Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

chứng minh cos^6(105)=((1+cos(210))/2)^3

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

chứng minh cos6(105∘)=(21+cos(210∘)​)3

Lời Giải

Đuˊng
Các bước giải pháp
cos6(105∘)=(21+cos(210∘)​)3
Thao tác bên tráicos6(105∘)
Mở rộng cos6(105∘):3213​−64153​​
cos6(105∘)
cos(105∘)=42​(1−3​)​
cos(105∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(60∘)cos(45∘)−sin(60∘)sin(45∘)
cos(105∘)
Viết cos(105∘)thành cos(60∘+45∘)=cos(60∘+45∘)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: cos(s+t)=cos(s)cos(t)−sin(s)sin(t)=cos(60∘)cos(45∘)−sin(60∘)sin(45∘)
=cos(60∘)cos(45∘)−sin(60∘)sin(45∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(60∘)=21​
cos(60∘)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=21​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(45∘)=22​​
cos(45∘)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=22​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(60∘)=23​​
sin(60∘)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=23​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(45∘)=22​​
sin(45∘)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=22​​
=21​⋅22​​−23​​⋅22​​
Rút gọn 21​⋅22​​−23​​⋅22​​:42​(1−3​)​
21​⋅22​​−23​​⋅22​​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 22​​=22​​(21​−23​​)
21​−23​​=21−3​​
21​−23​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=21−3​​
=22​​⋅21−3​​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅2(1−3​)2​​
Nhân các số: 2⋅2=4=42​(1−3​)​
=42​(1−3​)​
=(42​(1−3​)​)6
Rút gọn
(42​(1−3​)​)6
42​(1−3​)​=42​−6​​
42​(1−3​)​
Mở rộng 2​(1−3​):2​−6​
2​(1−3​)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2​,b=1,c=3​=2​⋅1−2​3​
=1⋅2​−2​3​
Rút gọn 1⋅2​−2​3​:2​−6​
1⋅2​−2​3​
1⋅2​=2​
1⋅2​
Nhân: 1⋅2​=2​=2​
2​3​=6​
2​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​2​3​=2⋅3​=2⋅3​
Nhân các số: 2⋅3=6=6​
=2​−6​
=2​−6​
=42​−6​​
=(42​−6​​)6
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=46(2​−6​)6​
(2​−6​)6=1664−9603​
(2​−6​)6
Áp dụng định lý nhị thức: (a+b)n=i=0∑n​(in​)a(n−i)bia=2​,b=−6​
=i=0∑6​(i6​)(2​)(6−i)(−6​)i
Khai triển phép tổng
(in​)=i!(n−i)!n!​
i=0:0!(6−0)!6!​(2​)6(−6​)0
i=1:1!(6−1)!6!​(2​)5(−6​)1
i=2:2!(6−2)!6!​(2​)4(−6​)2
i=3:3!(6−3)!6!​(2​)3(−6​)3
i=4:4!(6−4)!6!​(2​)2(−6​)4
i=5:5!(6−5)!6!​(2​)1(−6​)5
i=6:6!(6−6)!6!​(2​)0(−6​)6
=0!(6−0)!6!​(2​)6(−6​)0+1!(6−1)!6!​(2​)5(−6​)1+2!(6−2)!6!​(2​)4(−6​)2+3!(6−3)!6!​(2​)3(−6​)3+4!(6−4)!6!​(2​)2(−6​)4+5!(6−5)!6!​(2​)1(−6​)5+6!(6−6)!6!​(2​)0(−6​)6
=0!(6−0)!6!​(2​)6(−6​)0+1!(6−1)!6!​(2​)5(−6​)1+2!(6−2)!6!​(2​)4(−6​)2+3!(6−3)!6!​(2​)3(−6​)3+4!(6−4)!6!​(2​)2(−6​)4+5!(6−5)!6!​(2​)1(−6​)5+6!(6−6)!6!​(2​)0(−6​)6
0!(6−0)!6!​(2​)6(−6​)0=8
0!(6−0)!6!​(2​)6(−6​)0
Áp dụng quy tắc a0=1,a=0(−6​)0=1=1⋅0!(6−0)!6!​(2​)6
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=1⋅0!(6−0)!6!(2​)6​
0!(6−0)!6!(2​)6​=8
0!(6−0)!6!(2​)6​
0!(6−0)!=6!
