Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

solvefor x,sin(y/x)+cos(x/y)=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

giải cho x,sin(xy​)+cos(yx​)=0

Lời Giải

x=−4−πy−4πny+(πy+4πny)2+16y2​​,x=−4−πy−4πny−(πy+4πny)2+16y2​​,x=4−πy−4πny+(πy+4πny)2−16y2​​,x=4−πy−4πny−(πy+4πny)2−16y2​​
Các bước giải pháp
sin(xy​)+cos(yx​)=0
Trừ sin(xy​) cho cả hai bêncos(yx​)=−sin(xy​)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos(yx​)=−sin(xy​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: −sin(x)=sin(−x)cos(yx​)=sin(−xy​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: cos(x)=sin(2π​−x)sin(2π​−yx​)=sin(−xy​)
sin(2π​−yx​)=sin(−xy​)
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(2π​−yx​)=sin(−(xy​))
sin(x)=sin(y)⇒x=y+2πn,x=π−y+2πn−xy​=2π​−yx​+2πn,−xy​=π−(2π​−yx​)+2πn
−xy​=2π​−yx​+2πn,−xy​=π−(2π​−yx​)+2πn
−(xy​)=2π​−yx​+2πn:x=−4−πy−4πny+(πy+4πny)2+16y2​​,x=−4−πy−4πny−(πy+4πny)2+16y2​​
−(xy​)=2π​−yx​+2πn
Nhân với LCM
−(xy​)=2π​−yx​+2πn
Rút gọn −(xy​):−xy​
−(xy​)
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=−xy​
−xy​=2π​−yx​+2πn
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của x,2,y:2xy
x,2,y
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các phần tử xuất hiện trong ít nhất một trong các biểu thức được phân tích=2xy
Nhân với LCM=2xy−xy​⋅2xy=2π​⋅2xy−yx​⋅2xy+2πn⋅2xy
Rút gọn
−xy​⋅2xy=2π​⋅2xy−yx​⋅2xy+2πn⋅2xy
Rút gọn −xy​⋅2xy:−2y2
−xy​⋅2xy
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−xy⋅2xy​
Triệt tiêu thừa số chung: x=−y⋅2y
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cyy=y1+1=−2y1+1
Thêm các số: 1+1=2=−2y2
Rút gọn 2π​⋅2xy:πxy
2π​⋅2xy
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=22π​xy
Triệt tiêu thừa số chung: 2=xyπ
Rút gọn −yx​⋅2xy:−2x2
−yx​⋅2xy
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−yx⋅2xy​
Triệt tiêu thừa số chung: y=−x⋅2x
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cxx=x1+1=−2x1+1
Thêm các số: 1+1=2=−2x2
Rút gọn 2πn⋅2xy:4πnxy
2πn⋅2xy
Nhân các số: 2⋅2=4=4πnxy
−2y2=πxy−2x2+4πnxy
−2y2=πxy−2x2+4πnxy
−2y2=πxy−2x2+4πnxy
Giải −2y2=πxy−2x2+4πnxy:x=−4−πy−4πny+(πy+4πny)2+16y2​​,x=−4−πy−4πny−(πy+4πny)2+16y2​​
−2y2=πxy−2x2+4πnxy
Đổi bênπxy−2x2+4πnxy=−2y2
Di chuyển 2y2sang bên trái
πxy−2x2+4πnxy=−2y2
Thêm 2y2 vào cả hai bênπxy−2x2+4πnxy+2y2=−2y2+2y2
Rút gọnπxy−2x2+4πnxy+2y2=0
πxy−2x2+4πnxy+2y2=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0−2x2+(πy+4πny)x+2y2=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−2x2+(πy+4πny)x+2y2=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−2,b=πy+4πny,c=2y2x1,2​=2(−2)−(πy+4πny)±(πy+4πny)2−4(−2)⋅2y2​​
x1,2​=2(−2)−(πy+4πny)±(πy+4πny)2−4(−2)⋅2y2​​
