Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cos^5(x)-sin(x)=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cos5(x)−sin(x)=0

Lời Giải

x=0.51794…+2πn,x=−2.62364…+2πn
+1
Độ
x=29.67623…∘+360∘n,x=−150.32376…∘+360∘n
Các bước giải pháp
cos5(x)−sin(x)=0
Thêm sin(x) vào cả hai bêncos5(x)=sin(x)
Bình phương cả hai vế(cos5(x))2=sin2(x)
Trừ sin2(x) cho cả hai bêncos10(x)−sin2(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos10(x)−sin2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1sin2(x)=1−cos2(x)=cos10(x)−(1−cos2(x))
−(1−cos2(x)):−1+cos2(x)
−(1−cos2(x))
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(1)−(−cos2(x))
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−1+cos2(x)
=cos10(x)−1+cos2(x)
−1+cos10(x)+cos2(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−1+cos10(x)+cos2(x)=0
Cho: cos(x)=u−1+u10+u2=0
−1+u10+u2=0:u=0.75487…​,u=−0.75487…​
−1+u10+u2=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0u10+u2−1=0
Viết lại phương trình với v=u2 và v5=u10v5+v−1=0
Giải v5+v−1=0:v≈0.75487…
v5+v−1=0
Tìm một lời giải cho v5+v−1=0 bằng Newton-Raphson:v≈0.75487…
v5+v−1=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(v)=v5+v−1
Tìm f′(v):5v4+1
dvd​(v5+v−1)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dvd​(v5)+dvdv​−dvd​(1)
dvd​(v5)=5v4
dvd​(v5)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=5v5−1
Rút gọn=5v4
dvdv​=1
dvdv​
Áp dụng đạo hàm chung: dvdv​=1=1
dvd​(1)=0
dvd​(1)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=5v4+1−0
Rút gọn=5v4+1
Cho v0​=1Tính vn+1​ cho đến Δvn+1​<0.000001
v1​=0.83333…:Δv1​=0.16666…
f(v0​)=15+1−1=1f′(v0​)=5⋅14+1=6v1​=0.83333…
Δv1​=∣0.83333…−1∣=0.16666…Δv1​=0.16666…
v2​=0.76438…:Δv2​=0.06895…
f(v1​)=0.83333…5+0.83333…−1=0.23521…f′(v1​)=5⋅0.83333…4+1=3.41126…v2​=0.76438…
Δv2​=∣0.76438…−0.83333…∣=0.06895…Δv2​=0.06895…
v3​=0.75502…:Δv3​=0.00935…
f(v2​)=0.76438…5+0.76438…−1=0.02532…f′(v2​)=5⋅0.76438…4+1=2.70691…v3​=0.75502…
Δv3​=∣0.75502…−0.76438…∣=0.00935…Δv3​=0.00935…
v4​=0.75487…:Δv4​=0.00014…
f(v3​)=0.75502…5+0.75502…−1=0.00038…f′(v3​)=5⋅0.75502…4+1=2.62485…v4​=0.75487…
Δv4​=∣0.75487…−0.75502…∣=0.00014…Δv4​=0.00014…
v5​=0.75487…:Δv5​=3.55234E−8
f(v4​)=0.75487…5+0.75487…−1=9.31989E−8f′(v4​)=5⋅0.75487…4+1=2.62359…v5​=0.75487…
Δv5​=∣0.75487…−0.75487…∣=3.55234E−8Δv5​=3.55234E−8
v≈0.75487…
Áp dụng phép chia số lớn:v−0.75487…v5+v−1​=v4+0.75487…v3+0.56984…v2+0.43015…v+1.32471…
v4+0.75487…v3+0.56984…v2+0.43015…v+1.32471…≈0
Tìm một lời giải cho v4+0.75487…v3+0.56984…v2+0.43015…v+1.32471…=0 bằng Newton-Raphson:Không có nghiệm cho v∈R
v4+0.75487…v3+0.56984…v2+0.43015…v+1.32471…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(v)=v4+0.75487…v3+0.56984…v2+0.43015…v+1.32471…
Tìm f′(v):4v3+2.26463…v2+1.13968…v+0.43015…
dvd​(v4+0.75487…v3+0.56984…v2+0.43015…v+1.32471…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dvd​(v4)+dvd​(0.75487…v3)+dvd​(0.56984…v2)+dvd​(0.43015…v)+dvd​(1.32471…)
