Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tan(x-10)cot(20-x)=1

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan(x−10∘)cot(20∘−x)=1

Lời Giải

x=180∘n+15∘,x=105∘+180∘n
+1
radian
x=12π​+πn,x=127π​+πn
Các bước giải pháp
tan(x−10∘)cot(20∘−x)=1
Trừ 1 cho cả hai bêntan(x−10∘)cot(20∘−x)−1=0
Rút gọn tan(x−10∘)cot(20∘−x)−1:tan(1818x−180∘​)cot(9180∘−9x​)−1
tan(x−10∘)cot(20∘−x)−1
tan(x−10∘)cot(20∘−x)=tan(1818x−180∘​)cot(9180∘−9x​)
tan(x−10∘)cot(20∘−x)
Hợp x−10∘:1818x−180∘​
x−10∘
Chuyển phần tử thành phân số: x=18x18​=18x⋅18​−10∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=18x⋅18−180∘​
=tan(1818x−180∘​)cot(−x+20∘)
Hợp 20∘−x:9180∘−9x​
20∘−x
Chuyển phần tử thành phân số: x=9x9​=20∘−9x⋅9​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=9180∘−x⋅9​
=tan(1818x−180∘​)cot(9−9x+180∘​)
=tan(1818x−180∘​)cot(9−9x+180∘​)−1
tan(1818x−180∘​)cot(9180∘−9x​)−1=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
−1+cot(9180∘−9x​)tan(18−180∘+18x​)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cot(x)=sin(x)cos(x)​=−1+sin(9180∘−9x​)cos(9180∘−9x​)​tan(18−180∘+18x​)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​=−1+sin(9180∘−9x​)cos(9180∘−9x​)​⋅cos(18−180∘+18x​)sin(18−180∘+18x​)​
Rút gọn −1+sin(9180∘−9x​)cos(9180∘−9x​)​⋅cos(18−180∘+18x​)sin(18−180∘+18x​)​:sin(9180∘−9x​)cos(18−180∘+18x​)−sin(9180∘−9x​)cos(18−180∘+18x​)+cos(9180∘−9x​)sin(18−180∘+18x​)​
−1+sin(9180∘−9x​)cos(9180∘−9x​)​⋅cos(18−180∘+18x​)sin(18−180∘+18x​)​
Nhân sin(9180∘−9x​)cos(9180∘−9x​)​⋅cos(18−180∘+18x​)sin(18−180∘+18x​)​:sin(9−9x+180∘​)cos(1818x−180∘​)cos(9−9x+180∘​)sin(1818x−180∘​)​
sin(9180∘−9x​)cos(9180∘−9x​)​⋅cos(18−180∘+18x​)sin(18−180∘+18x​)​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=sin(9180∘−9x​)cos(18−180∘+18x​)cos(9180∘−9x​)sin(18−180∘+18x​)​
=−1+sin(9−9x+180∘​)cos(1818x−180∘​)cos(9−9x+180∘​)sin(1818x−180∘​)​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=sin(9180∘−9x​)cos(18−180∘+18x​)1sin(9180∘−9x​)cos(18−180∘+18x​)​=−sin(9180∘−9x​)cos(18−180∘+18x​)1⋅sin(9180∘−9x​)cos(18−180∘+18x​)​+sin(9180∘−9x​)cos(18−180∘+18x​)cos(9180∘−9x​)sin(18−180∘+18x​)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=sin(9180∘−9x​)cos(18−180∘+18x​)−1⋅sin(9180∘−9x​)cos(18−180∘+18x​)+cos(9180∘−9x​)sin(18−180∘+18x​)​
Nhân: 1⋅sin(9180∘−9x​)=sin(9180∘−9x​)=sin(9−9x+180∘​)cos(1818x−180∘​)−sin(9−9x+180∘​)cos(1818x−180∘​)+cos(9−9x+180∘​)sin(1818x−180∘​)​
=sin(9180∘−9x​)cos(18−180∘+18x​)−sin(9180∘−9x​)cos(18−180∘+18x​)+cos(9180∘−9x​)sin(18−180∘+18x​)​
