Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tan(arcsin(5/13)+pi/6)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan(arcsin(135​)+6π​)

Lời Giải

407240+1693​​
+1
Số thập phân
1.30888…
Các bước giải pháp
tan(arcsin(135​)+6π​)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:1−tan(arcsin(135​))tan(6π​)tan(arcsin(135​))+tan(6π​)​
tan(arcsin(135​)+6π​)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: tan(s+t)=1−tan(s)tan(t)tan(s)+tan(t)​=1−tan(arcsin(135​))tan(6π​)tan(arcsin(135​))+tan(6π​)​
=1−tan(arcsin(135​))tan(6π​)tan(arcsin(135​))+tan(6π​)​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:tan(arcsin(135​))=125​
tan(arcsin(135​))
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:tan(arcsin(135​))=1−(135​)2(135​)1−(135​)2​​
Sử dụng hằng đẳng thức sautan(arcsin(x))=1−x2x1−x2​​
=1−(135​)2(135​)1−(135​)2​​
=1−(135​)2135​1−(135​)2​​
Rút gọn=125​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:tan(6π​)=33​​
tan(6π​)
tan(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​tan(x)033​​13​±∞−3​−1−33​​​​
=33​​
=1−125​⋅33​​125​+33​​​
Rút gọn 1−125​⋅33​​125​+33​​​:407240+1693​​
1−125​⋅33​​125​+33​​​
125​⋅33​​=3653​​
125​⋅33​​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=12⋅353​​
Nhân các số: 12⋅3=36=3653​​
=1−3653​​125​+33​​​
Hợp 125​+33​​:125+43​​
125​+33​​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 12,3:12
12,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 12:2⋅2⋅3
12
12chia cho 212=6⋅2=2⋅6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 12 hoặc 3=2⋅2⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅3=12=12
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 12
Đối với 33​​:nhân mẫu số và tử số với 433​​=3⋅43​⋅4​=123​⋅4​
=125​+123​⋅4​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=125+3​⋅4​
=1−3653​​125+43​​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=12(1−3653​​)5+3​⋅4​
Hợp 1−3653​​:3636−53​​
1−3653​​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=361⋅36​=361⋅36​−3653​​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=361⋅36−53​​
Nhân các số: 1⋅36=36=3636−53​​
=12⋅3636−53​​5+43​​
Nhân 12⋅3636−53​​:336−53​​
12⋅3636−53​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=36(36−53​)⋅12​
Triệt tiêu thừa số chung: 12=336−53​​
=336−53​​5+43​​
Áp dụng quy tắc phân số: cb​a​=ba⋅c​=36−53​(5+3​⋅4)⋅3​
Hữu tỷ hóa 36−53​3(5+43​)​:407240+1693​​
36−53​3(5+43​)​
Nhân với liên hợp của 36+53​36+53​​=(36−53​)(36+53​)(5+3​⋅4)⋅3(36+53​)​
(5+3​⋅4)⋅3(36+53​)=720+5073​
(5+3​⋅4)⋅3(36+53​)
=3(5+43​)(36+53​)
Mở rộng (5+3​⋅4)(36+53​):240+1693​
(5+3​⋅4)(36+53​)
Áp dụng phương pháp FOIL: (a+b)(c+d)=ac+ad+bc+bda=5,b=3​⋅4,c=36,d=53​=5⋅36+5⋅53​+3​⋅4⋅36+3​⋅4⋅53​
=5⋅36+5⋅53​+4⋅363​+4⋅53​3​
Rút gọn 5⋅36+5⋅53​+4⋅363​+4⋅53​3​:240+1693​
5⋅36+5⋅53​+4⋅363​+4⋅53​3​
5⋅36=180
5⋅36
Nhân các số: 5⋅36=180=180
5⋅53​=253​
5⋅53​
Nhân các số: 5⋅5=25=253​
4⋅363​=1443​
4⋅363​
Nhân các số: 4⋅36=144=1443​
4⋅53​3​=60
4⋅53​3​
Nhân các số: 4⋅5=20=203​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=20⋅3
Nhân các số: 20⋅3=60=60
=180+253​+1443​+60
Thêm các phần tử tương tự: 253​+1443​=1693​=180+1693​+60
Thêm các số: 180+60=240=240+1693​
=240+1693​
=3(240+1693​)
Mở rộng 3(240+1693​):720+5073​
3(240+1693​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=3,b=240,c=1693​=3⋅240+3⋅1693​
Rút gọn 3⋅240+3⋅1693​:720+5073​
3⋅240+3⋅1693​
Nhân các số: 3⋅240=720=720+3⋅1693​
Nhân các số: 3⋅169=507=720+5073​
=720+5073​
=720+5073​
(36−53​)(36+53​)=1221
(36−53​)(36+53​)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a−b)(a+b)=a2−b2a=36,b=53​=362−(53​)2
Rút gọn 362−(53​)2:1221
362−(53​)2
362=1296
362
362=1296=1296
(53​)2=75
(53​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=52(3​)2
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=52⋅3
52=25=25⋅3
Nhân các số: 25⋅3=75=75
=1296−75
Trừ các số: 1296−75=1221=1221
=1221
=1221720+5073​​
Hệ số 720+5073​:3(240+1693​)
720+5073​
Viết lại thành=3⋅240+3⋅1693​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 3=3(240+1693​)
=12213(240+1693​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 3=407240+1693​​
=407240+1693​​
=407240+1693​​

Ví dụ phổ biến

cos(2arccos(-(sqrt(2))/2))cos(2arccos(−22​​))arccos(1/(sqrt(11)))arccos(11​1​)arctan(2+sqrt(3))arctan(2+3​)sin(90+30)sin(90∘+30∘)cos(arctan(1/2)-3pi)cos(arctan(21​)−3π)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024