Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

2sin(2x-30)+1>0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2sin(2x−30)+1>0

Lời Giải

12180−π​+πn<x<127π+180​+πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(12180−π​+πn,127π+180​+πn)
Số thập phân
14.73820…+πn<x<16.83259…+πn
Các bước giải pháp
2sin(2x−30)+1>0
Di chuyển 1sang vế phải
2sin(2x−30)+1>0
Trừ 1 cho cả hai bên2sin(2x−30)+1−1>0−1
Rút gọn2sin(2x−30)>−1
2sin(2x−30)>−1
Chia cả hai vế cho 2
2sin(2x−30)>−1
Chia cả hai vế cho 222sin(2x−30)​>2−1​
Rút gọnsin(2x−30)>−21​
sin(2x−30)>−21​
Đối với sin(x)>a, nếu −1≤a<1 thì arcsin(a)+2πn<x<π−arcsin(a)+2πnarcsin(−21​)+2πn<(2x−30)<π−arcsin(−21​)+2πn
Nếu a<u<bthì a<uandu<barcsin(−21​)+2πn<2x−30and2x−30<π−arcsin(−21​)+2πn
arcsin(−21​)+2πn<2x−30:x>12180−π​+πn
arcsin(−21​)+2πn<2x−30
Đổi bên2x−30>arcsin(−21​)+2πn
Rút gọn arcsin(−21​)+2πn:−6π​+2πn
arcsin(−21​)+2πn
arcsin(−21​)=−6π​
arcsin(−21​)
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−21​)=−arcsin(21​)=−arcsin(21​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(21​)=6π​
arcsin(21​)
x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​
=6π​
=−6π​
=−6π​+2πn
2x−30>−6π​+2πn
Di chuyển 30sang vế phải
2x−30>−6π​+2πn
Thêm 30 vào cả hai bên2x−30+30>−6π​+2πn+30
Rút gọn2x>−6π​+2πn+30
2x>−6π​+2πn+30
Chia cả hai vế cho 2
2x>−6π​+2πn+30
Chia cả hai vế cho 222x​>−26π​​+22πn​+230​
Rút gọn
22x​>−26π​​+22πn​+230​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn −26π​​+22πn​+230​:15+πn−12π​
−26π​​+22πn​+230​
Nhóm các thuật ngữ=230​+22πn​−26π​​
230​=15
230​
Chia các số: 230​=15=15
22πn​=πn
22πn​
Chia các số: 22​=1=πn
26π​​=12π​
26π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=6⋅2π​
Nhân các số: 6⋅2=12=12π​
=15+πn−12π​
x>15+πn−12π​
x>15+πn−12π​
Rút gọn 15−12π​:12180−π​
15−12π​
Chuyển phần tử thành phân số: 15=1215⋅12​=1215⋅12​−12π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=1215⋅12−π​
Nhân các số: 15⋅12=180=12180−π​
x>12180−π​+πn
x>12180−π​+πn
2x−30<π−arcsin(−21​)+2πn:x<127π+180​+πn
2x−30<π−arcsin(−21​)+2πn
Rút gọn π−arcsin(−21​)+2πn:π+6π​+2πn
π−arcsin(−21​)+2πn
arcsin(−21​)=−6π​
arcsin(−21​)
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−21​)=−arcsin(21​)=−arcsin(21​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(21​)=6π​
arcsin(21​)
x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​
=6π​
=−6π​
=π−(−6π​)+2πn
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=π+6π​+2πn
2x−30<π+6π​+2πn
Di chuyển 30sang vế phải
2x−30<π+6π​+2πn
Thêm 30 vào cả hai bên2x−30+30<π+6π​+2πn+30
Rút gọn2x<π+6π​+2πn+30
2x<π+6π​+2πn+30
Chia cả hai vế cho 2
2x<π+6π​+2πn+30
Chia cả hai vế cho 222x​<2π​+26π​​+22πn​+230​
Rút gọn
22x​<2π​+26π​​+22πn​+230​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2π​+26π​​+22πn​+230​:πn+2π​+12π​+15
2π​+26π​​+22πn​+230​
Nhóm các thuật ngữ=2π​+230​+22πn​+26π​​
230​=15
230​
Chia các số: 230​=15=15
22πn​=πn
22πn​
Chia các số: 22​=1=πn
26π​​=12π​
26π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=6⋅2π​
Nhân các số: 6⋅2=12=12π​
=2π​+15+πn+12π​
Nhóm các thuật ngữ=πn+2π​+12π​+15
x<πn+2π​+12π​+15
x<πn+2π​+12π​+15
Rút gọn 2π​+12π​+15:127π+180​
2π​+12π​+15
Chuyển phần tử thành phân số: 15=115​=2π​+12π​+115​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,12,1:12
2,12,1
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 12:2⋅2⋅3
12
12chia cho 212=6⋅2=2⋅6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
2,12,1
=2⋅2⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅3=12=12
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 12
Đối với 2π​:nhân mẫu số và tử số với 62π​=2⋅6π6​=12π6​
Đối với 115​:nhân mẫu số và tử số với 12115​=1⋅1215⋅12​=12180​
=12π6​+12π​+12180​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=12π6+π+180​
Thêm các phần tử tương tự: 6π+π=7π=127π+180​
x<127π+180​+πn
x<127π+180​+πn
Kết hợp các khoảngx>12180−π​+πnandx<127π+180​+πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau12180−π​+πn<x<127π+180​+πn

Ví dụ phổ biến

cos(x)<-1/2cos(x)<−21​tan^2(x)-3tan(x)+2<0tan2(x)−3tan(x)+2<0solvefor x,arctan(|x-y|)>0solveforx,arctan(∣x−y∣)>0cot^2(2t)<0cot2(2t)<0solvefor x,sin(((x))/(cos(y)))>0solveforx,sin(cos(y)(x)​)>0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024