Rút gọn (πy+4πny)2−4(−2)⋅2y2​:(πy+4πny)2+16y2​
(πy+4πny)2−4(−2)⋅2y2​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(πy+4πny)2+4⋅2⋅2y2​
Nhân các số: 4⋅2⋅2=16=(πy+4πny)2+16y2​
x1,2​=2(−2)−(πy+4πny)±(πy+4πny)2+16y2​​
Tách các lời giảix1​=2(−2)−(πy+4πny)+(πy+4πny)2+16y2​​,x2​=2(−2)−(πy+4πny)−(πy+4πny)2+16y2​​
x=2(−2)−(πy+4πny)+(πy+4πny)2+16y2​​:−4−πy−4πny+(πy+4πny)2+16y2​​
2(−2)−(πy+4πny)+(πy+4πny)2+16y2​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅2−(πy+4πny)+(πy+4πny)2+16y2​​
Nhân các số: 2⋅2=4=−4−(πy+4πny)+16y2+(πy+4πny)2​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−4−(πy+4πny)+(πy+4πny)2+16y2​​
−(πy+4πny):−πy−4πny
−(πy+4πny)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−πy−4πny
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−πy−4πny
=−4−πy−4πny+16y2+(πy+4πny)2​​
=−4−πy−4πny+(πy+4πny)2+16y2​​
x=2(−2)−(πy+4πny)−(πy+4πny)2+16y2​​:−4−πy−4πny−(πy+4πny)2+16y2​​
2(−2)−(πy+4πny)−(πy+4πny)2+16y2​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅2−(πy+4πny)−(πy+4πny)2+16y2​​
Nhân các số: 2⋅2=4=−4−(πy+4πny)−16y2+(πy+4πny)2​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−4−(πy+4πny)−(πy+4πny)2+16y2​​
−(πy+4πny):−πy−4πny
−(πy+4πny)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−πy−4πny
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−πy−4πny
=−4−πy−4πny−16y2+(πy+4πny)2​​
=−4−πy−4πny−(πy+4πny)2+16y2​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=−4−πy−4πny+(πy+4πny)2+16y2​​,x=−4−πy−4πny−(πy+4πny)2+16y2​​
x=−4−πy−4πny+(πy+4πny)2+16y2​​,x=−4−πy−4πny−(πy+4πny)2+16y2​​
−(xy​)=π−(2π​−yx​)+2πn:x=4−πy−4πny+(πy+4πny)2−16y2​​,x=4−πy−4πny−(πy+4πny)2−16y2​​
−(xy​)=π−(2π​−yx​)+2πn
Nhân với LCM
−(xy​)=π−(2π​−yx​)+2πn
Rút gọn
−(xy​)=π−(2π​−yx​)+2πn
Rút gọn −(xy​):−xy​
−(xy​)
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=−xy​
Rút gọn −(2π​−yx​):−2π​+yx​
−(2π​−yx​)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−2π​−(−yx​)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−2π​+yx​
−xy​=π−2π​+yx​+2πn
−xy​=π−2π​+yx​+2πn
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của x,2,y:2xy
x,2,y
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các phần tử xuất hiện trong ít nhất một trong các biểu thức được phân tích=2xy
Nhân với LCM=2xy−xy​⋅2xy=π2xy−2π​⋅2xy+yx​⋅2xy+2πn⋅2xy
Rút gọn
−xy​⋅2xy=π2xy−2π​⋅2xy+yx​⋅2xy+2πn⋅2xy
Rút gọn −xy​⋅2xy:−2y2
−xy​⋅2xy
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−xy⋅2xy​
Triệt tiêu thừa số chung: x=−y⋅2y
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cyy=y1+1=−2y1+1
Thêm các số: 1+1=2=−2y2
Rút gọn −2π​⋅2xy:−πxy
−2π​⋅2xy
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−22π​xy
