Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

6sin(x)-2cos(x)=7

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

6sin(x)−2cos(x)=7

Lời Giải

Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Các bước giải pháp
6sin(x)−2cos(x)=7
Thêm 2cos(x) vào cả hai bên6sin(x)=7+2cos(x)
Bình phương cả hai vế(6sin(x))2=(7+2cos(x))2
Trừ (7+2cos(x))2 cho cả hai bên36sin2(x)−49−28cos(x)−4cos2(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−49−28cos(x)+36sin2(x)−4cos2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1sin2(x)=1−cos2(x)=−49−28cos(x)+36(1−cos2(x))−4cos2(x)
Rút gọn −49−28cos(x)+36(1−cos2(x))−4cos2(x):−40cos2(x)−28cos(x)−13
−49−28cos(x)+36(1−cos2(x))−4cos2(x)
Mở rộng 36(1−cos2(x)):36−36cos2(x)
36(1−cos2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=36,b=1,c=cos2(x)=36⋅1−36cos2(x)
Nhân các số: 36⋅1=36=36−36cos2(x)
=−49−28cos(x)+36−36cos2(x)−4cos2(x)
Rút gọn −49−28cos(x)+36−36cos2(x)−4cos2(x):−40cos2(x)−28cos(x)−13
−49−28cos(x)+36−36cos2(x)−4cos2(x)
Thêm các phần tử tương tự: −36cos2(x)−4cos2(x)=−40cos2(x)=−49−28cos(x)+36−40cos2(x)
Nhóm các thuật ngữ=−28cos(x)−40cos2(x)−49+36
Cộng/Trừ các số: −49+36=−13=−40cos2(x)−28cos(x)−13
=−40cos2(x)−28cos(x)−13
=−40cos2(x)−28cos(x)−13
−13−28cos(x)−40cos2(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−13−28cos(x)−40cos2(x)=0
Cho: cos(x)=u−13−28u−40u2=0
−13−28u−40u2=0:u=−207​−i209​,u=−207​+i209​
−13−28u−40u2=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0−40u2−28u−13=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−40u2−28u−13=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−40,b=−28,c=−13u1,2​=2(−40)−(−28)±(−28)2−4(−40)(−13)​​
u1,2​=2(−40)−(−28)±(−28)2−4(−40)(−13)​​
Rút gọn (−28)2−4(−40)(−13)​:36i
(−28)2−4(−40)(−13)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−28)2−4⋅40⋅13​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−28)2=282=282−4⋅40⋅13​
Nhân các số: 4⋅40⋅13=2080=282−2080​
Áp dụng quy tắc số ảo: −a​=ia​=i2080−282​
−282+2080​=36
−282+2080​
282=784=−784+2080​
Cộng/Trừ các số: −784+2080=1296=1296​
Phân tích số: 1296=362=362​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a362​=36=36
=36i
u1,2​=2(−40)−(−28)±36i​
Tách các lời giảiu1​=2(−40)−(−28)+36i​,u2​=2(−40)−(−28)−36i​
u=2(−40)−(−28)+36i​:−207​−i209​
2(−40)−(−28)+36i​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a,−(−a)=a=−2⋅4028+36i​
Nhân các số: 2⋅40=80=−8028+36i​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−8028+36i​
Triệt tiêu 8028+36i​:207+9i​
8028+36i​
Hệ số 28+36i:4(7+9i)
28+36i
Viết lại thành=4⋅7+4⋅9i
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=4(7+9i)
=804(7+9i)​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=207+9i​
=−207+9i​
Viết lại −207+9i​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −207​−209​i
−207+9i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​207+9i​=−(207​)−(209i​)=−(207​)−(209i​)
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=−207​−209i​
=−207​−209​i
u=2(−40)−(−28)−36i​:−207​+i209​
2(−40)−(−28)−36i​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a,−(−a)=a=−2⋅4028−36i​
Nhân các số: 2⋅40=80=−8028−36i​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−8028−36i​
Triệt tiêu 8028−36i​:207−9i​
8028−36i​
Hệ số 28−36i:4(7−9i)
28−36i
Viết lại thành=4⋅7−4⋅9i
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=4(7−9i)
=804(7−9i)​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=207−9i​
=−207−9i​
Viết lại −207−9i​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −207​+209​i
−207−9i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​207−9i​=−(207​)−(−209i​)=−(207​)−(−209i​)
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a,−(−a)=a=−207​+209i​
=−207​+209​i
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−207​−i209​,u=−207​+i209​
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=−207​−i209​,cos(x)=−207​+i209​
cos(x)=−207​−i209​,cos(x)=−207​+i209​
cos(x)=−207​−i209​:Không có nghiệm
cos(x)=−207​−i209​
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=−207​+i209​:Không có nghiệm
cos(x)=−207​+i209​
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảiKho^ngcoˊnghiệm
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào6sin(x)−2cos(x)=7
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

csc^2(x)+4csc(x)-5=0csc2(x)+4csc(x)−5=08sin(x)=4cos^2(x)-78sin(x)=4cos2(x)−7cos(x)-1=0,0<= x<= 2picos(x)−1=0,0≤x≤2πsin(x)=(4.8)/(5.5)sin(x)=5.54.8​2cos^2(x)=4-5sin(x)2cos2(x)=4−5sin(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024