0!(6−0)!
Trừ các số: 6−0=6=0!⋅6!
Áp dụng quy tắc giai thừa: 0!=1=1⋅6!
Nhân: 1⋅6!=6!=6!
=6!6!(2​)6​
Triệt tiêu thừa số chung: 6!=(2​)6
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(221​)6
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=221​⋅6
21​⋅6=3
21​⋅6
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅6​
Nhân các số: 1⋅6=6=26​
Chia các số: 26​=3=3
=23
23=8=8
=1⋅8
Nhân các số: 1⋅8=8=8
1!(6−1)!6!​(2​)5(−6​)1=−483​
1!(6−1)!6!​(2​)5(−6​)1
Áp dụng quy tắc a1=a(−6​)1=−6​=1!(6−1)!6!​(2​)5(−6​)
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−1!(6−1)!6!​(2​)56​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−1!(6−1)!6!(2​)56​​
Trừ các số: 6−1=5=−1!⋅5!6​⋅6!(2​)5​
Triệt tiêu các giai thừa: (n−m)!n!​=n⋅(n−1)⋯(n−m+1),n>m5!6!​=6=−1!66​(2​)5​
(2​)5=222​
(2​)5
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(221​)5
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=221​⋅5
21​⋅5=25​
21​⋅5
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅5​
Nhân các số: 1⋅5=5=25​
=225​
225​=222​
225​
225​=22+21​=22+21​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=22⋅221​
Tinh chỉnh=222​
=222​
=−1!22⋅62​6​​
Rút gọn 6⋅222​6​:23⋅3⋅23​
6⋅222​6​
Số nguyên thừa số 6=2⋅3=2⋅3⋅222​6​
Số nguyên thừa số 6=2⋅3=2⋅3⋅222​2⋅3​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​2⋅3​=2​3​=2⋅3⋅222​2​3​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅22=21+2=3⋅21+22​2​3​
Thêm các số: 1+2=3=3⋅232​2​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=23⋅3⋅23​
=−1!23⋅3⋅23​​
Nhân các số: 3⋅2=6=−1!23⋅63​​
6⋅233​=483​
6⋅233​
23=8=6⋅83​
Nhân các số: 6⋅8=48=483​
=−1!483​​
Áp dụng quy tắc giai thừa: n!=1⋅2⋅3⋅…⋅n1!=1=−1483​​
Áp dụng quy tắc 1a​=a=−483​
2!(6−2)!6!​(2​)4(−6​)2=360
2!(6−2)!6!​(2​)4(−6​)2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2!(6−2)!6!(2​)4(−6​)2​
6!(2​)4(−6​)2=6!(2​)4(6​)2
6!(2​)4(−6​)2
(−6​)2=(6​)2
(−6​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−6​)2=(6​)2=(6​)2
=6!(2​)4(6​)2
=2!(6−2)!6!(2​)4(6​)2​
Trừ các số: 6−2=4=2!⋅4!6!(2​)4(6​)2​
Triệt tiêu các giai thừa: (n−m)!n!​=n⋅(n−1)⋯(n−m+1),n>m4!6!​=6⋅5=2!6⋅5(2​)4(6​)2​
Tinh chỉnh=2!30(2​)4(6​)2​
(2​)4=22
(2​)4
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(221​)4
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=221​⋅4
21​⋅4=2
21​⋅4
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅4​
Nhân các số: 1⋅4=4=24​
Chia các số: 24​=2=2
=22
=2!22⋅30(6​)2​
(6​)2=6
(6​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(621​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=621​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=6
=2!22⋅30⋅6​
Nhân các số: 30⋅6=180=2!22⋅180​
180⋅22=720
180⋅22
22=4=180⋅4
Nhân các số: 180⋅4=720=720
=2!720​
2!=2
2!