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−xyπ
Rút gọn yx​⋅2xy:2x2
yx​⋅2xy
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=yx⋅2xy​
Triệt tiêu thừa số chung: y=x⋅2x
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cxx=x1+1=2x1+1
Thêm các số: 1+1=2=2x2
Rút gọn 2πn⋅2xy:4πnxy
2πn⋅2xy
Nhân các số: 2⋅2=4=4πnxy
−2y2=π2xy−πxy+2x2+4πnxy
Rút gọn π2xy−πxy+2x2+4πnxy:πxy+2x2+4πnxy
π2xy−πxy+2x2+4πnxy
Thêm các phần tử tương tự: 2πxy−πxy=πxy=πxy+2x2+4πnxy
−2y2=πxy+2x2+4πnxy
−2y2=πxy+2x2+4πnxy
−2y2=πxy+2x2+4πnxy
Giải −2y2=πxy+2x2+4πnxy:x=4−πy−4πny+(πy+4πny)2−16y2​​,x=4−πy−4πny−(πy+4πny)2−16y2​​
−2y2=πxy+2x2+4πnxy
Đổi bênπxy+2x2+4πnxy=−2y2
Di chuyển 2y2sang bên trái
πxy+2x2+4πnxy=−2y2
Thêm 2y2 vào cả hai bênπxy+2x2+4πnxy+2y2=−2y2+2y2
Rút gọnπxy+2x2+4πnxy+2y2=0
πxy+2x2+4πnxy+2y2=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=02x2+(πy+4πny)x+2y2=0
Giải bằng căn thức bậc hai
2x2+(πy+4πny)x+2y2=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=2,b=πy+4πny,c=2y2x1,2​=2⋅2−(πy+4πny)±(πy+4πny)2−4⋅2⋅2y2​​
x1,2​=2⋅2−(πy+4πny)±(πy+4πny)2−4⋅2⋅2y2​​
Rút gọn (πy+4πny)2−4⋅2⋅2y2​:(πy+4πny)2−16y2​
(πy+4πny)2−4⋅2⋅2y2​
Nhân các số: 4⋅2⋅2=16=(πy+4πny)2−16y2​
x1,2​=2⋅2−(πy+4πny)±(πy+4πny)2−16y2​​
Tách các lời giảix1​=2⋅2−(πy+4πny)+(πy+4πny)2−16y2​​,x2​=2⋅2−(πy+4πny)−(πy+4πny)2−16y2​​
x=2⋅2−(πy+4πny)+(πy+4πny)2−16y2​​:4−πy−4πny+(πy+4πny)2−16y2​​
2⋅2−(πy+4πny)+(πy+4πny)2−16y2​​
Nhân các số: 2⋅2=4=4−(πy+4πny)+−16y2+(πy+4πny)2​​
−(πy+4πny):−πy−4πny
−(πy+4πny)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−πy−4πny
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−πy−4πny
=4−πy−4πny+−16y2+(πy+4πny)2​​
=4−πy−4πny+(πy+4πny)2−16y2​​
x=2⋅2−(πy+4πny)−(πy+4πny)2−16y2​​:4−πy−4πny−(πy+4πny)2−16y2​​
2⋅2−(πy+4πny)−(πy+4πny)2−16y2​​
Nhân các số: 2⋅2=4=4−(πy+4πny)−−16y2+(πy+4πny)2​​
−(πy+4πny):−πy−4πny
−(πy+4πny)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−πy−4πny
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−πy−4πny
=4−πy−4πny−−16y2+(πy+4πny)2​​
=4−πy−4πny−(πy+4πny)2−16y2​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=4−πy−4πny+(πy+4πny)2−16y2​​,x=4−πy−4πny−(πy+4πny)2−16y2​​
x=4−πy−4πny+(πy+4πny)2−16y2​​,x=4−πy−4πny−(πy+4πny)2−16y2​​
x=−4−πy−4πny+(πy+4πny)2+16y2​​,x=−4−πy−4πny−(πy+4πny)2+16y2​​,x=4−πy−4πny+(πy+4πny)2−16y2​​,x=4−πy−4πny−(πy+4πny)2−16y2​​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

2sin^3(x)=sin^3(x)2sin3(x)=sin3(x)solvefor θ,y=4sin(θ)solveforθ,y=4sin(θ)cos^2(t)-sin^2(t)=-1cos2(t)−sin2(t)=−1-a^2c_{1}cos(ax)-a^2c_{2}sin(ax)=0−a2c1​cos(ax)−a2c2​sin(ax)=010=-12sin(x)+1.8cos(x)10=−12sin(x)+1.8cos(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024