)1−cos2(x)​​{x=arccos(u=1)+2πn,x=−arccos(u=1)+2πn}
t=cos(x)1−cos2(x)​​,t=−cos(x)1−cos2(x)​​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

(1-sin(x))(1+cos(x))=cos^2(x)(1−sin(x))(1+cos(x))=cos2(x)2cos^2(x)+15sin(x)-15=02cos2(x)+15sin(x)−15=0cos(2x)=sin(x),-2pi<= x<= 2picos(2x)=sin(x),−2π≤x≤2π5sec^2(θ)sin(θ)-cos(θ)=05sec2(θ)sin(θ)−cos(θ)=0cos(x)= 8/11cos(x)=118​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024