Áp dụng quy tắc giai thừa: n!=1⋅2⋅3⋅…⋅n2!=1⋅2=1⋅2
Nhân các số: 1⋅2=2=2
=2720​
Chia các số: 2720​=360=360
3!(6−3)!6!​(2​)3(−6​)3=−4803​
3!(6−3)!6!​(2​)3(−6​)3
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=3!(6−3)!6!(2​)3(−6​)3​
6!(2​)3(−6​)3=−6!(23​)3
6!(2​)3(−6​)3
(−6​)3=−(6​)3
(−6​)3
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=−an,nếu n là lẻ(−6​)3=−(6​)3=−(6​)3
=6!(2​)3(−(6​)3)
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−6!(2​)3(6​)3
Áp dụng quy tắc số mũ: ambm=(ab)m(2​)3(6​)3=(2​6​)3=−6!(2​6​)3
2​6​=23​
2​6​
Số nguyên thừa số 6=2⋅3=2​2⋅3​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​2⋅3​=2​3​=2​2​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=23​
=−6!(23​)3
=3!(6−3)!−6!(23​)3​
Trừ các số: 6−3=3=3!⋅3!−6!(23​)3​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−3!⋅3!6!(23​)3​
Triệt tiêu 3!⋅3!6!(23​)3​:3!120(23​)3​
3!⋅3!6!(23​)3​
Triệt tiêu các giai thừa: (n−m)!n!​=n⋅(n−1)⋯(n−m+1),n>m3!6!​=6⋅5⋅4=3!6⋅5⋅4(23​)3​
Tinh chỉnh=3!120(23​)3​
=−3!120(23​)3​
(23​)3=23⋅33​
(23​)3
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=23(3​)3
(3​)3:323​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)3
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅3
21​⋅3=23​
21​⋅3
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅3​
Nhân các số: 1⋅3=3=23​
=323​
=23⋅323​
323​=33​
323​
323​=31+21​=31+21​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=31⋅321​
Tinh chỉnh=33​
=23⋅33​
=−3!23⋅120⋅33​​
Nhân các số: 120⋅3=360=−3!23⋅3603​​
360⋅233​=28803​
360⋅233​
23=8=360⋅83​
Nhân các số: 360⋅8=2880=28803​
=−3!28803​​
3!=6
3!
Áp dụng quy tắc giai thừa: n!=1⋅2⋅3⋅…⋅n3!=1⋅2⋅3=1⋅2⋅3
Nhân các số: 1⋅2⋅3=6=6
=−628803​​
Chia các số: 62880​=480=−4803​
4!(6−4)!6!​(2​)2(−6​)4=1080
4!(6−4)!6!​(2​)2(−6​)4
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=4!(6−4)!6!(2​)2(−6​)4​
6!(2​)2(−6​)4=6!(6​)4(2​)2
6!(2​)2(−6​)4
(−6​)4=(6​)4
(−6​)4
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−6​)4=(6​)4=(6​)4
=6!(6​)4(2​)2
=4!(6−4)!6!(6​)4(2​)2​
Trừ các số: 6−4=2=4!⋅2!6!(6​)4(2​)2​
Triệt tiêu các giai thừa: (n−m)!n!​=n⋅(n−1)⋯(n−m+1),n>m4!6!​=6⋅5=2!6⋅5(6​)4(2​)2​
Tinh chỉnh=2!30(6​)4(2​)2​
(2​)2=2
(2​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(221​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=221​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=2
=2!30⋅2(6​)4​
(6​)4=62
(6​)4
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(621​)4
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=621​⋅4
21​⋅4=2
21​⋅4
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅4​
Nhân các số: 1⋅4=4=24​
Chia các số: 24​=2=2
=62
=2!62⋅30⋅2​
Nhân các số: 30⋅2=60=2!62⋅60​
60⋅62=2160
60⋅62
62=36=60⋅36
Nhân các số: 60⋅36=2160=2160
=2!2160​
2!=2
2!
