Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cos(2x)<=-sin(x)-2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cos(2x)≤−sin(x)−2

Lời Giải

x=−2π​+2πn
+1
Số thập phân
x=−1.57079…+2πn
Các bước giải pháp
cos(2x)≤−sin(x)−2
Di chuyển sin(x)sang bên trái
cos(2x)≤−sin(x)−2
Thêm sin(x) vào cả hai bêncos(2x)+sin(x)≤−sin(x)−2+sin(x)
cos(2x)+sin(x)≤−2
cos(2x)+sin(x)≤−2
Sử dụng hằng đẳng thức sau: cos(2x)=1−2sin2(x)1−2sin2(x)+sin(x)≤−2
Cho: u=sin(x)1−2u2+u≤−2
1−2u2+u≤−2:u≤−1oru≥23​
1−2u2+u≤−2
Viết lại ở dạng chuẩn
1−2u2+u≤−2
Thêm 2 vào cả hai bên1−2u2+u+2≤−2+2
Rút gọn−2u2+u+3≤0
−2u2+u+3≤0
Hệ số −2u2+u+3:−(u+1)(2u−3)
−2u2+u+3
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −1=−(2u2−u−3)
Hệ số 2u2−u−3:(u+1)(2u−3)
2u2−u−3
Chia biểu thức thành các nhóm
2u2−u−3
Định nghĩa
Các thừa số của 6:1,2,3,6
6
Ước số (Thừa số)
Tìm Các thừa số nguyên tố của 6:2,3
6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3
Thêm các thừa số nguyên tố: 2,3
Thêm 1 và số 6 chính nó1,6
Các thừa số của 61,2,3,6
Các thừa số âm của 6:−1,−2,−3,−6
Nhân các thừa số với −1 để có các thừa số âm−1,−2,−3,−6
Với mỗi hai thừa số sao cho u∗v=−6,kiểm tra xem u+v=−1
Kiểm tra u=1,v=−6:u∗v=−6,u+v=−5⇒SaiKiểm tra u=2,v=−3:u∗v=−6,u+v=−1⇒Đúng
u=2,v=−3
Nhóm thành (ax2+ux)+(vx+c)(2u2+2u)+(−3u−3)
=(2u2+2u)+(−3u−3)
Đưa ra ngoài ngoặc 2utừ 2u2+2u:2u(u+1)
2u2+2u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacu2=uu=2uu+2u
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2u=2u(u+1)
Đưa ra ngoài ngoặc −3từ −3u−3:−3(u+1)
−3u−3
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −3=−3(u+1)
=2u(u+1)−3(u+1)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc u+1=(u+1)(2u−3)
=−(u+1)(2u−3)
−(u+1)(2u−3)≤0
Nhân cả hai vế với −1 (đảo ngược bất đẳng thức)(−(u+1)(2u−3))(−1)≥0⋅(−1)
Rút gọn(u+1)(2u−3)≥0
Xác định các khoảng:
Tìm dấu của các thừa số của (u+1)(2u−3)
Tìm dấu của u+1
u+1=0:u=−1
u+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u+1=0
Trừ 1 cho cả hai bênu+1−1=0−1
Rút gọnu=−1
u=−1
u+1<0:u<−1
u+1<0
Di chuyển 1sang vế phải
u+1<0
Trừ 1 cho cả hai bênu+1−1<0−1
Rút gọnu<−1
u<−1
u+1>0:u>−1
u+1>0
Di chuyển 1sang vế phải
u+1>0
Trừ 1 cho cả hai bênu+1−1>0−1
Rút gọnu>−1
u>−1
Tìm dấu của 2u−3
2u−3=0:u=23​
2u−3=0
Di chuyển 3sang vế phải
2u−3=0
Thêm 3 vào cả hai bên2u−3+3=0+3
Rút gọn2u=3
2u=3
Chia cả hai vế cho 2
2u=3
Chia cả hai vế cho 222u​=23​
Rút gọnu=23​
u=23​
2u−3<0:u<23​
2u−3<0
Di chuyển 3sang vế phải
2u−3<0
Thêm 3 vào cả hai bên2u−3+3<0+3
Rút gọn2u<3
2u<3
Chia cả hai vế cho 2
2u<3
Chia cả hai vế cho 222u​<23​
Rút gọnu<23​
u<23​
2u−3>0:u>23​
2u−3>0
Di chuyển 3sang vế phải
2u−3>0
Thêm 3 vào cả hai bên2u−3+3>0+3
Rút gọn2u>3
2u>3
Chia cả hai vế cho 2
2u>3
Chia cả hai vế cho 222u​>23​
Rút gọnu>23​
u>23​
Tóm tắt trong một bảng:u+12u−3(u+1)(2u−3)​u<−1−−+​u=−10−0​−1<u<23​+−−​u=23​+00​u>23​+++​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: ≥0u<−1oru=−1oru=23​oru>23​
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
u≤−1oru=23​oru>23​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
u<−1hoặcu=−1
u≤−1
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
u≤−1hoặcu=23​
u≤−1oru=23​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
u≤−1oru=23​hoặcu>23​
u≤−1oru≥23​
u≤−1oru≥23​
u≤−1oru≥23​
u≤−1oru≥23​
Thay thế lại u=sin(x)sin(x)≤−1orsin(x)≥23​
sin(x)≤−1:x=−2π​+2πn
sin(x)≤−1
Đối với sin(x)≤a, nếu −1<a<1 thì −π−arcsin(a)+2πn≤x≤arcsin(a)+2πn−π−arcsin(−1)+2πn≤x≤arcsin(−1)+2πn
Rút gọn −π−arcsin(−1):−2π​
−π−arcsin(−1)
arcsin(−1)=−2π​
arcsin(−1)
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−1)=−arcsin(1)=−arcsin(1)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(1)=2π​
arcsin(1)
x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​
=2π​
=−2π​
=−π−(−2π​)
Rút gọn
−π−(−2π​)
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=−π+2π​
Chuyển phần tử thành phân số: π=2π2​=−2π2​+2π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2−π2+π​
Thêm các phần tử tương tự: −2π+π=−π=2−π​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−2π​
=−2π​
Rút gọn arcsin(−1):−2π​
arcsin(−1)
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−1)=−arcsin(1)=−arcsin(1)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(1)=2π​
arcsin(1)
x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​
=2π​
=−2π​
−2π​+2πn≤x≤−2π​+2πn
Rút gọnx=−2π​+2πn
sin(x)≥23​:Sai cho tất cả x∈R
sin(x)≥23​
Phạm vi của sin(x):−1≤sin(x)≤1
Định nghĩa miền giá trị của hàm số
Phạm vi của hàm cơ bản sinlà −1≤sin(x)≤1−1≤sin(x)≤1
sin(x)≥23​and−1≤sin(x)≤1:Sai
Cho y=sin(x)
Kết hợp các khoảngy≥23​and−1≤y≤1
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
y≥23​and−1≤y≤1
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
y≥23​và−1≤y≤1
Saichota^ˊtcảy∈R
Saichota^ˊtcảy∈R
Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Saichota^ˊtcảx∈R
Kết hợp các khoảngx=−2π​+2πnorSaichota^ˊtcảx∈R
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhaux=−2π​+2πn

Ví dụ phổ biến

sin(x)*cos(2x)>0sin(x)⋅cos(2x)>0cos^2(x)> 3/4cos2(x)>43​(3sin(x)-sqrt(3)cos(x))/(2cos(x)+1)<02cos(x)+13sin(x)−3​cos(x)​<0sin(x)-cos(x)+1>= 0sin(x)−cos(x)+1≥0cos(x)>-2cos(x)>−2
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024