dvd​(v4)=4v3
dvd​(v4)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=4v4−1
Rút gọn=4v3
dvd​(0.75487…v3)=2.26463…v2
dvd​(0.75487…v3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=0.75487…dvd​(v3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=0.75487…⋅3v3−1
Rút gọn=2.26463…v2
dvd​(0.56984…v2)=1.13968…v
dvd​(0.56984…v2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=0.56984…dvd​(v2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=0.56984…⋅2v2−1
Rút gọn=1.13968…v
dvd​(0.43015…v)=0.43015…
dvd​(0.43015…v)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=0.43015…dvdv​
Áp dụng đạo hàm chung: dvdv​=1=0.43015…⋅1
Rút gọn=0.43015…
dvd​(1.32471…)=0
dvd​(1.32471…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=4v3+2.26463…v2+1.13968…v+0.43015…+0
Rút gọn=4v3+2.26463…v2+1.13968…v+0.43015…
Cho v0​=−3Tính vn+1​ cho đến Δvn+1​<0.000001
v1​=−2.27399…:Δv1​=0.72600…
f(v0​)=(−3)4+0.75487…(−3)3+0.56984…(−3)2+0.43015…(−3)+1.32471…=65.78110…f′(v0​)=4(−3)3+2.26463…(−3)2+1.13968…(−3)+0.43015…=−90.60718…v1​=−2.27399…
Δv1​=∣−2.27399…−(−3)∣=0.72600…Δv1​=0.72600…
v2​=−1.70962…:Δv2​=0.56437…
f(v1​)=(−2.27399…)4+0.75487…(−2.27399…)3+0.56984…(−2.27399…)2+0.43015…(−2.27399…)+1.32471…=21.15650…f′(v1​)=4(−2.27399…)3+2.26463…(−2.27399…)2+1.13968…(−2.27399…)+0.43015…=−37.48682…v2​=−1.70962…
Δv2​=∣−1.70962…−(−2.27399…)∣=0.56437…Δv2​=0.56437…
v3​=−1.23768…:Δv3​=0.47193…
f(v2​)=(−1.70962…)4+0.75487…(−1.70962…)3+0.56984…(−1.70962…)2+0.43015…(−1.70962…)+1.32471…=7.02564…f′(v2​)=4(−1.70962…)3+2.26463…(−1.70962…)2+1.13968…(−1.70962…)+0.43015…=−14.88684…v3​=−1.23768…
Δv3​=∣−1.23768…−(−1.70962…)∣=0.47193…Δv3​=0.47193…
v4​=−0.73120…:Δv4​=0.50648…
f(v3​)=(−1.23768…)4+0.75487…(−1.23768…)3+0.56984…(−1.23768…)2+0.43015…(−1.23768…)+1.32471…=2.58063…f′(v3​)=4(−1.23768…)3+2.26463…(−1.23768…)2+1.13968…(−1.23768…)+0.43015…=−5.09520…v4​=−0.73120…
Δv4​=∣−0.73120…−(−1.23768…)∣=0.50648…Δv4​=0.50648…
v5​=0.99541…:Δv5​=1.72662…
f(v4​)=(−0.73120…)4+0.75487…(−0.73120…)3+0.56984…(−0.73120…)2+0.43015…(−0.73120…)+1.32471…=1.30559…f′(v4​)=4(−0.73120…)3+2.26463…(−0.73120…)2+1.13968…(−0.73120…)+0.43015…=−0.75615…v5​=0.99541…
Δv5​=∣0.99541…−(−0.73120…)∣=1.72662…Δv5​=1.72662…
v6​=0.47388…:Δv6​=0.52153…
f(v5​)=0.99541…4+0.75487…⋅0.99541…3+0.56984…⋅0.99541…2+0.43015…⋅0.99541…+1.32471…=4.04387…f′(v5​)=4⋅0.99541…3+2.26463…⋅0.99541…2+1.13968…⋅0.99541…+0.43015…=7.75380…v6​=0.47388…
Δv6​=∣0.47388…−0.99541…∣=0.52153…Δv6​=0.52153…
v7​=−0.46459…:Δv7​=0.93847…
f(v6​)=0.47388…4+0.75487…⋅0.47388…3+0.56984…⋅0.47388…2+0.43015…⋅0.47388…+1.32471…=1.78729…f′(v6​)=4⋅0.47388…3+2.26463…⋅0.47388…2+1.13968…⋅0.47388…+0.43015…=1.90446…v7​=−0.46459…
Δv7​=∣−0.46459…−0.47388…∣=0.93847…Δv7​=0.93847…
v8​=104.25021…:Δv8​=104.71480…
f(v7​)=(−0.46459…)4+0.75487…(−0.46459…)3+0.56984…(−0.46459…)2+0.43015…(−0.46459…)+1.32471…=1.21875…f′(v7​)=4(−0.46459…)3+2.26463…(−0.46459…)2+1.13968…(−0.46459…)+0.43015…=−0.01163…v8​=104.25021…