Áp dụng quy tắc giai thừa: n!=1⋅2⋅3⋅…⋅n2!=1⋅2=1⋅2
Nhân các số: 1⋅2=2=2
=22160​
Chia các số: 22160​=1080=1080
5!(6−5)!6!​(2​)1(−6​)5=−4323​
5!(6−5)!6!​(2​)1(−6​)5
Áp dụng quy tắc a1=a(2​)1=2​=2​5!(6−5)!6!​(−6​)5
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=5!(6−5)!6!2​(−6​)5​
6!2​(−6​)5=−2​⋅6!(6​)5
6!2​(−6​)5
(−6​)5=−(6​)5
(−6​)5
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=−an,nếu n là lẻ(−6​)5=−(6​)5=−(6​)5
=2​⋅6!(−(6​)5)
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−6!2​(6​)5
=5!(6−5)!−2​⋅6!(6​)5​
Trừ các số: 6−5=1=5!⋅1!−2​⋅6!(6​)5​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−5!⋅1!6!2​(6​)5​
Triệt tiêu các giai thừa: (n−m)!n!​=n⋅(n−1)⋯(n−m+1),n>m5!6!​=6=−1!62​(6​)5​
(6​)5=626​
(6​)5
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(621​)5
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=621​⋅5
21​⋅5=25​
21​⋅5
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅5​
Nhân các số: 1⋅5=5=25​
=625​
625​=626​
625​
625​=62+21​=62+21​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=62⋅621​
Tinh chỉnh=626​
=626​
=−1!62⋅62​6​​
62​⋅626​=632​6​
62​⋅626​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c6⋅62=61+2=2​⋅61+26​
Thêm các số: 1+2=3=2​⋅636​
=−1!632​6​​
Rút gọn 2​⋅636​:24⋅333​
2​⋅636​
Số nguyên thừa số 6=2⋅3=2​(2⋅3)36​
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=acbc(2⋅3)3=23⋅33=2​⋅23⋅336​
Số nguyên thừa số 6=2⋅3=2​⋅23⋅332⋅3​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​2⋅3​=2​3​=2​⋅23⋅332​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=23⋅33⋅23​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c23⋅2=23+1=33⋅23+13​
Thêm các số: 3+1=4=33⋅243​
=−1!24⋅333​​
33⋅243​=4323​
33⋅243​
33=27=24⋅273​
24=16=27⋅163​
Nhân các số: 27⋅16=432=4323​
=−1!4323​​
Áp dụng quy tắc giai thừa: n!=1⋅2⋅3⋅…⋅n1!=1=−14323​​
Áp dụng quy tắc 1a​=a=−4323​
6!(6−6)!6!​(2​)0(−6​)6=216
6!(6−6)!6!​(2​)0(−6​)6
Áp dụng quy tắc a0=1,a=0(2​)0=1=1⋅6!(6−6)!6!​(−6​)6
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=1⋅6!(6−6)!6!(−6​)6​
Triệt tiêu thừa số chung: 6!=1⋅(6−6)!(−6​)6​
(6−6)!(−6​)6​=216
(6−6)!(−6​)6​
(−6​)6=(6​)6
(−6​)6
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−6​)6=(6​)6=(6​)6
=(6−6)!(6​)6​
(6−6)!=1
(6−6)!
Trừ các số: 6−6=0=0!
Áp dụng quy tắc giai thừa: 0!=1=1
=1(6​)6​
Áp dụng quy tắc 1a​=a=(6​)6
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(621​)6
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=621​⋅6
21​⋅6=3
21​⋅6
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅6​
Nhân các số: 1⋅6=6=26​
Chia các số: 26​=3=3
=63
63=216=216
=1⋅216
Nhân các số: 1⋅216=216=216
=8−483​+360−4803​+1080−4323​+216
Rút gọn 8−483​+360−4803​+1080−4323​+216:1664−9603​
8−483​+360−4803​+1080−4323​+216
Thêm các phần tử tương tự: −483​−4803​−4323​=−9603​=8−9603​+360+1080+216
Thêm các số: 8+360+1080+216=1664=1664−9603​
=1664−9603​
=461664−9603​​
Hệ số 1664−9603​:64(26−153​)
1664−9603​
Viết lại thành=64⋅26−64⋅153​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 64=64(26−153​)
=4664(26−153​)​
Hệ số 64:26
Hệ số 64=26
Hệ số 46:212
Hệ số 4=22=(22)6
Rút gọn (22)6:212
(22)6
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=22⋅6
Nhân các số: 2⋅6=12=212
=212
=21226(26−153​)​
Triệt tiêu 21226(26−153​)​:2626−153​​
21226(26−153​)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​21226​=212−61​=212−626−153​​