cos(18−180∘+18x​)sin(9180∘−9x​)−cos(18−180∘+18x​)sin(9180∘−9x​)+cos(9180∘−9x​)sin(18−180∘+18x​)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0−cos(18−180∘+18x​)sin(9180∘−9x​)+cos(9180∘−9x​)sin(18−180∘+18x​)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−cos(18−180∘+18x​)sin(9180∘−9x​)+cos(9180∘−9x​)sin(18−180∘+18x​)
Sử dụng công thức trừ trong hằng đẳng thức: sin(s)cos(t)−cos(s)sin(t)=sin(s−t)=sin(18−180∘+18x​−9180∘−9x​)
sin(18−180∘+18x​−9180∘−9x​)=0
Các lời giải chung cho sin(18−180∘+18x​−9180∘−9x​)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
18−180∘+18x​−9180∘−9x​=0+360∘n,18−180∘+18x​−9180∘−9x​=180∘+360∘n
18−180∘+18x​−9180∘−9x​=0+360∘n,18−180∘+18x​−9180∘−9x​=180∘+360∘n
Giải 18−180∘+18x​−9180∘−9x​=0+360∘n:x=180∘n+15∘
18−180∘+18x​−9180∘−9x​=0+360∘n
0+360∘n=360∘n18−180∘+18x​−9180∘−9x​=360∘n
Nhân với LCM
18−180∘+18x​−9180∘−9x​=360∘n
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 18,9:18
18,9
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 18:2⋅3⋅3
18
18chia cho 218=9⋅2=2⋅9
9chia cho 39=3⋅3=2⋅3⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 9:3⋅3
9
9chia cho 39=3⋅3=3⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 18 hoặc 9=2⋅3⋅3
Nhân các số: 2⋅3⋅3=18=18
Nhân với LCM=1818−180∘+18x​⋅18−9180∘−9x​⋅18=360∘n⋅18
Rút gọn
18−180∘+18x​⋅18−9180∘−9x​⋅18=360∘n⋅18
Rút gọn 18−180∘+18x​⋅18:−180∘+18x
18−180∘+18x​⋅18
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=18(−180∘+18x)⋅18​
Triệt tiêu thừa số chung: 18=−−180∘+18x
Rút gọn −9180∘−9x​⋅18:−2(−9x+180∘)
−9180∘−9x​⋅18
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−9(180∘−9x)⋅18​
Chia các số: 918​=2=−2(−9x+180∘)
Rút gọn 360∘n⋅18:6480∘n
360∘n⋅18
Nhân các số: 2⋅18=36=6480∘n
−180∘+18x−2(−9x+180∘)=6480∘n
−180∘+18x−2(−9x+180∘)=6480∘n
−180∘+18x−2(−9x+180∘)=6480∘n
Mở rộng −180∘+18x−2(−9x+180∘):36x−540∘
−180∘+18x−2(−9x+180∘)
Mở rộng −2(−9x+180∘):18x−360∘
−2(−9x+180∘)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=−2,b=−9x,c=180∘=−2(−9x)+(−2)180∘
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,+(−a)=−a=2⋅9x−360∘
Nhân các số: 2⋅9=18=18x−360∘
=−180∘+18x+18x−360∘
Rút gọn −180∘+18x+18x−360∘:36x−540∘
−180∘+18x+18x−360∘
Nhóm các thuật ngữ=18x+18x−180∘−360∘
Thêm các phần tử tương tự: 18x+18x=36x=36x−180∘−360∘
Thêm các phần tử tương tự: −180∘−360∘=−540∘=36x−540∘
=36x−540∘
36x−540∘=6480∘n
Di chuyển 540∘sang vế phải
36x−540∘=6480∘n
Thêm 540∘ vào cả hai bên36x−540∘+540∘=6480∘n+540∘
Rút gọn36x=6480∘n+540∘
36x=6480∘n+540∘
Chia cả hai vế cho 36
36x=6480∘n+540∘
Chia cả hai vế cho 363636x​=366480∘n​+15∘
Rút gọn
3636x​=366480∘n​+15∘
Rút gọn 3636x​:x
3636x​
Chia các số: 3636​=1=x
Rút gọn 366480∘n​+15∘:180∘n+15∘
366480∘n​+15∘
Chia các số: 3636​=1=180∘n+15∘
Triệt tiêu 15∘:15∘
