Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

1/(6tan^6(x))= 1/(6sec^6(x))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

6tan6(x)1​=6sec6(x)1​

Lời Giải

Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Các bước giải pháp
6tan6(x)1​=6sec6(x)1​
Trừ 6sec6(x)1​ cho cả hai bên6tan6(x)1​−6sec6(x)1​=0
Rút gọn 6tan6(x)1​−6sec6(x)1​:6tan6(x)sec6(x)sec6(x)−tan6(x)​
6tan6(x)1​−6sec6(x)1​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 6tan6(x),6sec6(x):6tan6(x)sec6(x)
6tan6(x),6sec6(x)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 6,6:6
6,6
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 6:2⋅3
6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 6:2⋅3
6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 6 hoặc 6=2⋅3
Nhân các số: 2⋅3=6=6
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong 6tan6(x) hoặc 6sec6(x)=6tan6(x)sec6(x)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 6tan6(x)sec6(x)
Đối với 6tan6(x)1​:nhân mẫu số và tử số với sec6(x)6tan6(x)1​=6tan6(x)sec6(x)1⋅sec6(x)​=6tan6(x)sec6(x)sec6(x)​
Đối với 6sec6(x)1​:nhân mẫu số và tử số với tan6(x)6sec6(x)1​=6sec6(x)tan6(x)1⋅tan6(x)​=6tan6(x)sec6(x)tan6(x)​
=6tan6(x)sec6(x)sec6(x)​−6tan6(x)sec6(x)tan6(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=6tan6(x)sec6(x)sec6(x)−tan6(x)​
6tan6(x)sec6(x)sec6(x)−tan6(x)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0sec6(x)−tan6(x)=0
Hệ số sec6(x)−tan6(x):(sec(x)+tan(x))(sec2(x)−sec(x)tan(x)+tan2(x))(sec(x)−tan(x))(sec2(x)+sec(x)tan(x)+tan2(x))
sec6(x)−tan6(x)
Viết lại sec6(x)−tan6(x) dưới dạng (sec3(x))2−(tan3(x))2
sec6(x)−tan6(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)csec6(x)=(sec3(x))2=(sec3(x))2−tan6(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ctan6(x)=(tan3(x))2=(sec3(x))2−(tan3(x))2
=(sec3(x))2−(tan3(x))2
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)(sec3(x))2−(tan3(x))2=(sec3(x)+tan3(x))(sec3(x)−tan3(x))=(sec3(x)+tan3(x))(sec3(x)−tan3(x))
Hệ số sec3(x)+tan3(x):(sec(x)+tan(x))(sec2(x)−sec(x)tan(x)+tan2(x))
sec3(x)+tan3(x)
Áp Dụng Công Thức Tổng Của Các Lũy Thừa Bậc Ba: x3+y3=(x+y)(x2−xy+y2)sec3(x)+tan3(x)=(sec(x)+tan(x))(sec2(x)−sec(x)tan(x)+tan2(x))=(sec(x)+tan(x))(sec2(x)−sec(x)tan(x)+tan2(x))
=(sec(x)+tan(x))(sec2(x)−sec(x)tan(x)+tan2(x))(sec3(x)−tan3(x))
Hệ số sec3(x)−tan3(x):(sec(x)−tan(x))(sec2(x)+sec(x)tan(x)+tan2(x))
sec3(x)−tan3(x)
Áp Dụng Công Thức Hiệu Của Các Lũy Thừa Bậc Ba: x3−y3=(x−y)(x2+xy+y2)sec3(x)−tan3(x)=(sec(x)−tan(x))(sec2(x)+sec(x)tan(x)+tan2(x))=(sec(x)−tan(x))(sec2(x)+sec(x)tan(x)+tan2(x))
=(sec(x)+tan(x))(sec2(x)−sec(x)tan(x)+tan2(x))(sec(x)−tan(x))(sec2(x)+sec(x)tan(x)+tan2(x))
(sec(x)+tan(x))(sec2(x)−sec(x)tan(x)+tan2(x))(sec(x)−tan(x))(sec2(x)+sec(x)tan(x)+tan2(x))=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
(sec(x)+tan(x))(sec2(x)−sec(x)tan(x)+tan2(x))(sec(x)−tan(x))(sec2(x)+sec(x)tan(x)+tan2(x))
(sec(x)+tan(x))(sec(x)−tan(x))=1
(sec(x)+tan(x))(sec(x)−tan(x))
Mở rộng (sec(x)+tan(x))(sec(x)−tan(x)):sec2(x)−tan2(x)
(sec(x)+tan(x))(sec(x)−tan(x))
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a+b)(a−b)=a2−b2a=sec(x),b=tan(x)=sec2(x)−tan2(x)
=sec2(x)−tan2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: sec2(x)=tan2(x)+1sec2(x)−tan2(x)=1=1
=1⋅(sec2(x)+tan2(x)+sec(x)tan(x))(sec2(x)+tan2(x)−sec(x)tan(x))
Rút gọn 1⋅(sec2(x)+tan2(x)+sec(x)tan(x))(sec2(x)+tan2(x)−sec(x)tan(x)):(sec2(x)+tan2(x)+sec(x)tan(x))(sec2(x)+tan2(x)−sec(x)tan(x))
