Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

1/(2cos^2(x-1))=(1+tan^2(x))/(2sec^2(x))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2cos2(x−1)1​=2sec2(x)1+tan2(x)​

Lời Giải

x=π+2πn+1,x=2πn+1
+1
Độ
x=237.29577…∘+360∘n,x=57.29577…∘+360∘n
Các bước giải pháp
2cos2(x−1)1​=2sec2(x)1+tan2(x)​
Trừ 2sec2(x)1+tan2(x)​ cho cả hai bên2cos2(x−1)1​−2sec2(x)1+tan2(x)​=0
Rút gọn 2cos2(x−1)1​−2sec2(x)1+tan2(x)​:2cos2(x−1)sec2(x)sec2(x)−cos2(x−1)(1+tan2(x))​
2cos2(x−1)1​−2sec2(x)1+tan2(x)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2cos2(x−1),2sec2(x):2cos2(x−1)sec2(x)
2cos2(x−1),2sec2(x)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,2:2
2,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 2=2
Nhân các số: 2=2=2
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong 2cos2(x−1) hoặc 2sec2(x)=2cos2(x−1)sec2(x)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 2cos2(x−1)sec2(x)
Đối với 2cos2(x−1)1​:nhân mẫu số và tử số với sec2(x)2cos2(x−1)1​=2cos2(x−1)sec2(x)1⋅sec2(x)​=2cos2(x−1)sec2(x)sec2(x)​
Đối với 2sec2(x)1+tan2(x)​:nhân mẫu số và tử số với cos2(x−1)2sec2(x)1+tan2(x)​=2sec2(x)cos2(x−1)(1+tan2(x))cos2(x−1)​
=2cos2(x−1)sec2(x)sec2(x)​−2sec2(x)cos2(x−1)(1+tan2(x))cos2(x−1)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2cos2(x−1)sec2(x)sec2(x)−(1+tan2(x))cos2(x−1)​
2cos2(x−1)sec2(x)sec2(x)−cos2(x−1)(1+tan2(x))​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0sec2(x)−cos2(x−1)(1+tan2(x))=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sec2(x)−(1+tan2(x))cos2(−1+x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: tan2(x)+1=sec2(x)=sec2(x)−cos2(−1+x)sec2(x)
sec2(x)−cos2(−1+x)sec2(x)=0
Hệ số sec2(x)−cos2(−1+x)sec2(x):−sec2(x)(cos(−1+x)+1)(cos(−1+x)−1)
sec2(x)−cos2(−1+x)sec2(x)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −sec2(x)=−sec2(x)(−1+cos2(−1+x))
Hệ số cos2(−1+x)−1:(cos(−1+x)+1)(cos(−1+x)−1)
cos2(−1+x)−1
Viết lại 1 dưới dạng 12=cos2(−1+x)−12
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)cos2(−1+x)−12=(cos(−1+x)+1)(cos(−1+x)−1)=(cos(−1+x)+1)(cos(−1+x)−1)
=−sec2(x)(cos(−1+x)+1)(cos(−1+x)−1)
−sec2(x)(cos(−1+x)+1)(cos(−1+x)−1)=0
Giải từng phần riêng biệtsec2(x)=0orcos(−1+x)+1=0orcos(−1+x)−1=0
sec2(x)=0:Không có nghiệm
sec2(x)=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
sec(x)=0
sec(x)≤−1orsec(x)≥1Kho^ngcoˊnghiệm
cos(−1+x)+1=0:x=π+2πn+1
cos(−1+x)+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
cos(−1+x)+1=0
Trừ 1 cho cả hai bêncos(−1+x)+1−1=0−1
Rút gọncos(−1+x)=−1
cos(−1+x)=−1
Các lời giải chung cho cos(−1+x)=−1
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
−1+x=π+2πn
−1+x=π+2πn
Giải −1+x=π+2πn:x=π+2πn+1
−1+x=π+2πn
Di chuyển 1sang vế phải
−1+x=π+2πn
Thêm 1 vào cả hai bên−1+x+1=π+2πn+1
Rút gọnx=π+2πn+1
x=π+2πn+1
x=π+2πn+1
cos(−1+x)−1=0:x=2πn+1
cos(−1+x)−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
cos(−1+x)−1=0
Thêm 1 vào cả hai bêncos(−1+x)−1+1=0+1
Rút gọncos(−1+x)=1
cos(−1+x)=1
Các lời giải chung cho cos(−1+x)=1
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
−1+x=0+2πn
−1+x=0+2πn
Giải −1+x=0+2πn:x=2πn+1
−1+x=0+2πn
0+2πn=2πn−1+x=2πn
Di chuyển 1sang vế phải
−1+x=2πn
Thêm 1 vào cả hai bên−1+x+1=2πn+1
Rút gọnx=2πn+1
x=2πn+1
x=2πn+1
Kết hợp tất cả các cách giảix=π+2πn+1,x=2πn+1

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(2x)-2cos(2x)=0sin(2x)−2cos(2x)=0tan(x)=(87.092)/(86.676)tan(x)=86.67687.092​csc(x)=-3/2csc(x)=−23​1+3sin(θ)=01+3sin(θ)=0(tan(2x))/(sin(x))=-2sin(x)tan(2x)​=−2
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024