Trừ các số: 12−6=6=2626−153​​
=2626−153​​
26=64=6426−153​​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​6426−153​​=6426​−64153​​=6426​−64153​​
Triệt tiêu 6426​:3213​
6426​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=3213​
=3213​−64153​​
=3213​−64153​​
=3213​−64153​​
Thao tác bên phải(21+cos(210∘)​)3
Mở rộng (21+cos(210∘)​)3:3213​−64153​​
(21+cos(210∘)​)3
21+cos(210∘)​=42−3​​
21+cos(210∘)​
1+cos(210∘)=1−23​​
1+cos(210∘)
cos(210∘)=−23​​
cos(210∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(180∘)cos(30∘)−sin(180∘)sin(30∘)
cos(210∘)
Viết cos(210∘)thành cos(180∘+30∘)=cos(180∘+30∘)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: cos(s+t)=cos(s)cos(t)−sin(s)sin(t)=cos(180∘)cos(30∘)−sin(180∘)sin(30∘)
=cos(180∘)cos(30∘)−sin(180∘)sin(30∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(180∘)=(−1)
cos(180∘)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=(−1)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(30∘)=23​​
cos(30∘)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=23​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(180∘)=0
sin(180∘)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=0
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(30∘)=21​
sin(30∘)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=21​
=(−1)23​​−0⋅21​
Rút gọn=−23​​
=1−23​​
=21−23​​​
Hợp 1−23​​:22−3​​
1−23​​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=21⋅2​=21⋅2​−23​​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=21⋅2−3​​
Nhân các số: 1⋅2=2=22−3​​
=222−3​​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2⋅22−3​​
Nhân các số: 2⋅2=4=42−3​​
=(42−3​​)3
Rút gọn
(42−3​​)3
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=43(2−3​)3​
(2−3​)3=26−153​
(2−3​)3
Áp dụng Công thức Lập phương Hoàn hảo: (a−b)3=a3−3a2b+3ab2−b3a=2,b=3​
=23−3⋅223​+3⋅2(3​)2−(3​)3
Rút gọn 23−3⋅223​+3⋅2(3​)2−(3​)3:26−153​
23−3⋅223​+3⋅2(3​)2−(3​)3
23=8
23
23=8=8
3⋅223​=123​
3⋅223​
22=4=3⋅43​
Nhân các số: 3⋅4=12=123​
3⋅2(3​)2=18
3⋅2(3​)2
(3​)2=3
(3​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=3⋅2⋅3
Nhân các số: 3⋅2⋅3=18=18
(3​)3=33​
(3​)3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)3
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅3
21​⋅3=23​
21​⋅3
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅3​
Nhân các số: 1⋅3=3=23​
=323​
323​=33​
323​
323​=31+21​=31+21​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=31⋅321​
Tinh chỉnh=33​
=33​
=8−123​+18−33​
Thêm các phần tử tương tự: −123​−33​=−153​=8−153​+18
Thêm các số: 8+18=26=26−153​
=26−153​
=4326−153​​
43=64=6426−153​​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​6426−153​​=6426​−64153​​=6426​−64153​​
Triệt tiêu 6426​:3213​
6426​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=3213​
=3213​−64153​​
=3213​−64153​​
=3213​−64153​​
Chúng tôi đã cho thấy rằng hai bên có thể có cùng một dạng⇒Đuˊng

Ví dụ phổ biến

chứng minh 1+tan^2(45)=sec^2(45)prove1+tan2(45∘)=sec2(45∘)chứng minh (cot(x))/(cos(x))=csc(x)provecos(x)cot(x)​=csc(x)chứng minh (sin(x)cos(x))/(tan(x))=cos^2(x)provetan(x)sin(x)cos(x)​=cos2(x)chứng minh 2sin^2(2t)+cos(4t)=1prove2sin2(2t)+cos(4t)=1chứng minh (cos(θ)+cos(3θ))/(2cos(2θ))=cos(θ)prove2cos(2θ)cos(θ)+cos(3θ)​=cos(θ)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024