1⋅(sec2(x)+tan2(x)+sec(x)tan(x))(sec2(x)+tan2(x)−sec(x)tan(x))
Nhân: 1⋅(sec2(x)+tan2(x)+sec(x)tan(x))=(sec2(x)+tan2(x)+sec(x)tan(x))=(sec2(x)+tan2(x)+sec(x)tan(x))(sec2(x)+tan2(x)−sec(x)tan(x))
=(sec2(x)+tan2(x)+sec(x)tan(x))(sec2(x)+tan2(x)−sec(x)tan(x))
(sec2(x)+tan2(x)+sec(x)tan(x))(sec2(x)+tan2(x)−sec(x)tan(x))=0
Giải từng phần riêng biệtsec2(x)+tan2(x)+sec(x)tan(x)=0orsec2(x)+tan2(x)−sec(x)tan(x)=0
sec2(x)+tan2(x)+sec(x)tan(x)=0:Không có nghiệm
sec2(x)+tan2(x)+sec(x)tan(x)=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
sec2(x)+tan2(x)+sec(x)tan(x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: sec(x)=cos(x)1​=(cos(x)1​)2+tan2(x)+cos(x)1​tan(x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​=(cos(x)1​)2+(cos(x)sin(x)​)2+cos(x)1​⋅cos(x)sin(x)​
Rút gọn (cos(x)1​)2+(cos(x)sin(x)​)2+cos(x)1​⋅cos(x)sin(x)​:cos2(x)1+sin2(x)+sin(x)​
(cos(x)1​)2+(cos(x)sin(x)​)2+cos(x)1​⋅cos(x)sin(x)​
(cos(x)1​)2=cos2(x)1​
(cos(x)1​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=cos2(x)12​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=cos2(x)1​
(cos(x)sin(x)​)2=cos2(x)sin2(x)​
(cos(x)sin(x)​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=cos2(x)sin2(x)​
cos(x)1​⋅cos(x)sin(x)​=cos2(x)sin(x)​
cos(x)1​⋅cos(x)sin(x)​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=cos(x)cos(x)1⋅sin(x)​
Nhân: 1⋅sin(x)=sin(x)=cos(x)cos(x)sin(x)​
cos(x)cos(x)=cos2(x)
cos(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos(x)cos(x)=cos1+1(x)=cos1+1(x)
Thêm các số: 1+1=2=cos2(x)
=cos2(x)sin(x)​
=cos2(x)1​+cos2(x)sin2(x)​+cos2(x)sin(x)​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=cos2(x)1+sin2(x)+sin(x)​
=cos2(x)1+sin2(x)+sin(x)​
cos2(x)1+sin(x)+sin2(x)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=01+sin(x)+sin2(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
1+sin(x)+sin2(x)=0
Cho: sin(x)=u1+u+u2=0
1+u+u2=0:u=−21​+i23​​,u=−21​−i23​​
1+u+u2=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0u2+u+1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
u2+u+1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=1,c=1u1,2​=2⋅1−1±12−4⋅1⋅1​​
u1,2​=2⋅1−1±12−4⋅1⋅1​​
Rút gọn 12−4⋅1⋅1​:3​i
12−4⋅1⋅1​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=1−4⋅1⋅1​
Nhân các số: 4⋅1⋅1=4=1−4​
Trừ các số: 1−4=−3=−3​
Áp dụng quy tắc căn thức: −a​=−1​a​−3​=−1​3​=−1​3​
Áp dụng quy tắc số ảo: −1​=i=3​i
u1,2​=2⋅1−1±3​i​
Tách các lời giảiu1​=2⋅1−1+3​i​,u2​=2⋅1−1−3​i​
u=2⋅1−1+3​i​:−21​+i23​​
2⋅1−1+3​i​
Nhân các số: 2⋅1=2=2−1+3​i​
Viết lại 2−1+3​i​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −21​+23​​i
2−1+3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​2−1+3​i​=−21​+23​i​=−21​+23​i​
=−21​+23​​i
u=2⋅1−1−3​i​:−21​−i23​​
2⋅1−1−3​i​
Nhân các số: 2⋅1=2=2−1−3​i​
Viết lại 2−1−3​i​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −21​−23​​i
2−1−3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​2−1−3​i​=−21​−23​i​=−21​−23​i​
=−21​−23​​i
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−21​+i23​​,u=−21​−i23​​
Thay thế lại u=sin(x)sin(x)=−21​+i23​​,sin(x)=−21​−i23​​
sin(x)=−21​+i23​​,sin(x)=−21​−i23​​
sin(x)=−21​+i23​​:Không có nghiệm
sin(x)=−21​+i23​​
Kho^ngcoˊnghiệm
sin(x)=−21​−i23​​:Không có nghiệm
sin(x)=−21​−i23​​
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảiKho^ngcoˊnghiệm
sec2(x)+tan2(x)−sec(x)tan(x)=0:Không có nghiệm
