Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

4tanh(x)-1/(cosh(x))=1

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

4tanh(x)−cosh(x)1​=1

Lời Giải

x=ln(35​)
+1
Độ
x=29.26815…∘
Các bước giải pháp
4tanh(x)−cosh(x)1​=1
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
4tanh(x)−cosh(x)1​=1
Sử dụng hàm Hyperbol: cosh(x)=2ex+e−x​4tanh(x)−2ex+e−x​1​=1
Sử dụng hàm Hyperbol: tanh(x)=ex+e−xex−e−x​4⋅ex+e−xex−e−x​−2ex+e−x​1​=1
4⋅ex+e−xex−e−x​−2ex+e−x​1​=1
4⋅ex+e−xex−e−x​−2ex+e−x​1​=1:x=ln(35​)
4⋅ex+e−xex−e−x​−2ex+e−x​1​=1
Nhân cả hai vế với 2ex+e−x​4⋅ex+e−xex−e−x​⋅2ex+e−x​−2ex+e−x​1​⋅2ex+e−x​=1⋅2ex+e−x​
Rút gọn2(ex−e−x)−1=2ex+e−x​
Áp dụng quy tắc số mũ
2(ex−e−x)−1=2ex+e−x​
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce−x=(ex)−12(ex−(ex)−1)−1=2ex+(ex)−1​
2(ex−(ex)−1)−1=2ex+(ex)−1​
Viết lại phương trình với ex=u2(u−(u)−1)−1=2u+(u)−1​
Giải 2(u−u−1)−1=2u+u−1​:u=35​,u=−1
2(u−u−1)−1=2u+u−1​
Tinh chỉnh2(u−u1​)−1=2uu2+1​
Nhân cả hai vế với 2u
2(u−u1​)−1=2uu2+1​
Nhân cả hai vế với 2u2(u−u1​)⋅2u−1⋅2u=2uu2+1​⋅2u
Rút gọn
2(u−u1​)⋅2u−1⋅2u=2uu2+1​⋅2u
Rút gọn 2(u−u1​)⋅2u:4u(u−u1​)
2(u−u1​)⋅2u
Nhân các số: 2⋅2=4=4u(u−u1​)
Rút gọn −1⋅2u:−2u
−1⋅2u
Nhân các số: 1⋅2=2=−2u
Rút gọn 2uu2+1​⋅2u:u2+1
2uu2+1​⋅2u
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2u(u2+1)⋅2u​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=u(u2+1)u​
Triệt tiêu thừa số chung: u=u2+1
4u(u−u1​)−2u=u2+1
4u(u−u1​)−2u=u2+1
4u(u−u1​)−2u=u2+1
Mở rộng 4u(u−u1​)−2u:4u2−4−2u
4u(u−u1​)−2u
Mở rộng 4u(u−u1​):4u2−4
4u(u−u1​)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=4u,b=u,c=u1​=4uu−4uu1​
=4uu−4⋅u1​u
Rút gọn 4uu−4⋅u1​u:4u2−4
4uu−4⋅u1​u
4uu=4u2
4uu
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu=u1+1=4u1+1
Thêm các số: 1+1=2=4u2
4⋅u1​u=4
4⋅u1​u
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u1⋅4u​
Triệt tiêu thừa số chung: u=1⋅4
Nhân các số: 1⋅4=4=4
=4u2−4
=4u2−4
=4u2−4−2u
4u2−4−2u=u2+1
Di chuyển 4sang vế phải
4u2−4−2u=u2+1
Thêm 4 vào cả hai bên4u2−4−2u+4=u2+1+4
Rút gọn4u2−2u=u2+5
4u2−2u=u2+5
Giải 4u2−2u=u2+5:u=35​,u=−1
4u2−2u=u2+5
Di chuyển 5sang bên trái
4u2−2u=u2+5
Trừ 5 cho cả hai bên4u2−2u−5=u2+5−5
Rút gọn4u2−2u−5=u2
4u2−2u−5=u2
Di chuyển u2sang bên trái
4u2−2u−5=u2
Trừ u2 cho cả hai bên4u2−2u−5−u2=u2−u2
Rút gọn3u2−2u−5=0
3u2−2u−5=0
Giải bằng căn thức bậc hai
3u2−2u−5=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=3,b=−2,c=−5u1,2​=2⋅3−(−2)±(−2)2−4⋅3(−5)​​
u1,2​=2⋅3−(−2)±(−2)2−4⋅3(−5)​​
(−2)2−4⋅3(−5)​=8
(−2)2−4⋅3(−5)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−2)2+4⋅3⋅5​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−2)2=22=22+4⋅3⋅5​
Nhân các số: 4⋅3⋅5=60=22+60​
22=4=4+60​
Thêm các số: 4+60=64=64​
Phân tích số: 64=82=82​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a82​=8=8
u1,2​=2⋅3−(−2)±8​
Tách các lời giảiu1​=2⋅3−(−2)+8​,u2​=2⋅3−(−2)−8​
u=2⋅3−(−2)+8​:35​
2⋅3−(−2)+8​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅32+8​
Thêm các số: 2+8=10=2⋅310​
Nhân các số: 2⋅3=6=610​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=35​
u=2⋅3−(−2)−8​:−1
2⋅3−(−2)−8​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅32−8​
Trừ các số: 2−8=−6=2⋅3−6​
Nhân các số: 2⋅3=6=6−6​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−66​
Áp dụng quy tắc aa​=1=−1
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=35​,u=−1
u=35​,u=−1
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của 2(u−u−1)−1 và so sánh với 0
u=0
Lấy (các) mẫu số của 2u+u−1​ và so sánh với 0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=35​,u=−1
u=35​,u=−1
Thay thế trở lại u=ex,giải quyết cho x
Giải ex=35​:x=ln(35​)
ex=35​
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=35​
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(35​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(35​)
x=ln(35​)
Giải ex=−1:Không có nghiệm cho x∈R
ex=−1
af(x) không được bằng 0 hoặc âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
x=ln(35​)
Xác minh lời giải:x=ln(35​)Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào4⋅ex+e−xex−e−x​−2ex+e−x​1​=1
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay x=ln(35​):Đúng