15∘
Triệt tiêu thừa số chung: 3=15∘
=180∘n+15∘
x=180∘n+15∘
x=180∘n+15∘
x=180∘n+15∘
Giải 18−180∘+18x​−9180∘−9x​=180∘+360∘n:x=105∘+180∘n
18−180∘+18x​−9180∘−9x​=180∘+360∘n
Nhân với LCM
18−180∘+18x​−9180∘−9x​=180∘+360∘n
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 18,9:18
18,9
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 18:2⋅3⋅3
18
18chia cho 218=9⋅2=2⋅9
9chia cho 39=3⋅3=2⋅3⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 9:3⋅3
9
9chia cho 39=3⋅3=3⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 18 hoặc 9=2⋅3⋅3
Nhân các số: 2⋅3⋅3=18=18
Nhân với LCM=1818−180∘+18x​⋅18−9180∘−9x​⋅18=180∘18+360∘n⋅18
Rút gọn
18−180∘+18x​⋅18−9180∘−9x​⋅18=180∘18+360∘n⋅18
Rút gọn 18−180∘+18x​⋅18:−180∘+18x
18−180∘+18x​⋅18
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=18(−180∘+18x)⋅18​
Triệt tiêu thừa số chung: 18=−−180∘+18x
Rút gọn −9180∘−9x​⋅18:−2(−9x+180∘)
−9180∘−9x​⋅18
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−9(180∘−9x)⋅18​
Chia các số: 918​=2=−2(−9x+180∘)
Rút gọn 180∘18:3240∘
180∘18
Áp dụng luật giao hoán: 180∘18=3240∘3240∘
Rút gọn 360∘n⋅18:6480∘n
360∘n⋅18
Nhân các số: 2⋅18=36=6480∘n
−180∘+18x−2(−9x+180∘)=3240∘+6480∘n
−180∘+18x−2(−9x+180∘)=3240∘+6480∘n
−180∘+18x−2(−9x+180∘)=3240∘+6480∘n
Mở rộng −180∘+18x−2(−9x+180∘):36x−540∘
−180∘+18x−2(−9x+180∘)
Mở rộng −2(−9x+180∘):18x−360∘
−2(−9x+180∘)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=−2,b=−9x,c=180∘=−2(−9x)+(−2)180∘
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,+(−a)=−a=2⋅9x−360∘
Nhân các số: 2⋅9=18=18x−360∘
=−180∘+18x+18x−360∘
Rút gọn −180∘+18x+18x−360∘:36x−540∘
−180∘+18x+18x−360∘
Nhóm các thuật ngữ=18x+18x−180∘−360∘
Thêm các phần tử tương tự: 18x+18x=36x=36x−180∘−360∘
Thêm các phần tử tương tự: −180∘−360∘=−540∘=36x−540∘
=36x−540∘
36x−540∘=3240∘+6480∘n
Di chuyển 540∘sang vế phải
36x−540∘=3240∘+6480∘n
Thêm 540∘ vào cả hai bên36x−540∘+540∘=3240∘+6480∘n+540∘
Rút gọn36x=3780∘+6480∘n
36x=3780∘+6480∘n
Chia cả hai vế cho 36
36x=3780∘+6480∘n
Chia cả hai vế cho 363636x​=105∘+366480∘n​
Rút gọn
3636x​=105∘+366480∘n​
Rút gọn 3636x​:x
3636x​
Chia các số: 3636​=1=x
Rút gọn 105∘+366480∘n​:105∘+180∘n
105∘+366480∘n​
Triệt tiêu 105∘:105∘
105∘
Triệt tiêu thừa số chung: 3=105∘
=105∘+366480∘n​
Chia các số: 3636​=1=105∘+180∘n
x=105∘+180∘n
x=105∘+180∘n
x=105∘+180∘n
x=180∘n+15∘,x=105∘+180∘n

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

3csc(2x)-4sin(2x)=03csc(2x)−4sin(2x)=03tan(B)-4=tan(B)-23tan(B)−4=tan(B)−2sin(2x)=5cos(2x)sin(2x)=5cos(2x)5sec(2x)+2=05sec(2x)+2=02.1sin(θ)=1.33sin(θ+90)2.1sin(θ)=1.33sin(θ+90∘)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024