Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

3cosh(x)+5sinh(x)=-3

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

3cosh(x)+5sinh(x)=−3

Lời Giải

x=−2ln(2)
+1
Độ
x=−79.42881…∘
Các bước giải pháp
3cosh(x)+5sinh(x)=−3
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
3cosh(x)+5sinh(x)=−3
Sử dụng hàm Hyperbol: sinh(x)=2ex−e−x​3cosh(x)+5⋅2ex−e−x​=−3
Sử dụng hàm Hyperbol: cosh(x)=2ex+e−x​3⋅2ex+e−x​+5⋅2ex−e−x​=−3
3⋅2ex+e−x​+5⋅2ex−e−x​=−3
3⋅2ex+e−x​+5⋅2ex−e−x​=−3:x=−2ln(2)
3⋅2ex+e−x​+5⋅2ex−e−x​=−3
Áp dụng quy tắc số mũ
3⋅2ex+e−x​+5⋅2ex−e−x​=−3
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce−x=(ex)−13⋅2ex+(ex)−1​+5⋅2ex−(ex)−1​=−3
3⋅2ex+(ex)−1​+5⋅2ex−(ex)−1​=−3
Viết lại phương trình với ex=u3⋅2u+(u)−1​+5⋅2u−(u)−1​=−3
Giải 3⋅2u+u−1​+5⋅2u−u−1​=−3:u=41​,u=−1
3⋅2u+u−1​+5⋅2u−u−1​=−3
Tinh chỉnh2u3(u2+1)​+2u5(u2−1)​=−3
Nhân cả hai vế với 2u
2u3(u2+1)​+2u5(u2−1)​=−3
Nhân cả hai vế với 2u2u3(u2+1)​⋅2u+2u5(u2−1)​⋅2u=−3⋅2u
Rút gọn
2u3(u2+1)​⋅2u+2u5(u2−1)​⋅2u=−3⋅2u
Rút gọn 2u3(u2+1)​⋅2u:3(u2+1)
2u3(u2+1)​⋅2u
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2u3(u2+1)⋅2u​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=u3(u2+1)u​
Triệt tiêu thừa số chung: u=3(u2+1)
Rút gọn 2u5(u2−1)​⋅2u:5(u2−1)
2u5(u2−1)​⋅2u
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2u5(u2−1)⋅2u​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=u5(u2−1)u​
Triệt tiêu thừa số chung: u=5(u2−1)
Rút gọn −3⋅2u:−6u
−3⋅2u
Nhân các số: 3⋅2=6=−6u
3(u2+1)+5(u2−1)=−6u
3(u2+1)+5(u2−1)=−6u
3(u2+1)+5(u2−1)=−6u
Giải 3(u2+1)+5(u2−1)=−6u:u=41​,u=−1
3(u2+1)+5(u2−1)=−6u
Mở rộng 3(u2+1)+5(u2−1):8u2−2
3(u2+1)+5(u2−1)
Mở rộng 3(u2+1):3u2+3
3(u2+1)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=3,b=u2,c=1=3u2+3⋅1
Nhân các số: 3⋅1=3=3u2+3
=3u2+3+5(u2−1)
Mở rộng 5(u2−1):5u2−5
5(u2−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=5,b=u2,c=1=5u2−5⋅1
Nhân các số: 5⋅1=5=5u2−5
=3u2+3+5u2−5
Rút gọn 3u2+3+5u2−5:8u2−2
3u2+3+5u2−5
Nhóm các thuật ngữ=3u2+5u2+3−5
Thêm các phần tử tương tự: 3u2+5u2=8u2=8u2+3−5
Cộng/Trừ các số: 3−5=−2=8u2−2
=8u2−2
8u2−2=−6u
Di chuyển 6usang bên trái
8u2−2=−6u
Thêm 6u vào cả hai bên8u2−2+6u=−6u+6u
Rút gọn8u2−2+6u=0
8u2−2+6u=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=08u2+6u−2=0
Giải bằng căn thức bậc hai
8u2+6u−2=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=8,b=6,c=−2u1,2​=2⋅8−6±62−4⋅8(−2)​​
u1,2​=2⋅8−6±62−4⋅8(−2)​​
62−4⋅8(−2)​=10
62−4⋅8(−2)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=62+4⋅8⋅2​
Nhân các số: 4⋅8⋅2=64=62+64​
62=36=36+64​
Thêm các số: 36+64=100=100​
Phân tích số: 100=102=102​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a102​=10=10
u1,2​=2⋅8−6±10​
Tách các lời giảiu1​=2⋅8−6+10​,u2​=2⋅8−6−10​
u=2⋅8−6+10​:41​
2⋅8−6+10​
Cộng/Trừ các số: −6+10=4=2⋅84​
Nhân các số: 2⋅8=16=164​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=41​
u=2⋅8−6−10​:−1
2⋅8−6−10​
Trừ các số: −6−10=−16=2⋅8−16​
Nhân các số: 2⋅8=16=16−16​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−1616​
Áp dụng quy tắc aa​=1=−1
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=41​,u=−1
u=41​,u=−1
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của 32u+u−1​+52u−u−1​ và so sánh với 0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=41​,u=−1
u=41​,u=−1
Thay thế trở lại u=ex,giải quyết cho x
Giải ex=41​:x=−2ln(2)
ex=41​
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=41​
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(41​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(41​)
Rút gọn ln(41​):−2ln(2)
ln(41​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: loga​(x1​)=−loga​(x)=−ln(4)
Viết lại 4 ở dạng lũy thừa:4=22=−ln(22)
Áp dụng quy tắc lôgarit: loga​(xb)=b⋅loga​(x)ln(22)=2ln(2)=−2ln(2)
x=−2ln(2)
x=−2ln(2)
Giải ex=−1:Không có nghiệm cho x∈R
ex=−1
af(x) không được bằng 0 hoặc âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
x=−2ln(2)
x=−2ln(2)

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

6cos^2(x)-5cos(x)+1=06cos2(x)−5cos(x)+1=06cos(x)=56cos(x)=56cos(2x)=6cos^2(x)-56cos(2x)=6cos2(x)−5(-4cos(x)-6sin(x))^2-20sin^2(x)=16(−4cos(x)−6sin(x))2−20sin2(x)=16sin(u)= 5/13sin(u)=135​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024