4⋅eln(35​)+e−ln(35​)eln(35​)−e−ln(35​)​−2eln(35​)+e−ln(35​)​1​=1
4⋅eln(35​)+e−ln(35​)eln(35​)−e−ln(35​)​−2eln(35​)+e−ln(35​)​1​=1
4⋅eln(35​)+e−ln(35​)eln(35​)−e−ln(35​)​−2eln(35​)+e−ln(35​)​1​
4⋅eln(35​)+e−ln(35​)eln(35​)−e−ln(35​)​=1732​
4⋅eln(35​)+e−ln(35​)eln(35​)−e−ln(35​)​
eln(35​)+e−ln(35​)eln(35​)−e−ln(35​)​=178​
eln(35​)+e−ln(35​)eln(35​)−e−ln(35​)​
eln(35​)=35​
eln(35​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=b=35​
e−ln(35​)=53​
e−ln(35​)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=(eln(35​))−1
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(35​)=35​=(35​)−1
Áp dụng quy tắc số mũ: a−1=a1​=35​1​
Áp dụng quy tắc phân số: cb​1​=bc​=53​
=35​+53​eln(35​)−e−ln(35​)​
eln(35​)=35​
eln(35​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=b=35​
e−ln(35​)=53​
e−ln(35​)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=(eln(35​))−1
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(35​)=35​=(35​)−1
Áp dụng quy tắc số mũ: a−1=a1​=35​1​
Áp dụng quy tắc phân số: cb​1​=bc​=53​
=35​+53​35​−53​​
Hợp 35​+53​:1534​
35​+53​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 3,5:15
3,5
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 5:5
5
5 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=5
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 3 hoặc 5=3⋅5
Nhân các số: 3⋅5=15=15
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 15
Đối với 35​:nhân mẫu số và tử số với 535​=3⋅55⋅5​=1525​
Đối với 53​:nhân mẫu số và tử số với 353​=5⋅33⋅3​=159​
=1525​+159​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=1525+9​
Thêm các số: 25+9=34=1534​
=1534​35​−53​​
Hợp 35​−53​:1516​
35​−53​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 3,5:15
3,5
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 5:5
5
5 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=5
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 3 hoặc 5=3⋅5
Nhân các số: 3⋅5=15=15
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 15
Đối với 35​:nhân mẫu số và tử số với 535​=3⋅55⋅5​=1525​
Đối với 53​:nhân mẫu số và tử số với 353​=5⋅33⋅3​=159​
=1525​−159​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=1525−9​
Trừ các số: 25−9=16=1516​
=1534​1516​​
Chia phân số: dc​ba​​=b⋅ca⋅d​=15⋅3416⋅15​
Triệt tiêu thừa số chung: 15=3416​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=178​
=4⋅178​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=178⋅4​
Nhân các số: 8⋅4=32=1732​
2eln(35​)+e−ln(35​)​1​=1715​
2eln(35​)+e−ln(35​)​1​
Áp dụng quy tắc phân số: cb​1​=bc​=eln(35​)+e−ln(35​)2​
eln(35​)=35​
eln(35​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=b=35​
e−ln(35​)=53​
e−ln(35​)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c=(eln(35​))−1
Áp dụng quy tắc lôgarit: aloga​(b)=beln(35​)=35​=(35​)−1
Áp dụng quy tắc số mũ: a−1=a1​=35​1​
Áp dụng quy tắc phân số: cb​1​=bc​=53​
=35​+53​2​
Hợp 35​+53​:1534​
35​+53​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 3,5:15
3,5
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 5:5
5
5 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=5
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 3 hoặc 5=3⋅5
Nhân các số: 3⋅5=15=15
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 15
Đối với 35​:nhân mẫu số và tử số với 535​=3⋅55⋅5​=1525​
Đối với 53​:nhân mẫu số và tử số với 353​=5⋅33⋅3​=159​
=1525​+159​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=1525+9​
Thêm các số: 25+9=34=1534​
=1534​2​
Áp dụng quy tắc phân số: cb​a​=ba⋅c​=342⋅15​
Nhân các số: 2⋅15=30=3430​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1715​
=1732​−1715​
Rút gọn
1732​−1715​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=1732−15​
Trừ các số: 32−15=17=1717​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=1
1=1
Đuˊng
Giải pháp làx=ln(35​)
x=ln(35​)

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

2sin(θ)cos(θ)=sin(θ)2sin(θ)cos(θ)=sin(θ)cos(θ)=-(sqrt(11))/6cos(θ)=−611​​sin^2(x)-csc^2(x)=tan^2(x)-cot^2(x)sin2(x)−csc2(x)=tan2(x)−cot2(x)sin(x)= 53/54sin(x)=5453​2sin^2(x)+sin(x)-3=02sin2(x)+sin(x)−3=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024