Δv8​=∣104.25021…−(−0.46459…)∣=104.71480…Δv8​=104.71480…
Không thể tìm được lời giải
Giải pháp làv≈0.75487…
v≈0.75487…
Thay thế trở lại v=u2,giải quyết cho u
Giải u2=0.75487…:u=0.75487…​,u=−0.75487…​
u2=0.75487…
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=0.75487…​,u=−0.75487…​
Các lời giải là
u=0.75487…​,u=−0.75487…​
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=0.75487…​,cos(x)=−0.75487…​
cos(x)=0.75487…​,cos(x)=−0.75487…​
cos(x)=0.75487…​:x=arccos(0.75487…​)+2πn,x=2π−arccos(0.75487…​)+2πn
cos(x)=0.75487…​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=0.75487…​
Các lời giải chung cho cos(x)=0.75487…​cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=2π−arccos(a)+2πnx=arccos(0.75487…​)+2πn,x=2π−arccos(0.75487…​)+2πn
x=arccos(0.75487…​)+2πn,x=2π−arccos(0.75487…​)+2πn
cos(x)=−0.75487…​:x=arccos(−0.75487…​)+2πn,x=−arccos(−0.75487…​)+2πn
cos(x)=−0.75487…​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=−0.75487…​
Các lời giải chung cho cos(x)=−0.75487…​cos(x)=−a⇒x=arccos(−a)+2πn,x=−arccos(−a)+2πnx=arccos(−0.75487…​)+2πn,x=−arccos(−0.75487…​)+2πn
x=arccos(−0.75487…​)+2πn,x=−arccos(−0.75487…​)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=arccos(0.75487…​)+2πn,x=2π−arccos(0.75487…​)+2πn,x=arccos(−0.75487…​)+2πn,x=−arccos(−0.75487…​)+2πn
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàocos5(x)−sin(x)=0
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải arccos(0.75487…​)+2πn:Đúng
arccos(0.75487…​)+2πn
Thay n=1arccos(0.75487…​)+2π1
Thay cos5(x)−sin(x)=0vàox=arccos(0.75487…​)+2π1cos5(arccos(0.75487…​)+2π1)−sin(arccos(0.75487…​)+2π1)=0
Tinh chỉnh0=0
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải 2π−arccos(0.75487…​)+2πn:Sai
2π−arccos(0.75487…​)+2πn
Thay n=12π−arccos(0.75487…​)+2π1
Thay cos5(x)−sin(x)=0vàox=2π−arccos(0.75487…​)+2π1cos5(2π−arccos(0.75487…​)+2π1)−sin(2π−arccos(0.75487…​)+2π1)=0
Tinh chỉnh0.99019…=0
⇒Sai
Kiểm tra lời giải arccos(−0.75487…​)+2πn:Sai
arccos(−0.75487…​)+2πn
Thay n=1arccos(−0.75487…​)+2π1
Thay cos5(x)−sin(x)=0vàox=arccos(−0.75487…​)+2π1cos5(arccos(−0.75487…​)+2π1)−sin(arccos(−0.75487…​)+2π1)=0
Tinh chỉnh−0.99019…=0
⇒Sai
Kiểm tra lời giải −arccos(−0.75487…​)+2πn:Đúng
−arccos(−0.75487…​)+2πn
Thay n=1−arccos(−0.75487…​)+2π1
Thay cos5(x)−sin(x)=0vàox=−arccos(−0.75487…​)+2π1cos5(−arccos(−0.75487…​)+2π1)−sin(−arccos(−0.75487…​)+2π1)=0
Tinh chỉnh0=0
⇒Đuˊng
x=arccos(0.75487…​)+2πn,x=−arccos(−0.75487…​)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=0.51794…+2πn,x=−2.62364…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

solvefor x,y= 1/(5sin(2x))solveforx,y=5sin(2x)1​cos(θ)= 3/(sqrt(35))cos(θ)=35​3​csc^2(θ)-3csc(θ)+2=0csc2(θ)−3csc(θ)+2=0sin(3x)=sqrt(2)sin(3x)=2​4*cos(x)+5=04⋅cos(x)+5=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024