sec2(x)+tan2(x)−sec(x)tan(x)=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
sec2(x)+tan2(x)−sec(x)tan(x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: sec(x)=cos(x)1​=(cos(x)1​)2+tan2(x)−cos(x)1​tan(x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​=(cos(x)1​)2+(cos(x)sin(x)​)2−cos(x)1​⋅cos(x)sin(x)​
Rút gọn (cos(x)1​)2+(cos(x)sin(x)​)2−cos(x)1​⋅cos(x)sin(x)​:cos2(x)1+sin2(x)−sin(x)​
(cos(x)1​)2+(cos(x)sin(x)​)2−cos(x)1​⋅cos(x)sin(x)​
(cos(x)1​)2=cos2(x)1​
(cos(x)1​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=cos2(x)12​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=cos2(x)1​
(cos(x)sin(x)​)2=cos2(x)sin2(x)​
(cos(x)sin(x)​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=cos2(x)sin2(x)​
cos(x)1​⋅cos(x)sin(x)​=cos2(x)sin(x)​
cos(x)1​⋅cos(x)sin(x)​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=cos(x)cos(x)1⋅sin(x)​
Nhân: 1⋅sin(x)=sin(x)=cos(x)cos(x)sin(x)​
cos(x)cos(x)=cos2(x)
cos(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos(x)cos(x)=cos1+1(x)=cos1+1(x)
Thêm các số: 1+1=2=cos2(x)
=cos2(x)sin(x)​
=cos2(x)1​+cos2(x)sin2(x)​−cos2(x)sin(x)​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=cos2(x)1+sin2(x)−sin(x)​
=cos2(x)1+sin2(x)−sin(x)​
cos2(x)1−sin(x)+sin2(x)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=01−sin(x)+sin2(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
1−sin(x)+sin2(x)=0
Cho: sin(x)=u1−u+u2=0
1−u+u2=0:u=21​+i23​​,u=21​−i23​​
1−u+u2=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0u2−u+1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
u2−u+1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=−1,c=1u1,2​=2⋅1−(−1)±(−1)2−4⋅1⋅1​​
u1,2​=2⋅1−(−1)±(−1)2−4⋅1⋅1​​
Rút gọn (−1)2−4⋅1⋅1​:3​i
(−1)2−4⋅1⋅1​
(−1)2=1
(−1)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−1)2=12=12
Áp dụng quy tắc 1a=1=1
4⋅1⋅1=4
4⋅1⋅1
Nhân các số: 4⋅1⋅1=4=4
=1−4​
Trừ các số: 1−4=−3=−3​
Áp dụng quy tắc căn thức: −a​=−1​a​−3​=−1​3​=−1​3​
Áp dụng quy tắc số ảo: −1​=i=3​i
u1,2​=2⋅1−(−1)±3​i​
Tách các lời giảiu1​=2⋅1−(−1)+3​i​,u2​=2⋅1−(−1)−3​i​
u=2⋅1−(−1)+3​i​:21​+i23​​
2⋅1−(−1)+3​i​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅11+3​i​
Nhân các số: 2⋅1=2=21+3​i​
Viết lại 21+3​i​ ở dạng phức tiêu chuẩn: 21​+23​​i
21+3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​21+3​i​=21​+23​i​=21​+23​i​
=21​+23​​i
u=2⋅1−(−1)−3​i​:21​−i23​​
2⋅1−(−1)−3​i​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅11−3​i​
Nhân các số: 2⋅1=2=21−3​i​
Viết lại 21−3​i​ ở dạng phức tiêu chuẩn: 21​−23​​i
21−3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​21−3​i​=21​−23​i​=21​−23​i​
=21​−23​​i
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=21​+i23​​,u=21​−i23​​
Thay thế lại u=sin(x)sin(x)=21​+i23​​,sin(x)=21​−i23​​
sin(x)=21​+i23​​,sin(x)=21​−i23​​
sin(x)=21​+i23​​:Không có nghiệm
sin(x)=21​+i23​​
Kho^ngcoˊnghiệm
sin(x)=21​−i23​​:Không có nghiệm
sin(x)=21​−i23​​
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảiKho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảiKho^ngcoˊnghiệmchox∈R

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

cos^2(2x)-2sin^2(x)-1=0cos2(2x)−2sin2(x)−1=0cos^2(x)+2=sin(x)cos2(x)+2=sin(x)-sin(2x)-3cos(x)=0−sin(2x)−3cos(x)=0solvefor x,y=3cos(fxx+pi/2)+5solveforx,y=3cos(fxx+2π​)+5sin(x)cos(x)=sin(x),0<x<= 2pisin(x)cos(x)=sin(x),0<x≤2π
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024